CTCP Harec Đầu tư và Thương mại
21.800−100(-0,46%)
Biểu đồ giá HRB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -0,46%
- 1 tuần
- -5,22%
- 1 tháng
- +13,54%
- 3 tháng
- -27,81%
- 1 năm
- -40,45%
- 2 năm
- -56,32%
- 3 năm
- -56,29%
- 5 năm
- +80,17%
- Tất cả
- +35,15%
- Trần
- 25.000
- Sàn
- 18.600
- TC
- 21.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
25.000600
Dư mua 0Dư bán 600
Mô hình giá của HRB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −17,5 | −8,3 | −4,7 | −17,0 | −0,5 | −40,5 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,3 | 0,0 | −28,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,6 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 20,8 | 51,9 | −16,7 | 70,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 159,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 40,4 | −9,1 | −2,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,8 |
| 2021 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 13,0 | −11,5 | 0,0 | −30,4 | 0,0 | 15,6 | 27,1 | 0,0 | −1,6 |
| 2020 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 9,7 | −30,7 | 88,1 | 20,2 | −21,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 48,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,7 | 25,7 | 0,0 | 3,8 | −19,8 | −14,8 | 0,0 | −32,0 | −26,8 |
| 2018 | −16,3 | 0,0 | 6,7 | 12,0 | 26,0 | −14,9 | 8,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,9 |
| 2017 | 13,9 | ||||||||||||
| TB | −1,1 | 0,0 | 7,5 | 7,2 | 1,4 | 17,5 | −1,9 | −6,3 | −2,7 | −1,8 | 3,4 | −2,0 | 24,2 |
| % năm tăng | 11% | 0% | 33% | 33% | 56% | 33% | 22% | 11% | 0% | 11% | 13% | 11% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HRB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HRB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HRB
Chưa có ý tưởng nào về HRB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ63.384.000.000 đKỳnăm 2025
- 63,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.800 đ · 05/11/2026
- 138 tỷ
- CP lưu hành
- 6.338.400
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu633.840
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.700 đ
- 06/11/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội40%2.535.360 CP
- Phan Huy Tý23,33%1.478.472 CP
- Hoàng Quang Tuấn20%1.267.680 CP
- Hoàng Quang Thành7,02%444.641 CP
- Nguyễn Lan Hương1,06%67.195 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội40%
- Phan Huy Tý23,33%
- Hoàng Quang Tuấn20%
- Hoàng Quang Thành7,02%
- Nguyễn Lan Hương1,06%
- Cổ đông khác8,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ trông giữ xe
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Kinh doanh bất động sản, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động
- Kinh doanh siêu thị thương mại, dịch vụ cho thuê văn phòng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 3/2009-4/2009Tăng vốn điều lệ lên 63.384 tỷ đồng.
- 5/2008-6/2008Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 12/2007-02/2008Tăng vốn điều lệ Công ty lên 45 tỷ đồng.
- 06/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 25.700 đ/CP.
- 2006Thành lập công ty cổ phần Haree và Thương mại với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 47,3
- LNST 22,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 168
- Nợ 34,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,5% (3.050đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,5% (3.050đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 05/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29% (2.900đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/04/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:141 |