CTCP Dệt - May Nha Trang
Biểu đồ giá NTT
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- +3,09%
- 1 tháng
- -3,85%
- 3 tháng
- +4,17%
- 1 năm
- +7,53%
- 2 năm
- +12,36%
- 3 năm
- +42,86%
- 5 năm
- -4,76%
- Tất cả
- -18,70%
- Trần
- 10.900
- Sàn
- 8.100
- TC
- 9.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NTT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,9 | −6,3 | 14,4 | −7,8 | 5,3 | 0,0 | −3,0 | −3,1 | −3,2 | 6,6 | 3,1 | 17,6 | |
| 2025 | 42,5 | −19,4 | −3,0 | −5,2 | 6,5 | −4,1 | −8,5 | 5,8 | 9,9 | −7,0 | 1,1 | −9,6 | −2,3 |
| 2024 | −4,4 | 4,6 | 17,6 | 13,7 | 5,5 | −18,8 | −2,6 | −17,1 | 25,4 | 12,7 | −13,5 | 13,0 | 27,9 |
| 2023 | −19,8 | 7,7 | 28,6 | −11,1 | 15,0 | −15,2 | 5,1 | −8,5 | −2,7 | −17,8 | 16,7 | −2,9 | −16,0 |
| 2022 | 8,0 | −31,6 | 96,9 | −10,2 | −23,5 | −3,4 | 14,1 | 6,2 | 14,6 | 0,0 | −32,2 | 1,2 | −8,0 |
| 2021 | 0,0 | 12,7 | −19,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 96,1 | 5,0 | 0,0 | −16,2 | 60,0 |
| 2020 | 0,0 | 14,6 | 0,0 | 0,0 | −38,2 | −4,4 | −15,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −42,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,0 | −14,3 | −4,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,8 | 0,0 | 0,0 | −18,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,7 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | 4,4 | −2,0 | 15,0 | −2,4 | −3,3 | −5,1 | −3,1 | −1,6 | 15,6 | −0,1 | −2,0 | −3,6 | −0,5 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 44% | 11% | 44% | 0% | 22% | 33% | 44% | 33% | 38% | 25% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NTT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NTT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NTT
Chưa có ý tưởng nào về NTT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ285.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 285 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 06/11/2026
- 285 tỷ
- CP lưu hành
- 28.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.700.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.200 đ
- 27/12/2017
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế40,36%11.502.479 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú23,89%6.808.945 CP
- Công ty Cổ Phần Quốc Tế Phong Phú22,2%6.325.583 CP
- Công ty TNHH Sinnika Việt Nam3,69%1.052.981 CP
- Công ty Cổ Phần Sinnika Việt Nam3,69%1.052.981 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế40,36%
- Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú23,89%
- Công ty Cổ Phần Quốc Tế Phong Phú22,2%
- Công ty TNHH Sinnika Việt Nam3,69%
- Công ty Cổ Phần Sinnika Việt Nam3,69%
- Cổ đông khác6,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại bông, xơ, sợi vải, hoàn thiện sản phẩm dệt.
- Sản xuất hàng may mặc, nguyên liệu, phụ liệu phục vụ ngành dệt may.
- Sản xuất giày dép, máy móc thiết bị phục, hóa chất vụ ngành dệt may.
- Kinh doanh nhà và trung tâm thương mại.
- Cho thuê nhà văn phòng, nhà xưởng, kho bãi.
- Xây dựng công trình dân dựng, công trình công nghiệp,..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 285 tỷ đồng.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 235 tỷ đồng.
- 27/12/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,200 đ/CP.
- 01/10/2006Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ ban đầu 185 tỷ đồng.
- 05/1992Đổi tên thành CTy Dệt Nha Trang.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 10/1982Thành lập Nhà máy sợi Nha Trang.
- 04/1979Thành lập Ban Thiết kế và chuẩn bị sản xuất.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 415
- LNST 8,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.214
- Nợ 902
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.527
- LNST 39,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.124
- Nợ 897
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −36,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.420 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.947 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |