CTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
Biểu đồ giá BSQ
- 1 ngày
- +14,20%
- 1 tuần
- +12,12%
- 1 tháng
- +12,12%
- 3 tháng
- +2,78%
- 1 năm
- +11,71%
- 2 năm
- +10,78%
- 3 năm
- +17,68%
- 5 năm
- +4,17%
- Tất cả
- +23,50%
- Trần
- 21.200
- Sàn
- 15.800
- TC
- 18.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BSQ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,1 | −10,5 | 4,7 | −0,5 | 4,4 | 8,8 | −2,7 | 0,0 | −8,3 | −3,0 | 15,6 | 4,7 | |
| 2025 | 2,4 | 3,8 | −2,3 | −9,3 | 2,6 | 1,6 | −1,6 | −5,3 | 5,0 | −4,8 | 11,1 | −4,0 | −2,3 |
| 2024 | 0,0 | −4,1 | 3,2 | −4,6 | 12,4 | 4,1 | −2,5 | 3,1 | 2,0 | −5,4 | 2,6 | 6,1 | 16,8 |
| 2023 | −0,7 | −5,3 | −3,8 | −1,2 | −2,8 | 10,0 | −4,3 | −3,7 | −2,2 | −9,5 | −2,4 | −2,9 | −26,2 |
| 2022 | −1,8 | 13,6 | 6,6 | 6,3 | −2,9 | −5,1 | 24,2 | 5,4 | −1,3 | −21,8 | 3,2 | −6,0 | 14,1 |
| 2021 | −2,5 | 5,2 | 5,1 | 9,5 | 3,5 | 0,8 | 2,1 | 7,9 | −7,2 | 10,4 | 4,3 | 1,2 | 46,5 |
| 2020 | −18,8 | 8,2 | −7,6 | −11,3 | 2,5 | 5,0 | 9,6 | −15,7 | 5,5 | −2,6 | 2,7 | 2,6 | −22,5 |
| 2019 | 3,2 | 4,1 | 0,0 | 3,9 | 14,4 | −7,8 | 6,3 | −0,4 | 2,8 | 3,5 | 5,7 | −3,2 | 35,7 |
| 2018 | 3,4 | −3,3 | −3,0 | −5,9 | 4,8 | −1,4 | 1,7 | 0,0 | −2,4 | −1,9 | −2,5 | 9,7 | −1,8 |
| 2017 | −19,0 | −9,4 | 4,1 | 1,0 | 4,3 | 3,0 | 0,8 | −4,9 | −1,3 | 3,4 | |||
| TB | −1,8 | 1,3 | −1,6 | −2,3 | 4,3 | 1,7 | 3,7 | −0,6 | −0,5 | −4,0 | 2,6 | 0,8 | 7,5 |
| % năm tăng | 33% | 56% | 40% | 30% | 80% | 70% | 60% | 40% | 50% | 20% | 67% | 56% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BSQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BSQ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BSQ
Chưa có ý tưởng nào về BSQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ450.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 450 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.500 đ · 03/11/2026
- 833 tỷ
- CP lưu hành
- 45.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.750.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 66,56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.600 đ
- 28/02/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn66,56%29.950.000 CP
- Nguyễn Thị Hạnh4,5%2.026.332 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây2,59%1.166.667 CP
- Đinh Văn Thuận1,44%650.000 CP
- Bùi Thị Nhự1,12%502.150 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn66,56%
- Nguyễn Thị Hạnh4,5%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây2,59%
- Đinh Văn Thuận1,44%
- Bùi Thị Nhự1,12%
- Cổ đông khác23,79%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống
- Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/02/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 22,600đ/CP.
- 2016Đầu tư bổ sung hệ thống bể lên men và hệ thống tiết kiệm năng lượng để nâng công suất Nhà máy lên 130 triệu lít bia/năm.
- 18/12/2013Đưa vào sử dụng dây chuyền bia lon với công suất 36,000 lon/giờ.
- 15/12/2010Công ty nhận bàn giao nhà máy Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi được trang bị hệ thống thiết bị sản xuất tự động do CHLB Đức chế tạo và lắp đặt, với công suất 100 triệu lít/năm và dây chuyền đóng chai 60,000 chai/giờ.
- 20/9/2007UBND tỉnh Quảng Ngãi cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 34121000019 với tổng mức đầu tư 1,580,677 triệu đồng để xây dựng Nhà máy Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi công suất 100 triệu lít/năm tại Khu công nghiệp Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 29/06/2007Trở thành công ty đại chúng.
- 06/10/2005CT được thành lập theo GCNĐKKD số 3403000072 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ngãi cấp, với VĐL ban đầu là 450 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 358
- LNST 11,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.234
- Nợ 369
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 70,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.677
- LNST 80,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.210
- Nợ 345
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 125
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 7,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.399 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.217 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 06/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |