Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh · Bảo hiểm
Biểu đồ giá BMI
- 1 ngày
- -0,36%
- 1 tuần
- -2,14%
- 1 tháng
- +1,11%
- 3 tháng
- +5,14%
- 1 năm
- -30,56%
- 2 năm
- -21,13%
- 3 năm
- -15,38%
- 5 năm
- -51,83%
- Tất cả
- -6,93%
- Trần
- 14.600
- Sàn
- 12.700
- TC
- 13.650
- Mở
- 13.600
- Cao
- 13.600
- Thấp
- 13.300
- KL
- 16.100
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của BMI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,9 tỷ
- 60 phiên
- +1,0 tỷ
- 1 năm
- −78,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/10 | −0,4 tỷ | −27 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,5 tỷ | −110 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,2 tỷ | +155 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| T07/2026 | −3,6 tỷ | −267 nghìn cp |
| T06/2026 | −7,0 tỷ | −488 nghìn cp |
| T05/2026 | −5,1 tỷ | −353 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| T03/2026 | −10,3 tỷ | −616 nghìn cp |
| T02/2026 | −13,8 tỷ | −739 nghìn cp |
| T01/2026 | −10,4 tỷ | −615 nghìn cp |
| T12/2025 | −23,7 tỷ | −1,35 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,5 tỷ | −105 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,2 tỷ | −90 nghìn cp |
| Q2/2026 | −11,9 tỷ | −830 nghìn cp |
| Q1/2026 | −34,5 tỷ | −1,97 triệu cp |
| Q4/2025 | −20,4 tỷ | −1,20 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −49,0 tỷ | −2,99 triệu cp |
| 2025 | −20,4 tỷ | −1,20 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −23,0 tỷ
- 1 năm
- −49,8 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −114 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 05/02 | −1,0 tỷ | −50 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −500 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −30 cp |
| 25/11 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 20/11 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 14/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 13/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 12/11 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| 11/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −114 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −50 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −530 cp |
| T11/2025 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2025 | −3,2 tỷ | −158 nghìn cp |
| T07/2025 | −0,9 tỷ | −42 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,0 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,9 tỷ | +49 nghìn cp |
| Q3/2025 | −4,2 tỷ | −204 nghìn cp |
| Q2/2025 | −7,3 tỷ | −335 nghìn cp |
| Q1/2025 | −13,8 tỷ | −663 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,1 tỷ | −56 nghìn cp |
| 2025 | −24,3 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 2024 | −47,5 tỷ | −1,89 triệu cp |
| 2023 | +22,9 tỷ | +920 nghìn cp |
| 2022 | +8,3 tỷ | +534 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,4 | −0,8 | −6,9 | −11,2 | −3,0 | −2,8 | −5,6 | 4,1 | 4,0 | −0,4 | −2,1 | −17,9 | |
| 2025 | −2,2 | 3,7 | −0,2 | 1,6 | −2,1 | 0,9 | −1,2 | 7,2 | 2,0 | −1,1 | −5,1 | −7,3 | −4,4 |
| 2024 | 1,6 | 6,0 | 7,0 | −6,5 | 15,7 | −4,0 | −2,4 | −0,8 | −6,2 | 2,5 | 0,3 | −1,2 | 10,3 |
| 2023 | 19,8 | 0,2 | −8,5 | −3,2 | 4,4 | 1,5 | 9,3 | 7,7 | −5,4 | −15,5 | 4,7 | 0,4 | 11,5 |
| 2022 | −18,6 | 9,9 | 9,0 | −12,0 | −14,0 | −4,2 | −4,4 | 8,2 | −7,9 | −11,2 | −12,5 | −1,2 | −48,3 |
| 2021 | −17,7 | 0,8 | 1,2 | 8,3 | 29,6 | 8,2 | 9,0 | 4,1 | 17,3 | 12,0 | −1,5 | −3,3 | 81,1 |
| 2020 | 2,1 | −12,3 | −31,6 | 48,7 | 2,9 | −1,6 | −6,6 | 21,5 | 18,1 | −7,7 | 16,3 | −0,7 | 31,9 |
| 2019 | −3,2 | 6,8 | 5,2 | 18,6 | 1,1 | −3,2 | 4,4 | 0,4 | −3,5 | 4,5 | −1,1 | −4,8 | 25,7 |
| 2018 | −4,1 | −3,5 | −5,0 | −9,1 | −4,1 | −21,1 | −8,1 | 2,0 | 21,5 | −18,4 | 4,4 | −0,4 | −41,7 |
| 2017 | 13,7 | −1,1 | 4,8 | 3,1 | −4,0 | 3,7 | 5,3 | −2,0 | 0,7 | −1,8 | 15,9 | 9,8 | 57,1 |
| TB | −0,2 | 1,0 | −2,5 | 3,8 | 2,7 | −2,3 | 0,0 | 5,2 | 4,1 | −3,7 | 2,4 | −1,0 | 13,7 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 50% | 50% | 40% | 40% | 80% | 60% | 30% | 56% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BMI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BMI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BMI
Chưa có ý tưởng nào về BMI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.505.476.260.000 đKỳquý 3/2026
- 1.505 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.700 đ · 06/11/2026
- 2.063 tỷ
- CP lưu hành
- 150.547.626
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu45.164.287
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại24,12%
- 25,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,7%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.400 đ
- 21/04/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH50,7%76.331.913 CP
- Axa Sa - Pháp16,65%25.065.889 CP
- Công ty TNHH Firstland4,44%6.678.421 CP
- Công ty TNHH MTV Đầu Tư SCIC0,07%100.100 CP
- Trần Vĩnh Đức0,01%19.350 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH50,7%
- Axa Sa - Pháp16,65%
- Công ty TNHH Firstland4,44%
- Công ty TNHH MTV Đầu Tư SCIC0,07%
- Cổ đông khác28,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh Bảo hiểm phi nhân thọ.
- Kinh doanh tái bảo hiểm.
- Giám định tổn thất.
- Các hoạt động đầu tư tài chính.
- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,656.02 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,505.47 tỷ đồng.
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 1,326 tỷ đồng.
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 1,206 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,096 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 913.5 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 830.5 tỷ đồng.
- 21/04/2008Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 755 tỷ đồng.
- 28/11/2006Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2004Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh với vốn điều lệ 434 tỷ đồng.
- 28/11/1994Tiền thân là Công ty Bảo hiểm Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 75,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.946
- Nợ 5.869
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 257
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.677
- Nợ 4.749
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −246
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,9Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.730 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.436 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:27 |
| 06/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 15/06/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |