Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện · Bảo hiểm
Biểu đồ giá PTI
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,53%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -1,06%
- 1 năm
- -55,71%
- 2 năm
- -7,60%
- 3 năm
- -25,60%
- 5 năm
- -27,14%
- Tất cả
- +370,89%
- Trần
- 20.400
- Sàn
- 16.800
- TC
- 18.600
- Mở
- 18.000
- Cao
- 18.000
- Thấp
- 18.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PTI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −130 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −31 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +176,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 08/12 | +176,1 tỷ | +2,86 triệu cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −84 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −59 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −164 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −51 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −61 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| T12/2023 | +176,1 tỷ | +2,86 triệu cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −167 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −224 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −561 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q4/2023 | +176,1 tỷ | +2,86 triệu cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −167 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −836 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| 2023 | +176,1 tỷ | +2,86 triệu cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,8 | −9,0 | −1,3 | −0,7 | −9,7 | −3,3 | −26,2 | −3,1 | 1,6 | −1,1 | −0,5 | −45,3 | |
| 2025 | −7,9 | 5,9 | 2,6 | −12,9 | 0,5 | 14,3 | −5,4 | 23,8 | −7,5 | 46,2 | −4,5 | −6,3 | 41,7 |
| 2024 | 3,0 | −7,4 | 1,5 | −9,6 | 5,3 | −5,6 | −4,1 | 1,0 | 10,7 | −8,8 | 1,3 | 13,9 | −1,9 |
| 2023 | −18,8 | −28,4 | 40,7 | −26,2 | 2,3 | 21,8 | −20,5 | 5,7 | 1,6 | 9,4 | 28,6 | −18,4 | −26,5 |
| 2022 | 1,7 | −7,5 | 29,7 | −4,2 | −1,6 | 5,7 | −17,8 | −4,8 | −16,7 | −23,5 | −30,2 | 99,6 | −15,4 |
| 2021 | 20,5 | 1,9 | 11,1 | −1,7 | 5,1 | 4,9 | −1,6 | 3,2 | 17,2 | 6,7 | 16,0 | 27,2 | 177,0 |
| 2020 | −23,1 | 3,4 | 32,2 | −7,2 | −4,8 | 13,3 | 1,8 | −4,1 | 7,9 | −2,0 | 4,5 | 4,7 | 18,8 |
| 2019 | −25,5 | 1,8 | 28,9 | −11,0 | −14,4 | 13,5 | −8,0 | −6,9 | −2,0 | 2,0 | −2,6 | 34,4 | −5,2 |
| 2018 | 0,0 | −3,0 | 2,6 | −0,4 | −14,0 | 26,6 | −12,8 | −3,3 | −9,9 | −14,6 | 2,0 | 34,3 | −4,2 |
| 2017 | −3,8 | −1,9 | 5,2 | −1,7 | −4,7 | 7,9 | −8,8 | −8,0 | 10,1 | −5,1 | −0,8 | 0,0 | −12,8 |
| TB | −5,6 | −4,4 | 15,3 | −7,6 | −3,6 | 9,9 | −10,3 | 0,3 | 1,3 | 0,9 | 1,6 | 21,0 | 19,1 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 90% | 0% | 40% | 80% | 10% | 40% | 60% | 40% | 56% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTI
Chưa có ý tưởng nào về PTI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.205.921.290.000 đKỳquý 3/2026
- 1.206 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.600 đ · 06/11/2026
- 2.243 tỷ
- CP lưu hành
- 120.592.129
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu30.148.032
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại62,55%
- 37,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 02/03/2011
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Bảo Hiểm Dongbu37,32%45.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT20%24.118.711 CP
- Vũ Thị Thư4,91%5.925.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam4,42%5.334.336 CP
- Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Đầu tư chứng khoán I.P.A.2,15%2.589.341 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Bảo Hiểm Dongbu37,32%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT20%
- Vũ Thị Thư4,91%
- Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam4,42%
- Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Đầu tư chứng khoán I.P.A.2,15%
- Cổ đông khác31,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Các dịch vụ bảo hiểm..
- Nhận và nhượng tái bảo hiểm liên quan đến các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ theo quy định của Bộ Tài Chính.
- Giám định, điều tra, tính toán, phân bổ tổn thất….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,205.92 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 803.95 tỷ đồng.
- 06/08/2012Tăng vốn điều lệ lên 503.95 tỷ đồng.
- 02/03/2011Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 30/06/2010PTI được phép thay đổi tên từ công ty thành Tổng công ty.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
- Tiền thân là CTCP Bảo hiểm Bưu điện được thành lập vào ngày 18/06/1998 với vốn điều lệ ban đầu là 70 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 63,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.984
- Nợ 6.138
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −25,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 291
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.439
- Nợ 5.778
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −447
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,9Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.101 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.567 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/01/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 20/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 20/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 12/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/03/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 18/04/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10:17 |
| 31/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |