CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh · Bán lẻ
Biểu đồ giá HAX
- 1 ngày
- -0,48%
- 1 tuần
- -0,12%
- 1 tháng
- -2,81%
- 3 tháng
- -8,60%
- 1 năm
- -22,88%
- 2 năm
- -48,64%
- 3 năm
- -25,11%
- 5 năm
- -34,47%
- Tất cả
- +173,60%
- Trần
- 8.910
- Sàn
- 7.750
- TC
- 8.330
- Mở
- 8.300
- Cao
- 8.340
- Thấp
- 8.270
- KL
- 27.300
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của HAX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,3 tỷ
- 1 năm
- −3,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,5 tỷ | −279 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,6 tỷ | −261 nghìn cp |
| T04/2026 | −6,3 tỷ | −601 nghìn cp |
| T03/2026 | +4,4 tỷ | +428 nghìn cp |
| T02/2026 | +4,9 tỷ | +428 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,9 tỷ | +272 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,4 tỷ | +136 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q3/2026 | −2,3 tỷ | −259 nghìn cp |
| Q2/2026 | −8,9 tỷ | −863 nghìn cp |
| Q1/2026 | +12,1 tỷ | +1,13 triệu cp |
| Q4/2025 | −6,6 tỷ | −630 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2025 | −6,6 tỷ | −630 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −14,5 tỷ
- 1 năm
- +0,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/12 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −65 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −296 cp |
| 15/05 | −2,5 tỷ | −164 nghìn cp |
| 14/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/05 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 07/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/04 | −0,8 tỷ | −55 nghìn cp |
| 09/04 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 08/04 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 04/04 | +1,3 tỷ | +95 nghìn cp |
| 31/03 | +0,7 tỷ | +42 nghìn cp |
| 24/03 | +0,5 tỷ | +31 nghìn cp |
| 19/03 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 27/02 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −65 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T05/2025 | −2,5 tỷ | −168 nghìn cp |
| T04/2025 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| T03/2025 | +1,9 tỷ | +123 nghìn cp |
| T02/2025 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T11/2024 | −2,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −94 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q2/2025 | −2,2 tỷ | −138 nghìn cp |
| Q1/2025 | +2,2 tỷ | +138 nghìn cp |
| Q4/2024 | −2,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| Q3/2024 | −15,3 tỷ | −938 nghìn cp |
| Q2/2024 | +7,0 tỷ | +492 nghìn cp |
| Q1/2024 | +6,7 tỷ | +429 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −527 cp |
| 2024 | −3,7 tỷ | −136 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| 2021 | −0,6 tỷ | −25 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,8 | 4,6 | −6,6 | −3,8 | −2,5 | −5,6 | −9,1 | 7,2 | −7,6 | −2,2 | −0,1 | −20,3 | |
| 2025 | −2,0 | 4,8 | −9,7 | −6,1 | 6,8 | 2,0 | 10,3 | −17,2 | −11,3 | −9,5 | −1,8 | −3,7 | −34,2 |
| 2024 | 0,7 | 3,2 | 5,6 | 0,3 | 22,1 | 1,3 | −3,1 | 6,7 | 0,9 | 2,4 | −7,8 | 6,6 | 42,8 |
| 2023 | 14,6 | −16,0 | 12,7 | 0,3 | 4,8 | 6,0 | 2,6 | 1,5 | −6,2 | −13,4 | 5,4 | 1,5 | 9,4 |
| 2022 | −2,7 | 33,8 | −2,1 | −28,8 | −15,8 | −13,0 | 28,3 | 22,3 | −16,5 | −6,9 | −18,4 | −0,6 | −34,3 |
| 2021 | −2,0 | 9,5 | 5,0 | 19,8 | 36,7 | −12,4 | −15,4 | 15,1 | −15,1 | 30,8 | 22,1 | −5,5 | 101,8 |
| 2020 | −16,1 | −14,7 | −16,5 | 20,6 | 10,9 | 4,1 | −4,7 | 16,6 | 0,9 | 7,3 | 25,6 | 3,7 | 30,4 |
| 2019 | 3,5 | 2,1 | 0,0 | 1,1 | −8,5 | 6,6 | 21,9 | 6,5 | −10,3 | 5,8 | −5,5 | −5,2 | 15,2 |
| 2018 | 10,4 | −4,4 | −3,1 | −28,9 | −12,9 | 6,5 | 5,1 | −7,8 | 20,8 | −12,9 | 0,2 | −2,7 | −33,0 |
| 2017 | −2,3 | 6,0 | 29,5 | −1,8 | 21,8 | 19,2 | −18,6 | −3,8 | 1,8 | −3,6 | −0,8 | −1,9 | 43,0 |
| TB | 0,9 | 2,9 | 1,5 | −2,7 | 6,3 | 1,5 | 1,7 | 4,7 | −4,3 | −0,2 | 2,1 | −0,9 | 15,7 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 50% | 60% | 70% | 50% | 70% | 40% | 40% | 44% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAX
Chưa có ý tưởng nào về HAX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.074.396.810.000 đKỳquý 3/2026
- 1.074 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.290 đ · 06/11/2026
- 891 tỷ
- CP lưu hành
- 107.439.681
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu64.463.808
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại43,32%
- 6,68%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 26/12/2006
Cổ đông lớn
- Đỗ Tiến Dũng18,31%19.672.088 CP
- Vũ Thị Hạnh16,61%17.843.359 CP
- AFC Vietnam Fund4,65%4.990.675 CP
- PYN Elite Fund3,93%4.221.200 CP
- Trần Quốc Hải0,69%738.680 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Tiến Dũng18,31%
- Vũ Thị Hạnh16,61%
- AFC Vietnam Fund4,65%
- PYN Elite Fund3,93%
- Trần Quốc Hải0,69%
- Cổ đông khác55,82%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ sửa chữa, bảo hành các loại ô tô (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
- Đại lý mua bán xe ô tô.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,074,396,810,000 đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 934,275,650,000 đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 899,275,650,000 đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 719,434,000,000 đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 569,434,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 22/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 495,169,820,000 đồng.
- 17/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 477,669,820,000 đồng.
- 19/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 367,443,990,000 đồng.
- 03/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 350,133,990,000 đồng.
- 14/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 233,424,330,000 đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 80,558,460,000 đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 43,312,110,000 đồng.
- 26/12/2006Niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 08/2005Tăng vốn điều lệ lên 16,257,300,000 đồng.
- 11/8/2004Trở thành nhà phân phối đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam.
- 10/2003Tăng vốn điều lệ lên 11.25 tỷ đồng.
- 01/06/2000HAX chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 03/12/1992Tiền thân là Cửa hàng trưng bày và Xưởng sửa chữa xe Ô tô (SAMCO3) được thành lập trực thuộc Công ty Cơ khí Ô tô Sài Gòn (Nay là Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn).
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.392
- LNST 3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.748
- Nợ 2.293
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −214
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.651
- LNST 5,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.477
- Nợ 1.109
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −311
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.290 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 16,1Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.290 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 514 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.443 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 21/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 17/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 05/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 14/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:13 |
| 11/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/06/2009 | Quyền mua | Quyền mua 25:4 |
| 29/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 29/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/10/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 26/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |