Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội · Bảo hiểm
Biểu đồ giá MIG
- 1 ngày
- -1,30%
- 1 tuần
- -2,26%
- 1 tháng
- -3,50%
- 3 tháng
- -4,84%
- 1 năm
- -10,14%
- 2 năm
- +9,39%
- 3 năm
- +19,39%
- 5 năm
- -13,82%
- Tất cả
- +156,35%
- Trần
- 16.050
- Sàn
- 13.950
- TC
- 15.000
- Mở
- 15.150
- Cao
- 15.250
- Thấp
- 15.150
- KL
- 11.200
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của MIG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +5,0 tỷ
- 60 phiên
- +16,1 tỷ
- 1 năm
- +51,6 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| 28/10 | +0,9 tỷ | +57 nghìn cp |
| 27/10 | +2,3 tỷ | +145 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 23/10 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 21/10 | +0,6 tỷ | +38 nghìn cp |
| 20/10 | +0,5 tỷ | +33 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −31 nghìn cp |
| 12/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T10/2026 | +7,3 tỷ | +461 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,2 tỷ | +139 nghìn cp |
| T08/2026 | +6,7 tỷ | +399 nghìn cp |
| T07/2026 | +22,2 tỷ | +1,29 triệu cp |
| T06/2026 | +5,7 tỷ | +312 nghìn cp |
| T05/2026 | +13,1 tỷ | +690 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,5 tỷ | +111 nghìn cp |
| T03/2026 | −4,3 tỷ | −255 nghìn cp |
| T02/2026 | +4,0 tỷ | +219 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,7 tỷ | −200 nghìn cp |
| T12/2025 | +5,1 tỷ | +270 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +7,3 tỷ | +464 nghìn cp |
| Q3/2026 | +31,1 tỷ | +1,83 triệu cp |
| Q2/2026 | +21,4 tỷ | +1,11 triệu cp |
| Q1/2026 | −3,9 tỷ | −236 nghìn cp |
| Q4/2025 | −4,9 tỷ | −271 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +56,0 tỷ | +3,17 triệu cp |
| 2025 | −4,9 tỷ | −271 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −14,1 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −926 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/04 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| 14/04 | +0,5 tỷ | +24 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −500 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −247 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −491 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −926 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +53 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | −491 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q1/2025 | −3,3 tỷ | −185 nghìn cp |
| Q4/2024 | +3,3 tỷ | +187 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | −3,6 tỷ | −205 nghìn cp |
| 2024 | +3,3 tỷ | +184 nghìn cp |
| 2023 | −28,3 tỷ | −1,97 triệu cp |
| 2022 | +14,6 tỷ | +575 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,4 | 2,2 | 9,2 | −12,4 | 6,0 | −5,6 | −5,1 | 1,7 | 1,6 | −4,6 | −2,3 | −9,4 | |
| 2025 | −3,4 | 7,4 | −4,2 | −7,4 | 1,8 | 6,1 | 2,0 | 6,3 | −3,1 | 6,1 | −5,5 | 4,4 | 9,4 |
| 2024 | −2,9 | −1,3 | −0,3 | −1,6 | 24,8 | 6,7 | −12,8 | −4,6 | −10,5 | 2,4 | 6,5 | 3,1 | 4,6 |
| 2023 | 12,9 | −15,4 | 13,9 | 8,5 | 6,6 | 3,9 | 6,9 | −4,4 | −2,2 | −7,6 | 10,7 | 3,8 | 38,7 |
| 2022 | −6,7 | 2,5 | 15,8 | 4,5 | 4,5 | −4,1 | −3,1 | −0,4 | −15,9 | −25,2 | 9,9 | −8,3 | −29,1 |
| 2021 | 0,7 | 4,6 | −1,5 | −2,5 | 6,9 | 20,2 | −4,0 | 32,4 | 7,7 | 8,7 | −11,7 | −3,4 | 65,0 |
| 2020 | 0,0 | −1,8 | −16,7 | 9,1 | 7,1 | 2,6 | −6,1 | 7,7 | 3,0 | 13,7 | 8,7 | 26,2 | 59,2 |
| 2019 | 5,7 | 10,3 | −0,7 | 8,8 | −9,2 | 0,0 | −2,3 | −3,3 | −2,4 | 2,5 | −2,4 | −6,9 | −1,7 |
| 2018 | 4,3 | 8,0 | −2,3 | 4,5 | 1,5 | 0,0 | −11,5 | 5,0 | −1,6 | −2,2 | 6,6 | 2,3 | 13,8 |
| 2017 | 1,0 | 8,0 | 0,7 | −3,7 | −4,5 | −9,7 | 6,1 | ||||||
| TB | 1,3 | 1,8 | 1,5 | 1,3 | 5,6 | 3,1 | −2,8 | 4,1 | −2,7 | −1,1 | 1,4 | 3,0 | 20,0 |
| % năm tăng | 56% | 67% | 33% | 56% | 89% | 60% | 30% | 60% | 30% | 50% | 56% | 67% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MIG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MIG
Chưa có ý tưởng nào về MIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.115.034.630.000 đKỳquý 3/2026
- 2.115 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.150 đ · 06/11/2026
- 3.204 tỷ
- CP lưu hành
- 211.503.463
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu74.026.212
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại82,42%
- 17,58%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,68%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.550 đ
- 05/05/2017
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội67,68%143.144.067 CP
- PYN Elite Fund8,1%17.130.725 CP
- Công Đoàn Tổng Công ty Cổ Phần Bảo Hiểm Quân Đội0,15%313.730 CP
- Nguyễn Thị Thảo0,1%203.368 CP
- Nguyễn Thị Thủy0,09%199.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội67,68%
- PYN Elite Fund8,1%
- Công Đoàn Tổng Công ty Cổ Phần Bảo Hiểm Quân Đội0,15%
- Nguyễn Thị Thảo0,1%
- Nguyễn Thị Thủy0,09%
- Cổ đông khác23,88%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh bảo hiểm gốc
- con người, bảo hiểm tài sản, hàng hóa,...
- Kinh doanh tái bảo hiểm
- Tiến hành các hoạt động đầu tư và hoạt động khác theo quy định của pháp luật.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,115 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,726 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,644 tỷ đồng.
- 19/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,430 tỷ đồng.
- 21/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 15,550 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 13/01/2021Ngày hủy giao dịch trên UPCoM .
- 24/04/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,300 tỷ đồng.
- 05/05/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.
- 03/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 31/05/2011Đổi thành TCT Bảo hiểm Quân đội.
- 08/10/2007CTCP Bảo hiểm Quân đội thành lập với vốn điều lệ 300 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 84,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.441
- Nợ 9.766
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 78,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 325
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.274
- Nợ 8.647
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 360
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,8Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.400 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.650 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 6,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 09/12/2024 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 03/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/01/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 13/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 10/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |