CTCP Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp
28.1000(0,00%)
Biểu đồ giá IME
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +39,11%
- 1 năm
- -66,59%
- 2 năm
- -79,95%
- 3 năm
- -79,95%
- 5 năm
- -37,05%
- Tất cả
- +331,64%
- Trần
- 32.300
- Sàn
- 23.900
- TC
- 28.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
32.300100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của IME dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 60/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | −10,9 | 0,0 | 0,0 | −55,1 | 0,0 | 0,0 | 39,1 | 0,0 | −66,6 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | −40,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 173,2 |
| 2021 | 0,0 | 4,5 | 21,8 | −3,6 | 163,0 | 12,7 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | 14,8 | 14,9 | 0,0 | 368,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,7 | −2,6 | 7,9 |
| 2019 | −6,5 | −0,9 | 31,3 | −5,3 | 9,1 | 49,3 | 31,8 | 0,0 | −55,0 | 0,0 | −13,0 | −15,0 | −17,8 |
| 2018 | 5,6 | 0,0 | −20,1 | 0,0 | 14,9 | 37,1 | −26,0 | 39,4 | 21,2 | −23,3 | 41,2 | −4,6 | 71,7 |
| 2017 | 36,5 | 15,1 | −13,1 | 30,7 | −21,6 | 1,5 | 0,0 | −35,7 | 0,0 | 40,0 | −27,8 | −1,1 | −8,8 |
| TB | 3,6 | 1,9 | 2,0 | 1,1 | 20,5 | 10,1 | −4,9 | 4,3 | −3,6 | 7,1 | −1,5 | −2,6 | 61,7 |
| % năm tăng | 30% | 20% | 20% | 10% | 40% | 40% | 10% | 20% | 10% | 30% | 33% | 0% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IME. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IME
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IME
Chưa có ý tưởng nào về IME. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.999.480.000 đKỳnăm 2025
- 36 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.100 đ · 06/11/2026
- 101 tỷ
- CP lưu hành
- 3.599.948
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu899.987
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 26%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 01/12/2009
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Sa Be Co26%936.000 CP
- Nguyễn Thị Huệ23,58%848.700 CP
- Công ty CP An Hiền16,35%588.484 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Ngô Dung7,87%283.492 CP
- Nguyễn Thành Trung5,12%184.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Sa Be Co26%
- Nguyễn Thị Huệ23,58%
- Công ty CP An Hiền16,35%
- Công ty TNHH Thương Mại Ngô Dung7,87%
- Nguyễn Thành Trung5,12%
- Cổ đông khác21,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế tạo và lắp đặt các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị xử lý môi trường, lò hơi, thiết bị áp lực và đường ống công nghệ
- Lắp đặt máy móc, thiết bị điện; nước và hoàn thiện công trình...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 35.99 tỷ đồng.
- 01/12/2009IME chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- 02/2009Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 01/2006Chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy cơ điện Tân Bình thành lập năm 1979.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 110
- LNST 6,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96,1
- Nợ 47,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 04/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 18/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 04/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 18/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 02/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 17/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |