CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá SMB
- 1 ngày
- +0,99%
- 1 tuần
- -0,24%
- 1 tháng
- -0,73%
- 3 tháng
- +4,87%
- 1 năm
- +4,93%
- 2 năm
- +26,63%
- 3 năm
- +43,91%
- 5 năm
- +50,81%
- Tất cả
- +705,12%
- Trần
- 43.400
- Sàn
- 37.800
- TC
- 40.600
- Mở
- 40.600
- Cao
- 40.600
- Thấp
- 40.500
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SMB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- +1,4 tỷ
- 1 năm
- −2,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −241 cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −483 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −1,6 tỷ | −42 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,0 tỷ | −52 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,1 tỷ | −82 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,5 tỷ | +36 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,1 tỷ | −81 nghìn cp |
| 2025 | +1,5 tỷ | +36 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −64 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 27/03 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/03 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 25/03 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 21/03 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/03 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/03 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 18/03 | 0 tỷ | −700 cp |
| 14/03 | 0 tỷ | −600 cp |
| 13/03 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/03 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −62 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −12 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −46 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −180 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −66 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −10 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −64 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −64 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −180 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −146 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −180 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −566 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −156 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −64 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −74 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −792 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,6 | −0,9 | −1,4 | 3,4 | −1,5 | 0,9 | −0,6 | 5,1 | 1,4 | 0,0 | −0,2 | 5,3 | |
| 2025 | −4,0 | 3,3 | 1,8 | −1,6 | −0,6 | −0,5 | 3,8 | −2,4 | 2,1 | 4,6 | 0,4 | −0,9 | 5,8 |
| 2024 | 1,4 | −2,4 | 2,7 | −1,1 | 4,9 | 3,5 | −1,6 | −0,5 | −0,5 | 5,3 | 2,1 | 11,7 | 27,7 |
| 2023 | −5,0 | 0,7 | −0,4 | −3,2 | −3,8 | 1,3 | 0,3 | 4,8 | −1,3 | −1,1 | 1,1 | 0,3 | −6,6 |
| 2022 | 0,2 | −0,1 | −0,4 | 0,6 | −0,8 | −1,4 | 6,4 | 3,9 | −2,1 | −4,1 | 7,2 | 3,4 | 12,8 |
| 2021 | 0,2 | 3,6 | 1,1 | −3,4 | −7,1 | 6,4 | −2,4 | 0,0 | −0,5 | 6,1 | 6,6 | −1,8 | 8,1 |
| 2020 | −20,1 | −2,2 | −7,5 | 3,9 | 6,8 | −1,0 | −3,2 | 4,4 | 9,8 | 10,8 | 8,0 | 10,3 | 16,5 |
| 2019 | −1,9 | 2,8 | 4,0 | 3,6 | −1,7 | 2,4 | 20,0 | −3,0 | −0,8 | −1,8 | 11,9 | 1,0 | 40,4 |
| 2018 | 6,5 | −1,6 | 1,4 | 0,0 | −1,9 | 13,6 | −9,4 | 9,2 | 5,1 | −6,3 | 7,0 | −1,5 | 21,6 |
| 2017 | 10,3 | −6,3 | −2,2 | 3,6 | −3,2 | −1,0 | −0,7 | −1,4 | 10,6 | −3,3 | 6,9 | 0,0 | 12,1 |
| TB | −1,3 | −0,3 | −0,1 | 0,6 | −0,9 | 2,4 | 1,3 | 2,0 | 2,4 | 1,0 | 5,7 | 2,5 | 15,4 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 50% | 20% | 60% | 40% | 50% | 50% | 40% | 100% | 56% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SMB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SMB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SMB
Chưa có ý tưởng nào về SMB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ298.466.480.000 đKỳquý 3/2026
- 298 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng40.900 đ · 06/11/2026
- 1.221 tỷ
- CP lưu hành
- 29.846.648
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.446.326
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại36,63%
- 13,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 2,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.300 đ
- 08/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn32,22%9.617.363 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Địa Ốc Việt12,55%3.745.550 CP
- Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Phú Yên5,37%1.602.940 CP
- Capital Shine Limited5,32%1.587.271 CP
- Công Ty TNHH Đầutư Kinh Doanh Bất Động Sản Việt Gia Phú3,08%918.227 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn32,22%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Địa Ốc Việt12,55%
- Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Phú Yên5,37%
- Capital Shine Limited5,32%
- Công Ty TNHH Đầutư Kinh Doanh Bất Động Sản Việt Gia Phú3,08%
- Cổ đông khác41,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, sản xuất các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát, thiết bị phụ tùng, nguyên vật liệu ngành công nghiệp thực phẩm.
- Tư vấn đào tạo, chế tạo máy móc, thiết bị và xây lắp công trình của ngành công nghiệp thực phẩm.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Cho thuê xe có động cơ..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/08/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 31,300 đ/CP.
- 16/07/2018Hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- 08/09/2010Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.
- 01/10/2008Công ty chính thức đi vào hoạt động.
- 20/09/2008Công ty được thành lập dựa trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak. Vốn điều lệ ban đầu là 298.46 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 381
- LNST 48,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.123
- Nợ 423
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 59,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.366
- LNST 177
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.045
- Nợ 417
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 230
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng40.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,6Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng40.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.408 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.467 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 19/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 03/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,82% (1.082đ/CP) |