CTCP May Nam Định
11.500+200(+1,77%)
Biểu đồ giá NJC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +1,77%
- 1 tuần
- +1,77%
- 1 tháng
- +1,77%
- 3 tháng
- +16,28%
- 1 năm
- -8,29%
- 2 năm
- -5,74%
- 3 năm
- -4,96%
- 5 năm
- -46,96%
- Tất cả
- -2,29%
- Trần
- 13.200
- Sàn
- 9.800
- TC
- 11.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10010.000
Dư mua 100Dư bán 0
Mô hình giá của NJC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 60/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −201 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −201 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,6 | −7,5 | 1,5 | −6,4 | −1,6 | 20,4 | −27,3 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | 1,8 | 2,6 | |
| 2025 | 19,2 | −11,1 | 4,4 | −10,7 | 2,0 | 5,2 | 2,5 | −1,8 | −3,1 | 0,2 | −2,9 | −8,0 | −7,5 |
| 2024 | 2,4 | 3,8 | 0,0 | −9,6 | 8,1 | 0,0 | −9,7 | 15,1 | −10,3 | −6,9 | 11,8 | −11,1 | −10,5 |
| 2023 | 1,2 | 0,5 | 0,0 | 9,8 | 10,0 | −6,7 | 4,6 | 12,3 | −5,5 | −1,0 | 1,0 | 7,3 | 36,4 |
| 2022 | −46,7 | 33,3 | −15,0 | 12,2 | −1,7 | −0,5 | −2,9 | −2,5 | 20,7 | 14,2 | 0,0 | −37,4 | −45,8 |
| 2021 | 5,0 | 0,0 | −12,7 | 0,0 | 0,0 | −37,7 | 0,7 | 126,6 | 24,7 | 13,3 | −15,0 | −0,6 | 55,6 |
| 2020 | |||||||||||||
| TB | −0,4 | 3,2 | −3,6 | −0,8 | 2,8 | −3,2 | −5,4 | 25,0 | 6,8 | 3,3 | −1,0 | −10,0 | 5,6 |
| % năm tăng | 83% | 50% | 33% | 33% | 50% | 33% | 50% | 50% | 50% | 50% | 40% | 20% | 40% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NJC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NJC
Chưa có ý tưởng nào về NJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ52.249.170.000 đKỳnăm 2025
- 52,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.500 đ · 03/11/2026
- 60,1 tỷ
- CP lưu hành
- 5.224.917
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.396.196
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 28,57%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 23/12/2020
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam28,57%1.492.810 CP
- Phạm Duy Hạnh13,93%727.998 CP
- Phạm Minh Đức1,66%86.564 CP
- Phạm Thị Ngân1,12%58.426 CP
- Phí Thị Ngọc Hoa0,63%33.007 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam28,57%
- Phạm Duy Hạnh13,93%
- Phạm Minh Đức1,66%
- Phạm Thị Ngân1,12%
- Phí Thị Ngọc Hoa0,63%
- Cổ đông khác54,09%
Ngành nghề kinh doanh
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).
- Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác.
- Kinh doanh bđs, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 52.2 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 47.5 tỷ đồng.
- 22/11/2023Tăng vốn điều lệ lên 31.5 tỷ đồng.
- 23/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 18,000 đ/CP.
- 21/02/2020Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 03/01/2004Công ty May Nam Định được cổ phần hóa và mang tên CTCP May Nam Định với vốn điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng.
- 10/1992Xí nghiệp May Nam Hà được đổi tên thành Công ty May Nam Định.
- 1965Trạm may đo Nam Định được mở rộng và phát triển thành Xí nghiệp May xuất khẩu Nam Hà.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 205
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 934
- Nợ 763
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 662
- LNST 12,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 409
- Nợ 309
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −28,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.475 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/10/2024 | Quyền mua | Quyền mua 10000:5079 |
| 01/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |