CTCP Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Biểu đồ giá SBL
- 1 ngày
- +12,86%
- 1 tuần
- +11,27%
- 1 tháng
- +8,22%
- 3 tháng
- +27,42%
- 1 năm
- +38,60%
- 2 năm
- +7,78%
- 3 năm
- +9,72%
- 5 năm
- +3,27%
- Tất cả
- -31,18%
- Trần
- 8.100
- Sàn
- 6.100
- TC
- 7.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SBL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −7,7 | −8,3 | 5,5 | −13,8 | 2,0 | 15,7 | 33,9 | 1,3 | −11,3 | 11,3 | 21,5 | |
| 2025 | 0,0 | 14,2 | −9,7 | 3,0 | −4,4 | 3,1 | −1,5 | −11,1 | 1,9 | 1,9 | 34,5 | −12,2 | 12,5 |
| 2024 | −2,4 | 1,2 | −14,7 | 0,0 | 22,2 | −15,0 | 17,7 | −17,5 | −6,1 | 17,8 | 6,9 | −19,2 | −18,8 |
| 2023 | −2,7 | −9,7 | 1,1 | −1,9 | 2,2 | 8,9 | −6,0 | −2,3 | 0,0 | −8,2 | 21,8 | −12,6 | −13,0 |
| 2022 | −6,5 | 2,9 | 0,0 | −9,5 | −2,2 | −7,5 | 5,8 | 2,2 | −1,0 | −2,3 | 12,4 | 5,8 | −1,9 |
| 2021 | −1,7 | −1,8 | −2,7 | −4,5 | −14,3 | 9,0 | 8,1 | −11,3 | 8,5 | −5,9 | 9,4 | 3,9 | −6,8 |
| 2020 | 5,4 | 8,2 | −18,8 | −19,2 | 23,8 | 3,9 | 0,0 | 7,4 | −11,0 | −16,3 | 6,5 | 1,7 | −16,6 |
| 2019 | −6,1 | −20,9 | −1,1 | −8,3 | 1,9 | −10,8 | 4,9 | 8,5 | 3,3 | −8,8 | 0,0 | 3,4 | −32,2 |
| 2018 | 17,2 | −5,0 | 5,2 | 50,0 | 0,0 | −14,8 | −14,9 | −5,0 | 1,0 | −1,0 | 11,1 | 22,4 | 64,7 |
| 2017 | −5,6 | −4,9 | 1,5 | −18,5 | −2,3 | −5,8 | −6,8 | 1,1 | 3,3 | 0,0 | −4,3 | ||
| TB | 0,4 | −2,4 | −5,4 | 1,6 | −0,3 | −2,3 | 2,4 | −0,2 | −0,1 | −3,1 | 11,4 | −1,2 | −1,5 |
| % năm tăng | 22% | 40% | 20% | 40% | 40% | 50% | 50% | 40% | 60% | 30% | 78% | 56% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SBL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SBL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SBL
Chưa có ý tưởng nào về SBL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.120.000.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.900 đ · 06/11/2026
- 94,9 tỷ
- CP lưu hành
- 12.012.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.405.400
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 34,89%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 23/01/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây20%2.402.400 CP
- Nguyễn Thị Phương Khanh11,34%1.361.972 CP
- Nguyễn Duy Hưng11,02%1.323.310 CP
- Phạm Thị Hồng Hạnh5,06%607.464 CP
- Đinh Ngọc Ninh4,93%592.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây20%
- Nguyễn Thị Phương Khanh11,34%
- Nguyễn Duy Hưng11,02%
- Phạm Thị Hồng Hạnh5,06%
- Đinh Ngọc Ninh4,93%
- Cổ đông khác47,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
- Dịch vụ ăn uống khác
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Bán buôn đồ uống
- Bán buôn thực phẩm...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000đ/cp.
- 7/2016Tăng vốn điều lệ lên 120.12 tỷ đồng.
- 6/2015Tăng vốn điều lệ lên 100.1 tỷ đồng.
- 8/2011Tăng vốn điều lệ lên 80.08 tỷ đồng.
- 1/2011Tăng vốn điều lệ lên 61.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 4/2010Tăng vốn điều lệ lên 38.5 tỷ đồng.
- Được thành lập ngày 22/12/2006 theo GCNĐKKD số 1900333973 (số cũ 6003000028) với số VĐL là 35 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 24,9
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 214
- Nợ 32,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 116
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 223
- Nợ 44,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 73,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 108 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.075 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 18/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 28/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 27/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |