CTCP May Hữu Nghị
Biểu đồ giá HNI
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -6,90%
- 3 tháng
- -9,40%
- 1 năm
- +9,14%
- 2 năm
- +28,21%
- 3 năm
- +53,06%
- 5 năm
- +67,08%
- Tất cả
- +148,85%
- Trần
- 31.000
- Sàn
- 23.000
- TC
- 27.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HNI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | 9,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −24,2 | 0,0 | 39,4 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 7,1 | |
| 2025 | 3,3 | 2,0 | 2,8 | 0,0 | −3,0 | −1,3 | 3,8 | −3,3 | 10,2 | 8,1 | −5,4 | 1,9 | 19,7 |
| 2024 | 8,9 | −1,8 | −1,9 | 1,0 | 18,3 | −0,7 | −0,4 | 12,8 | −3,4 | −2,8 | −4,8 | 1,7 | 27,1 |
| 2023 | 18,5 | −16,2 | 2,4 | −9,1 | 3,9 | −10,6 | −2,5 | 7,8 | 4,3 | −10,1 | 8,7 | −5,6 | −13,3 |
| 2022 | 24,5 | −3,4 | −1,4 | −3,6 | 14,2 | 29,8 | 5,3 | −13,3 | −19,7 | −7,0 | −5,8 | −5,0 | 3,6 |
| 2021 | −0,9 | 0,6 | 15,2 | 15,3 | 1,5 | −3,1 | −2,0 | 0,9 | 6,6 | 2,4 | 1,2 | 2,5 | 45,8 |
| 2020 | 0,0 | −7,9 | 2,8 | −1,4 | 0,3 | 3,8 | −13,5 | −4,0 | 14,8 | −11,4 | 24,8 | 0,6 | 3,1 |
| 2019 | 0,3 | 2,1 | 7,3 | −14,7 | 23,0 | −15,5 | 14,0 | −6,5 | 0,0 | −1,7 | 13,1 | 6,0 | 22,2 |
| 2018 | −5,4 | 0,6 | 2,9 | 1,6 | −6,6 | 4,1 | −1,5 | −12,7 | 20,9 | 2,5 | 0,8 | 1,8 | 5,8 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | 5,7 | −1,6 | 3,4 | −1,2 | 5,7 | −2,0 | 0,4 | 2,3 | 3,7 | −3,2 | 4,1 | 0,5 | 14,2 |
| % năm tăng | 67% | 56% | 67% | 33% | 67% | 33% | 33% | 44% | 56% | 33% | 63% | 75% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HNI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HNI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HNI
Chưa có ý tưởng nào về HNI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ237.789.000.000 đKỳquý 3/2026
- 238 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.000 đ · 06/11/2026
- 642 tỷ
- CP lưu hành
- 23.777.800
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.700.010
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 29,24%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu43.100 đ
- 12/12/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam29,24%6.953.392 CP
- Hà Văn Duyệt11,01%2.618.174 CP
- Hà Văn Nghĩa5,44%1.293.468 CP
- Kiều Ngọc Mạnh Hùng5,37%1.276.554 CP
- Hà Văn Long5,12%1.217.772 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam29,24%
- Hà Văn Duyệt11,01%
- Hà Văn Nghĩa5,44%
- Kiều Ngọc Mạnh Hùng5,37%
- Hà Văn Long5,12%
- Cổ đông khác43,82%
Ngành nghề kinh doanh
- Chuyên sản xuất hàng may mặc cao cấp; kinh doanh – XNK trực tiếp hàng may mặc
- Kinh doanh máy móc, thiết bị, phụ tùng, nguyên phụ liệu ngành may
- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, nhà ở, máy móc, thiết bị ngành may, phương tiện vận tải đường bộ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 237.78 tỷ đồng
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 118.9 tỷ đồng.
- 12/12/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 43,100 đ/CP.
- 9/2016Tăng vốn điều lệ lên 94.07 tỷ đồng.
- 1/2014Tăng vốn điều lệ lên 62.67 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 7/2012Tăng vốn điều lệ lên 41.78 tỷ đồng.
- 1/2008Tăng vốn điều lệ lên 29.39 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 21.83 tỷ đồng.
- 05/06/2002Công ty được chuyển đổi thành CTCP May Hữu Nghị với vốn điều lệ ban đầu 18.83 tỷ đồng.
- Tiền thân của CTCP May Hữu Nghị là Công ty May và In Hữu Nghị.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 333
- LNST 15,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 746
- Nợ 242
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 71,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 980
- LNST 93,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 828
- Nợ 301
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 132
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.937 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.219 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 15/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/10/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2639 |
| 15/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:501 |
| 11/10/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:527 |
| 04/01/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1731 |