Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá SAB
- 1 ngày
- +1,07%
- 1 tuần
- +0,47%
- 1 tháng
- +0,12%
- 3 tháng
- -2,52%
- 1 năm
- +2,87%
- 2 năm
- -6,29%
- 3 năm
- -16,37%
- 5 năm
- -32,26%
- Tất cả
- -3,79%
- Trần
- 45.100
- Sàn
- 39.200
- TC
- 42.150
- Mở
- 42.100
- Cao
- 43.050
- Thấp
- 41.900
- KL
- 941.500
- GT
- 40,1 tỷ
Mô hình giá của SAB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −14,6 tỷ
- 20 phiên
- −35,1 tỷ
- 60 phiên
- −18,1 tỷ
- 1 năm
- +195,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +5,3 tỷ | +124 nghìn cp |
| 05/11 | −5,3 tỷ | −125 nghìn cp |
| 04/11 | −6,2 tỷ | −147 nghìn cp |
| 03/11 | +0,7 tỷ | +17 nghìn cp |
| 02/11 | −9,1 tỷ | −215 nghìn cp |
| 30/10 | −5,0 tỷ | −117 nghìn cp |
| 29/10 | −4,4 tỷ | −103 nghìn cp |
| 28/10 | −3,9 tỷ | −90 nghìn cp |
| 27/10 | −3,7 tỷ | −85 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 23/10 | −3,3 tỷ | −77 nghìn cp |
| 22/10 | −1,6 tỷ | −38 nghìn cp |
| 21/10 | +2,6 tỷ | +59 nghìn cp |
| 20/10 | +1,2 tỷ | +28 nghìn cp |
| 19/10 | −1,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| 16/10 | +1,0 tỷ | +23 nghìn cp |
| 15/10 | −0,9 tỷ | −20 nghìn cp |
| 14/10 | −0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| 13/10 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −14,6 tỷ | −347 nghìn cp |
| T10/2026 | −28,6 tỷ | −667 nghìn cp |
| T09/2026 | −16,9 tỷ | −388 nghìn cp |
| T08/2026 | +86,0 tỷ | +1,89 triệu cp |
| T07/2026 | +28,0 tỷ | +649 nghìn cp |
| T06/2026 | +81,1 tỷ | +1,69 triệu cp |
| T05/2026 | +13,2 tỷ | +263 nghìn cp |
| T04/2026 | +55,1 tỷ | +1,20 triệu cp |
| T03/2026 | +33,5 tỷ | +764 nghìn cp |
| T02/2026 | +16,0 tỷ | +324 nghìn cp |
| T01/2026 | −135,2 tỷ | −2,78 triệu cp |
| T12/2025 | +14,7 tỷ | +309 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −43,2 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Q3/2026 | +97,1 tỷ | +2,15 triệu cp |
| Q2/2026 | +149,4 tỷ | +3,16 triệu cp |
| Q1/2026 | −85,8 tỷ | −1,69 triệu cp |
| Q4/2025 | +129,4 tỷ | +2,78 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +117,4 tỷ | +2,61 triệu cp |
| 2025 | +129,4 tỷ | +2,78 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +10,3 tỷ
- 20 phiên
- +28,9 tỷ
- 60 phiên
- +58,4 tỷ
- 1 năm
- +56,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +0,6 tỷ | +15 nghìn cp |
| 04/11 | +2,4 tỷ | +57 nghìn cp |
| 03/11 | −1,0 tỷ | −24 nghìn cp |
| 02/11 | +7,0 tỷ | +164 nghìn cp |
| 30/10 | +1,2 tỷ | +29 nghìn cp |
| 29/10 | −0,9 tỷ | −21 nghìn cp |
| 28/10 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 27/10 | +1,1 tỷ | +25 nghìn cp |
| 26/10 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 23/10 | +2,0 tỷ | +47 nghìn cp |
| 22/10 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| 21/10 | +0,7 tỷ | +17 nghìn cp |
| 20/10 | +1,2 tỷ | +29 nghìn cp |
| 19/10 | +2,2 tỷ | +52 nghìn cp |
| 16/10 | +2,9 tỷ | +68 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 14/10 | +1,3 tỷ | +30 nghìn cp |
| 13/10 | +2,3 tỷ | +52 nghìn cp |
| 12/10 | +0,8 tỷ | +18 nghìn cp |
| 09/10 | +4,1 tỷ | +95 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +9,0 tỷ | +213 nghìn cp |
| T10/2026 | +33,4 tỷ | +773 nghìn cp |
| T09/2026 | +16,3 tỷ | +368 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| T07/2026 | −11,3 tỷ | −255 nghìn cp |
| T06/2026 | +4,7 tỷ | +99 nghìn cp |
| T05/2026 | +6,8 tỷ | +143 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,9 tỷ | −64 nghìn cp |
| T03/2026 | −24,8 tỷ | −580 nghìn cp |
| T02/2026 | +22,0 tỷ | +415 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| T12/2025 | +7,6 tỷ | +153 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +42,4 tỷ | +986 nghìn cp |
| Q3/2026 | +4,6 tỷ | +101 nghìn cp |
| Q2/2026 | +8,6 tỷ | +178 nghìn cp |
| Q1/2026 | −6,2 tỷ | −177 nghìn cp |
| Q4/2025 | +6,3 tỷ | +121 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +49,4 tỷ | +1,09 triệu cp |
| 2025 | +6,3 tỷ | +121 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,2 | −3,0 | −8,5 | 7,2 | −1,1 | 3,3 | −4,0 | 4,7 | −5,9 | −1,2 | 0,5 | −3,1 | |
| 2025 | −3,1 | −4,3 | −5,0 | −1,6 | 1,4 | 2,5 | 1,4 | −2,3 | −2,9 | 1,4 | 1,2 | 5,6 | −6,1 |
| 2024 | −8,5 | 3,9 | −3,1 | −4,1 | 7,2 | 2,9 | −4,5 | 3,8 | 0,5 | −4,5 | 1,6 | 2,5 | −3,3 |
| 2023 | 13,2 | −0,5 | −1,2 | −6,9 | −8,1 | −1,9 | 2,1 | 0,8 | −8,2 | −21,8 | 14,6 | −3,1 | −23,4 |
| 2022 | −0,3 | 14,2 | −5,5 | 2,0 | −5,3 | 0,7 | 16,4 | 4,4 | −1,6 | 0,2 | −2,9 | −5,9 | 14,6 |
| 2021 | −17,1 | 16,3 | −3,5 | −7,2 | −7,0 | 8,8 | −6,0 | −5,7 | 4,3 | 2,6 | −4,0 | −2,0 | −21,9 |
| 2020 | −7,0 | −22,2 | −24,1 | 32,5 | 8,2 | −11,0 | 7,0 | 14,0 | −4,3 | 0,5 | 5,0 | 1,8 | −12,0 |
| 2019 | −12,9 | 3,0 | 4,0 | −4,2 | 11,6 | 3,0 | 1,5 | −2,1 | −2,9 | −1,2 | −13,2 | 0,9 | −14,3 |
| 2018 | 0,4 | −4,8 | 2,3 | −11,5 | 12,7 | −6,0 | −8,9 | 10,0 | −1,5 | 0,7 | 13,3 | 7,0 | 10,4 |
| 2017 | 13,2 | 0,6 | −11,1 | −0,1 | −5,4 | 10,2 | 13,7 | 6,0 | 3,6 | 9,8 | 15,2 | −24,2 | 26,1 |
| TB | −1,6 | 0,3 | −5,6 | 0,6 | 1,4 | 1,2 | 1,9 | 3,3 | −1,9 | −1,3 | 3,4 | −1,9 | −3,3 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 20% | 30% | 50% | 70% | 60% | 70% | 30% | 60% | 67% | 56% | 33% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SAB
- 20262 bài
- Phân tích cổ phiếu SAB Quý 4/2026: Lãi quý III giảm 9,4%, cổ tức chi vượt lãiĐịnh giá cổ phiếu SAB Quý 4/2026: lãi quý III giảm 9,4%, cổ tức chi chín tháng gấp 1,8 lần lãi, thuế bia lên 90% năm 2031; P/E 11,7, P/B 2,62.
