Tập đoàn Dệt May Việt Nam
Biểu đồ giá VGT
- 1 ngày
- -1,74%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -2,59%
- 3 tháng
- +5,41%
- 1 năm
- -4,48%
- 2 năm
- -15,42%
- 3 năm
- +1,44%
- 5 năm
- -52,80%
- Tất cả
- -6,07%
- Trần
- 13.100
- Sàn
- 9.700
- TC
- 11.400
- Mở
- 11.300
- Cao
- 11.400
- Thấp
- 11.000
- KL
- 258.000
- GT
- 2,9 tỷ
Mô hình giá của VGT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −4,1 tỷ
- 60 phiên
- −12,6 tỷ
- 1 năm
- −9,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | −2,3 tỷ | −200 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | −1,8 tỷ | −151 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T10/2026 | −12,6 tỷ | −1,04 triệu cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −6,9 tỷ | −626 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | +9,4 tỷ | +608 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −12,6 tỷ | −1,04 triệu cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q2/2026 | −7,2 tỷ | −651 nghìn cp |
| Q1/2026 | +10,1 tỷ | +628 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,7 tỷ | −1,06 triệu cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,7 tỷ
- 20 phiên
- −19,2 tỷ
- 60 phiên
- −48,6 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/12 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 25/12 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 24/12 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 23/12 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 19/08 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 15/08 | −0,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| 02/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 27/06 | −1,7 tỷ | −140 nghìn cp |
| 25/06 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 24/06 | −6,0 tỷ | −480 nghìn cp |
| 23/06 | −2,4 tỷ | −200 nghìn cp |
| 20/06 | −2,4 tỷ | −200 nghìn cp |
| 19/06 | −1,1 tỷ | −100 nghìn cp |
| 17/06 | −1,5 tỷ | −130 nghìn cp |
| 16/06 | −3,1 tỷ | −270 nghìn cp |
| 06/06 | −1,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| 03/06 | −1,1 tỷ | −100 nghìn cp |
| 26/05 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 09/04 | +1,3 tỷ | +170 nghìn cp |
| 08/04 | +2,5 tỷ | +300 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| T08/2025 | −0,5 tỷ | −38 nghìn cp |
| T07/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2025 | −21,3 tỷ | −1,77 triệu cp |
| T05/2025 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| T04/2025 | +12,8 tỷ | +1,32 triệu cp |
| T03/2025 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| T02/2025 | +7,9 tỷ | +573 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2024 | −32,7 tỷ | −2,00 triệu cp |
| T04/2024 | −1,6 tỷ | −130 nghìn cp |
| T03/2024 | −12,2 tỷ | −970 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,6 tỷ | −43 nghìn cp |
| Q2/2025 | −9,0 tỷ | −500 nghìn cp |
| Q1/2025 | +8,2 tỷ | +593 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2024 | −34,3 tỷ | −2,13 triệu cp |
| Q1/2024 | +9,4 tỷ | +690 nghìn cp |
| Q4/2023 | +13,6 tỷ | +1,12 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −2,0 tỷ | 0 cp |
| 2024 | −24,9 tỷ | −1,44 triệu cp |
| 2023 | +13,6 tỷ | +1,12 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,4 | 9,7 | −16,4 | −2,4 | −1,6 | −0,9 | −6,9 | 9,2 | −2,6 | 0,9 | 0,0 | −2,1 | |
| 2025 | −6,2 | 2,9 | −9,2 | −25,8 | 21,1 | 7,8 | 7,3 | −8,3 | 0,0 | 2,4 | 1,7 | −4,8 | −17,2 |
| 2024 | 0,0 | 5,1 | 1,7 | −4,0 | 33,4 | −3,9 | 0,0 | −1,9 | −1,3 | −6,2 | 2,2 | 4,3 | 27,2 |
| 2023 | 21,1 | −6,6 | −2,7 | 10,1 | 3,4 | 5,6 | 8,8 | −5,9 | −2,3 | −8,0 | 2,6 | −0,8 | 23,7 |
| 2022 | −12,3 | 16,1 | 0,4 | −21,5 | −9,0 | −5,2 | 1,7 | −3,3 | −15,7 | −20,0 | −10,8 | −7,4 | −62,1 |
| 2021 | 56,3 | 16,8 | −5,9 | −15,2 | 20,1 | 7,7 | −14,4 | 22,9 | −2,5 | 23,1 | 1,2 | 8,5 | 161,1 |
| 2020 | −5,6 | −3,5 | −27,2 | 30,5 | 5,2 | −3,8 | −6,4 | 11,1 | 4,8 | 6,2 | 7,1 | 13,3 | 23,0 |
| 2019 | 8,5 | 0,0 | 8,7 | −5,6 | −1,7 | 1,8 | −16,2 | −5,4 | 3,3 | −4,3 | −5,8 | 8,5 | −10,7 |
| 2018 | 63,1 | −1,9 | −6,7 | −12,3 | −17,0 | −0,8 | −18,1 | 11,2 | 36,1 | −9,1 | 0,0 | −11,7 | 7,2 |
| 2017 | −5,7 | 4,3 | −2,4 | −2,6 | −2,6 | 2,0 | 3,5 | −0,8 | −2,6 | −1,0 | −6,3 | ||
| TB | 15,3 | 3,3 | −5,3 | −4,9 | 5,1 | 0,6 | −4,2 | 3,3 | 1,9 | −1,8 | −0,3 | 0,4 | 19,0 |
| % năm tăng | 56% | 50% | 40% | 20% | 50% | 40% | 40% | 50% | 30% | 40% | 56% | 44% | 63% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VGT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VGT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VGT
Chưa có ý tưởng nào về VGT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 5.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.300 đ · 06/11/2026
- 5.650 tỷ
- CP lưu hành
- 500.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu175.000.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại35,13%
- 13,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.500 đ
- 03/01/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH53,49%267.438.100 CP
- Itochu Corporation13%65.000.000 CP
- Bùi Mạnh Hưng4,96%24.800.000 CP
- Nguyễn Xuân Đông3,01%15.040.000 CP
- Trần Quang Nghị2%10.003.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH53,49%
- Itochu Corporation13%
- Bùi Mạnh Hưng4,96%
- Nguyễn Xuân Đông3,01%
- Trần Quang Nghị2%
- Cổ đông khác23,54%
Ngành nghề kinh doanh
Công nghiệp dệt may
- Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hóa chất, thuốc nhuộm và các sản phẩm cuối cùng của ngành dệt may; sản xuất kinh doanh hàng dệt may gồm các chủng loại xơ, sợi vải, hàng may mặc ....
- Gia công, sản xuất, chế biến nông, lâm, thủy hải sản(sơ chế)
- Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu bông xơ
- Xuất nhập khẩu và kinh doanh thương mại, hàng dệt may, thiết bị phụ tùng ngành dệt may
- Kinh doanh bán lẻ các sản phẩm dệt may và các sản phẩm tiêu dùng khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/01/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 13,500đ/cp.
- 2014Tập đoàn Dệt May Việt Nam cổ phần hóa thành công theo QĐ 320/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ với vốn điều lệ ban đầu 5,000 tỷ đồng.
- 2010Thủ tướng Chính phủ ban hành QĐ số 974/QĐ-TTg ngày 25/06/2010 về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) thành CT TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu.
- 2005Tập đoàn Dệt May Việt Nam được thành lập trên cở sở sắp xếp, tổ chức lại TCT Dệt May Việt Nam và các đơn vị thành viên theo quyết định số 314/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 29/04/1995Tiền thân là Tập đoàn Dệt May Việt Nam được thành lập theo QĐ số 253/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Công ty con & liên kết · 20Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.305
- LNST 324
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 21.112
- Nợ 9.930
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.181
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 18.392
- LNST 852
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 20.555
- Nợ 10.549
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 863
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.320 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.148 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 30/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 28/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
