CTCP Bia Sài Gòn - Sông Lam
Biểu đồ giá BSL
- 1 ngày
- +2,38%
- 1 tuần
- -3,01%
- 1 tháng
- +3,20%
- 3 tháng
- -0,77%
- 1 năm
- +34,66%
- 2 năm
- +53,94%
- 3 năm
- +65,38%
- 5 năm
- +68,19%
- Tất cả
- +18,35%
- Trần
- 14.900
- Sàn
- 11.100
- TC
- 13.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BSL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −396 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −38 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −396 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,8 | 1,0 | 5,6 | 7,9 | 18,4 | −8,7 | 7,1 | −8,1 | −0,8 | 7,3 | −2,3 | 30,8 | |
| 2025 | 10,1 | 0,0 | −1,9 | −7,5 | 0,0 | 7,5 | 0,0 | 4,0 | 1,0 | −1,0 | −3,9 | 4,0 | 11,8 |
| 2024 | 0,0 | 6,1 | −3,0 | −1,0 | 8,5 | 2,0 | −2,0 | −5,0 | 1,1 | −1,1 | 0,0 | 5,3 | 10,7 |
| 2023 | 4,1 | −4,9 | 0,0 | 2,1 | 2,2 | −2,1 | 2,2 | −3,1 | 3,2 | −3,1 | 0,0 | 2,2 | 2,2 |
| 2022 | −1,7 | −5,8 | 1,8 | 0,0 | −1,8 | 1,0 | 7,7 | 5,7 | 0,0 | −12,0 | −13,7 | 7,3 | −13,1 |
| 2021 | −5,0 | 5,2 | 9,1 | −1,9 | −0,8 | −1,1 | −1,1 | 2,1 | 1,9 | 3,0 | 4,7 | 12,8 | 31,5 |
| 2020 | −10,6 | 0,8 | −12,7 | −8,2 | 3,9 | 0,0 | 4,2 | −1,9 | −4,3 | 4,5 | 2,0 | 2,1 | −20,2 |
| 2019 | −5,4 | −3,9 | −8,4 | −0,9 | 0,9 | 18,3 | 19,9 | 0,9 | 0,0 | −0,9 | 6,1 | 0,0 | 25,3 |
| 2018 | 1,8 | −6,1 | −6,4 | 3,5 | 9,2 | 3,1 | −11,2 | 15,9 | −12,1 | 2,8 | −26,2 | 20,0 | −14,1 |
| 2017 | −5,3 | −8,2 | 0,0 | −3,4 | 3,5 | 8,0 | |||||||
| TB | −0,4 | −0,8 | −1,8 | −0,7 | 4,5 | 2,2 | 2,2 | 0,2 | −1,0 | −0,4 | −3,0 | 6,9 | 4,3 |
| % năm tăng | 44% | 44% | 33% | 33% | 67% | 56% | 50% | 50% | 40% | 40% | 44% | 89% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BSL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BSL
Chưa có ý tưởng nào về BSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ450.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 450 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.900 đ · 05/11/2026
- 581 tỷ
- CP lưu hành
- 45.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.750.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,92%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 68,78%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 16/06/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn68,78%30.950.000 CP
- Văn Bảo Ngọc3,93%1.766.660 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình3,7%1.666.667 CP
- Nguyễn Thị Hạnh0,89%400.000 CP
- Văn Thảo Nguyên0,89%400.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn68,78%
- Văn Bảo Ngọc3,93%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình3,7%
- Nguyễn Thị Hạnh0,89%
- Văn Thảo Nguyên0,89%
- Cổ đông khác21,81%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/06/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 17,000 đ/CP.
- 12/06/2014Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 3539/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 12/08/2010Nhà máy Bia Sài Gòn- Sông Lam với công suất 100 triệu lít/năm chính thức đi vào hoạt động. .
- 13/07/2009Nhà máy Bia Sài Gòn- Sông Lam được chính thức xây dựng. .
- 07/01/2008Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 09/12/2007Nhà máy Bia Sài Gòn- Sông Lam được khởi công xây dựng tại khu Rú Mượu thuộc địa bàn xã Nam Giang, huyện Nam Đàn và xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. .
- 20/12/2006CTCP Bia Sài Gòn - Sông Lam được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 243
- LNST 29,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 737
- Nợ 176
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 890
- LNST 42,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 669
- Nợ 156
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 70,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 5,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.407 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.460 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 20/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |