CTCP Bia Hà Nội - Nam Định
7.5000(0,00%)
Biểu đồ giá BBM
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -7,41%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +2,46%
- 2 năm
- +6,99%
- 3 năm
- -10,07%
- 5 năm
- -22,04%
- Tất cả
- 0,00%
- Trần
- 8.600
- Sàn
- 6.400
- TC
- 7.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
8.400100
8.5001.000
8.6001.100
Dư mua 0Dư bán 2.200
Mô hình giá của BBM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,0 | −21,4 | 10,4 | 0,0 | 2,3 | 2,6 | −12,8 | 8,0 | 0,0 | −7,4 | 0,0 | −21,4 | |
| 2025 | 1,3 | 34,3 | −23,5 | 2,6 | −12,9 | −13,7 | 39,1 | 7,7 | −7,2 | −2,5 | −2,6 | 33,8 | 41,8 |
| 2024 | −21,5 | 15,7 | 8,2 | −4,2 | −6,1 | −15,3 | −36,0 | 105,5 | −34,2 | −5,1 | 1,3 | −2,6 | −39,3 |
| 2023 | 29,4 | −7,3 | −12,2 | 25,3 | −3,8 | 7,8 | 1,0 | −1,0 | 7,2 | −23,1 | 27,6 | 18,6 | 70,6 |
| 2022 | −28,3 | 22,7 | −11,3 | −3,6 | −10,2 | 4,5 | 39,1 | −25,0 | −18,8 | 35,9 | 6,5 | −33,6 | −42,5 |
| 2021 | 12,7 | −9,3 | −1,5 | 0,7 | 1,5 | −14,7 | 0,0 | 4,5 | 4,3 | 0,0 | 31,7 | −10,8 | 12,5 |
| 2020 | 20,5 | −15,0 | 16,9 | −0,7 | 10,4 | 5,2 | −41,9 | 2,1 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 14,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 29,5 | −14,8 | 6,8 | −43,4 | 0,0 | 20,9 | 14,9 | 22,0 | 0,0 | 0,0 | 13,2 |
| 2018 | 0,0 | −4,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,5 | 0,0 | ||
| TB | 1,6 | 2,2 | 1,4 | 0,6 | −1,4 | −7,4 | −1,3 | 13,6 | −3,7 | 6,6 | 9,0 | 0,7 | 10,2 |
| % năm tăng | 50% | 33% | 44% | 33% | 44% | 44% | 33% | 67% | 33% | 33% | 63% | 25% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BBM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BBM
Chưa có ý tưởng nào về BBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ20.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 20 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.500 đ · 06/11/2026
- 15 tỷ
- CP lưu hành
- 2.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu900.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 05/01/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội51%1.020.000 CP
- Nguyễn Thạc Dũng7,05%141.080 CP
- Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc4,35%86.940 CP
- Đặng Thị Bích Thược1%20.000 CP
- Đặng Quang Thắng0,65%12.990 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội51%
- Nguyễn Thạc Dũng7,05%
- Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc4,35%
- Đặng Thị Bích Thược1%
- Đặng Quang Thắng0,65%
- Cổ đông khác35,95%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bia, sản xuất bánh mì, Nước lọc đóng chai HanaAqua, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 14/05/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 18/04/2007Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định.
- 31/03/2006Tăng vốn điều lệ lên 5.033 tỷ đồng.
- 19/11/1999Chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi là Công ty Cổ phần Ba Lan với vốn điều lệ 3.88 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1993Đổi tên thành Công ty Chế biến và Kinh doanh Lương thực Thực phẩm Nam Hà.
- 1976Đổi tên thành Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh Lương thực Thực phẩm Nam Hà.
- Tiền thân là Nhà máy Bánh mỳ Ba Lan được hình thành năm 1969.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 34,6
- Nợ 9,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 1 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 53,4
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 36,9
- Nợ 11,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.769 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2979 |