- 100 triệu mua 5 cổ phiếu tiêu dùng, bán lẻ từ 2018: FRT, MWG, MSN, VNM, SAB giờ còn bao nhiêu?Bảng giá trị 100 triệu qua từng năm khi mua FRT, MWG, MSN, VNM, SAB từ 2018, so với gửi tiết kiệm lãi kép; nhịp Covid 2020, đỉnh 2021 và cú sập 2022.
- 20241 bài
- Thực chiến Chứng khoán Tháng 9-2024: Kinh tế Vĩ Mô sau bão lũ, VNINDEX, VHM, PAN, HPG, SABPhân tích chứng khoán Việt Nam tháng 9-2024: Kinh tế vĩ mô, chỉ số VN-Index và cổ phiếu VHM, PAN, DBC, VNM, SAB, HPG sau mưa bão, cơ hội đầu tư dài hạn với dự báo tăng trưởng tích cực.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SAB
Chưa có ý tưởng nào về SAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.825.623.720.000 đKỳquý 3/2026
- 12.826 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng42.600 đ · 06/11/2026
- 54.637 tỷ
- CP lưu hành
- 1.282.562.372
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu141.081.860
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại41,21%
- 58,79%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu110.000 đ
- 06/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Vietnam Beverage53,59%687.285.174 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH36%461.753.094 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0%26.890 CP
- Quỹ ETF SSIAM VNX500%13.500 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0%9.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Vietnam Beverage53,59%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH36%
- Cổ đông khác10,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, bao gồm vật liệu và bao bì.
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu vang; sản xuất bia và mạch nha ủ men bia; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
- Cung cấp dịch vụ vận tải, hậu cần và kho bãi.
- Sản xuất sản phẩm cơ khí, xây dựng kết cấu thép và cung cấp dịch vụ cơ khí lắp đặt.
- Xây dựng và cung cấp dịch vụ bất động sản...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2023Vốn điều lệ của công ty là 12,826 tỷ đồng.
- 06/12/2016giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá tham chiếu 132,000 đ/cp.
- 17/04/2008Chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 6,413 tỷ đồng.
- 11/05/2004Tổng công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty mẹ - công ty con.
- 06/05/2003Công ty Bia Sài Gòn tiếp nhận thêm các công ty khác và thành lập Tổng công ty Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn (SABECO).
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 1993Nhà máy Bia Sài Gòn trở thành Công ty Bia Sài Gòn sau khi sáp nhập lần lượt các Nhà máy Nước đá Sài Gòn, Nhà máy Cơ khí Rượu Bia và Nhà máy nước khoáng Đa Kai.
- 01/06/1977Công ty Rượu Bia miền Nam nhận quyền quản lý nhà máy từ hãng BGI, hình thành Nhà máy Bia Sài Gòn.
- 9/1927Sáp nhập nhà máy vào hãng BGI của Pháp.
- 1910Phát triển thành một nhà máy sản xuất bia, rượu, nước giải khát.
- 1875Tiền thân của Bia Sài Gòn là một xưởng bia nhỏ do ông Victor Larue, một người Pháp lập ra tại Sài Gòn.
Công ty con & liên kết · 47Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 35 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6.779
- LNST 1.232
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 29.922
- Nợ 7.238
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.440
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 26.249
- LNST 4.424
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 32.597
- Nợ 9.598
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.899
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng42.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,8Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng42.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.623 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.194 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 02/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 05/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 26/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |


