CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may
4.8000(0,00%)
Biểu đồ giá VTI
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +6,67%
- 2 năm
- +20,00%
- 3 năm
- -44,19%
- 5 năm
- +108,70%
- Tất cả
- -73,33%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VTI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 60/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,5 | −13,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,7 | −36,0 |
| 2024 | −27,0 | 0,0 | −25,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 87,5 | 1,4 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,7 | 0,0 | −14,0 | 19,4 |
| 2022 | 24,1 | −20,9 | −34,0 | 34,3 | 0,0 | 14,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,8 | 14,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,5 | 0,0 | 0,0 | 39,1 | 68,8 | 125,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,5 | −9,7 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | 0,0 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −42,0 |
| 2018 | −12,9 | −7,4 | 0,0 | 0,0 | 12,0 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | 12,5 | 47,2 | 30,2 | 0,0 | 122,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −16,0 | 28,6 | −14,8 | −17,4 | 0,0 | 0,0 | 10,5 | 28,6 | 0,0 | 14,8 | 24,0 |
| TB | −0,1 | −2,8 | −12,2 | 4,0 | −2,6 | −1,7 | −4,0 | 1,0 | 2,3 | 11,5 | 7,7 | 19,8 | 21,0 |
| % năm tăng | 20% | 0% | 0% | 20% | 10% | 10% | 0% | 20% | 20% | 30% | 22% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTI
Chưa có ý tưởng nào về VTI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ42.797.630.000 đKỳnăm 2025
- 42,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.800 đ · 05/11/2026
- 20,5 tỷ
- CP lưu hành
- 4.279.763
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.283.928
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 83,57%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 17/12/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam68,34%2.925.000 CP
- Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần5,45%233.434 CP
- Nguyễn Thành Quế0,89%37.900 CP
- Nguyễn Thị Thanh Ngà0,18%7.600 CP
- Bùi Trung Dũng0,16%6.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam68,34%
- Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần5,45%
- Nguyễn Thành Quế0,89%
- Nguyễn Thị Thanh Ngà0,18%
- Bùi Trung Dũng0,16%
- Cổ đông khác24,98%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh, XNK nguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu. hóa chất, thuốc nhuộm, bông, xơ, tơ, sợi các loại, vải, hàng may mặc, dệt kim, khăn bông, len, thảm, đay tơ, tơ tằm
- Kiểm nghiệm chất lượng bông xơ phục vụ cho sản xuất kinh doanh & nghiên cứu khoa học
- Sản xuất, KD sửa chữa, lắp đặt các sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị công nghiệp
- Tư vấn, thiết kế quy trình công nghệ cho ngành dệt may, da giày...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 42.79 tỷ đồng.
- 10/2007Vốn điều lệ của Công ty là 35 tỷ đồng.
- 12/07/2007Công ty được cổ phần hóa theo QĐ của Bộ Trưởng Bộ CN.
- Tiền thân là Công ty Sản xuất-Xuất nhập khẩu Dệt may được thành lập ngày 21/02/2006.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CT Đáp cầu Yên phong—2 tỷ🔒
CTCP May 20—200 triệu🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4,8
- LNST 6,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1,7
- Nợ 219
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 14/07/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2857 |
| 13/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |