CTCP May Bình Minh
11.1000(0,00%)
Biểu đồ giá BMG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -34,09%
- 2 năm
- -32,23%
- 3 năm
- -27,64%
- 5 năm
- -28,29%
- Tất cả
- -19,80%
- Trần
- 15.500
- Sàn
- 6.700
- TC
- 11.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
30011.300
10011.200
1006.700
Dư mua 500Dư bán 0
Mô hình giá của BMG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 15,8 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −29,8 | |
| 2025 | 0,0 | −0,5 | 0,0 | −5,7 | −25,2 | 0,0 | 40,1 | 0,0 | 1,1 | 2,9 | −6,1 | 0,0 | −3,9 |
| 2024 | −10,7 | −15,0 | 5,3 | 0,0 | 14,6 | 1,1 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,9 | 0,0 | −6,5 |
| 2023 | 4,1 | −26,7 | 14,8 | −17,0 | 16,8 | −4,7 | 8,1 | 0,0 | −2,5 | 0,0 | 0,0 | 14,9 | −2,1 |
| 2022 | 0,0 | −3,9 | −36,2 | 0,0 | 12,4 | 0,0 | −39,5 | 14,6 | 14,7 | 29,9 | 45,4 | 12,2 | 16,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,2 | −7,4 | 7,9 | −13,2 |
| 2020 | 19,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,8 | 5,6 | −1,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,7 |
| 2019 | −39,7 | 39,4 | 0,0 | 22,0 | 6,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | 0,0 | 0,0 | 2,5 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | −3,4 | 1,1 | −2,0 | 0,0 | 3,3 | −4,8 | 0,4 | 1,8 | 1,7 | 1,7 | 5,3 | 5,0 | 2,7 |
| % năm tăng | 25% | 25% | 25% | 25% | 63% | 25% | 25% | 13% | 25% | 25% | 29% | 43% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BMG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BMG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BMG
Chưa có ý tưởng nào về BMG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ52.920.000.000 đKỳnăm 2025
- 52,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.100 đ · 06/11/2026
- 58,7 tỷ
- CP lưu hành
- 5.292.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.646.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần20%Room còn lại0,83%
- 19,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 25%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.400 đ
- 25/12/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam25%1.323.000 CP
- Domex Company Ltd10%529.200 CP
- Nguyễn Ngọc Hải5%264.600 CP
- Phạm Thị Hoa5%264.600 CP
- Nguyễn Thị Thắng4,48%237.082 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam25%
- Domex Company Ltd10%
- Nguyễn Ngọc Hải5%
- Phạm Thị Hoa5%
- Nguyễn Thị Thắng4,48%
- Cổ đông khác50,52%
Ngành nghề kinh doanh
- May trang phục (trừ trang phục từ da, lông thú);
- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/12/2018ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 24,400 đồng/CP.
- 6/2018tăng vốn điều lệ lên 52.92 tỷ đồng.
- 7/2015tăng vốn điều lệ lên 37.8 tỷ đồng.
- 6/2004tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- Năm 1999 chuyển đổi thành Công ty Cổ phần May Bình Minh với vốn điều lệ ban đầu 18 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- Năm 1993 đổi thành Công ty May Bình Minh.
- Năm 1977 đổi thành Nhà máy may Bình Minh.
- Trước năm 1975, Tiền thân là Cơ sở sản xuất "Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công ty".
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty CP may Bình Minh——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 296
- LNST 15,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 190
- Nợ 69,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 28/06/2004 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |