CTCP Bao bì Dầu khí Việt Nam · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá PBP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -9,43%
- 1 năm
- -18,64%
- 2 năm
- -13,75%
- 3 năm
- +4,46%
- 5 năm
- +10,34%
- Tất cả
- +49,30%
- Trần
- 10.500
- Sàn
- 8.700
- TC
- 9.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PBP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +645 cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +745 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/11 | 0 tỷ | −92 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −43 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −103 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −146 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −238 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −0,8 | 0,0 | −2,4 | −1,6 | 0,0 | −2,5 | −2,5 | −6,8 | −2,0 | 0,0 | −17,3 | |
| 2025 | −5,4 | 6,5 | −3,0 | −1,6 | 0,0 | 1,6 | 2,4 | 1,5 | −2,3 | 6,8 | −2,4 | 0,0 | 3,5 |
| 2024 | 0,9 | 3,5 | −2,5 | 1,7 | 6,8 | 0,8 | 11,8 | −1,4 | −0,7 | −1,5 | 0,0 | 1,6 | 22,1 |
| 2023 | 11,5 | −13,2 | −5,2 | −2,6 | 15,6 | −1,6 | −1,6 | 4,0 | −6,3 | −0,8 | 1,8 | 1,8 | 0,2 |
| 2022 | −13,6 | 118,1 | 51,6 | −55,5 | −7,4 | −38,2 | 38,3 | 69,0 | 4,4 | −19,8 | −32,2 | −10,9 | −14,0 |
| 2021 | −7,5 | 9,5 | 28,3 | −26,0 | 10,5 | 17,6 | −7,6 | 15,4 | 12,2 | 0,9 | 11,7 | 18,6 | 100,0 |
| 2020 | 1,7 | 11,2 | −17,2 | 1,5 | 8,8 | 22,3 | −4,8 | 3,2 | 7,4 | 2,7 | 0,0 | 8,1 | 48,1 |
| 2019 | 30,7 | 16,1 | −30,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,1 | −6,2 | −14,4 | 9,0 | −38,9 | 1,7 | −40,3 |
| 2018 | 7,2 | −26,1 | −6,7 | 4,8 | −3,9 | 4,1 | 5,4 | −18,2 | 7,9 | −0,9 | 6,5 | 0,0 | −24,0 |
| 2017 | 9,5 | −4,1 | 7,3 | 7,0 | 3,0 | 4,6 | 19,9 | −1,3 | 0,0 | −1,8 | −0,7 | 7,0 | 60,5 |
| TB | 3,5 | 12,1 | 2,2 | −7,3 | 3,2 | 1,1 | 6,5 | 6,4 | 0,2 | −0,7 | −6,0 | 3,1 | 17,3 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 30% | 40% | 50% | 60% | 60% | 50% | 40% | 40% | 33% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PBP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PBP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PBP
Chưa có ý tưởng nào về PBP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ47.995.160.000 đKỳquý 3/2026
- 48 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.600 đ · 06/11/2026
- 50 tỷ
- CP lưu hành
- 5.207.378
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.082.951
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,01%
- 0,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,03%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.500 đ
- 27/01/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau47,03%2.449.167 CP
- Dương Văn Cọp6,78%352.800 CP
- Nguyễn Thị Liên4,9%255.069 CP
- Lê Ngọc Dung4,7%244.600 CP
- Nguyễn Hữu Kiệm4,57%238.066 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau47,03%
- Dương Văn Cọp6,78%
- Nguyễn Thị Liên4,9%
- Lê Ngọc Dung4,7%
- Nguyễn Hữu Kiệm4,57%
- Cổ đông khác32,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bao bì, kinh doanh chỉ may bao bì PP/PE, cotton.
- Bán buôn chất dẻo nguyên sinh và bán buôn phân bón.
- Kinh doanh và in ấn bao bì PP/PE, vải mành phục vụ cho ngành NN và các ngành CN khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 46 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 41 tỷ đồng.
- 27/01/2015Cổ phiếu PBP chính thức được giao dịch trên HNX.
- Đầu năm 2012: Cty tăng VĐL lên 32.65 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho CĐHH.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 10/2012Công ty chính thức trở thành cty con của cty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau.
- 11/06/2010Công ty được thành lập với VĐL là 25 tỷ đồng với sự góp vốn của 3 cổ đông chính là: PetroSetco, PVFCCo và Cty TNHH Trang Hoàng Mỹ.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 129
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 217
- Nợ 142
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 105
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 421
- LNST 8,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 132
- Nợ 61,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.686 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.630 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:17 |
| 24/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 25/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 19/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 06/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 02/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |