CTCP PVI · Bảo hiểm
Biểu đồ giá PVI
- 1 ngày
- -1,46%
- 1 tuần
- -0,82%
- 1 tháng
- -6,89%
- 3 tháng
- -6,46%
- 1 năm
- -13,07%
- 2 năm
- +50,31%
- 3 năm
- +70,79%
- 5 năm
- +72,48%
- Tất cả
- +156,87%
- Trần
- 67.400
- Sàn
- 55.200
- TC
- 61.300
- Mở
- 61.300
- Cao
- 61.400
- Thấp
- 60.300
- KL
- 11.600
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của PVI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành- BVHTập đoàn Bảo Việt63.500-0,47%
- BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh13.700-0,36%
- MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội15.150-1,30%
- BICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam18.650-1,32%
- PGITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex23.400+5,17%
- PTITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện18.6000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,7 tỷ
- 60 phiên
- −2,3 tỷ
- 1 năm
- −132,7 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +80 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +900 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −520 cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −905 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −635 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,9 tỷ | −30 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,6 tỷ | +9 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,9 tỷ | −14 nghìn cp |
| T06/2026 | +18,7 tỷ | +240 nghìn cp |
| T05/2026 | +14,9 tỷ | +187 nghìn cp |
| T04/2026 | −4,0 tỷ | −51 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| T02/2026 | −8,0 tỷ | −89 nghìn cp |
| T01/2026 | −96,1 tỷ | −905 nghìn cp |
| T12/2025 | −34,0 tỷ | −372 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,8 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q2/2026 | +29,7 tỷ | +377 nghìn cp |
| Q1/2026 | −103,8 tỷ | −989 nghìn cp |
| Q4/2025 | −75,6 tỷ | −885 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −77,5 tỷ | −663 nghìn cp |
| 2025 | −75,6 tỷ | −885 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −41,9 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/02 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/01 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/12 | −0,1 tỷ | −900 cp |
| 12/12 | −0,1 tỷ | −600 cp |
| 08/12 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −433 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −74 cp |
| 25/04 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 24/04 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/01 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 30/08 | −24,5 tỷ | −500 nghìn cp |
| 28/08 | +26,1 tỷ | +500 nghìn cp |
| 20/08 | −0,6 tỷ | −11 nghìn cp |
| 19/08 | −20,0 tỷ | −384 nghìn cp |
| 16/08 | −9,7 tỷ | −186 nghìn cp |
| 15/08 | −3,2 tỷ | −63 nghìn cp |
| 14/08 | −2,3 tỷ | −45 nghìn cp |
| 13/08 | −1,9 tỷ | −37 nghìn cp |
| 31/07 | −5,9 tỷ | −110 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −433 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| T04/2025 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| T01/2025 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2024 | −36,1 tỷ | −726 nghìn cp |
| T07/2024 | +38,4 tỷ | +726 nghìn cp |
| T01/2024 | −0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| T12/2023 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −324 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −433 cp |
| Q2/2025 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2024 | +2,3 tỷ | 0 cp |
| Q1/2024 | −0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q4/2023 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −507 cp |
| 2024 | +1,8 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2023 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,1 | 0,7 | −8,3 | −3,5 | 1,6 | −4,7 | −5,0 | 5,8 | 0,8 | −7,8 | −0,8 | −25,8 | |
| 2025 | 3,3 | 4,8 | 0,0 | −13,8 | −4,7 | 6,1 | 8,2 | 7,1 | 9,6 | 5,8 | 18,8 | 5,9 | 59,3 |
| 2024 | 0,5 | 5,8 | 4,6 | −2,2 | 20,1 | −3,4 | −4,9 | −5,4 | −6,1 | 7,1 | 3,1 | 23,2 | 45,1 |
| 2023 | 4,2 | 2,0 | 2,0 | −3,8 | 1,0 | −1,6 | 10,7 | −10,7 | 1,5 | −4,7 | 1,1 | −0,7 | −0,6 |
| 2022 | 0,6 | 1,2 | 10,2 | −1,6 | −6,5 | −4,7 | −3,1 | 8,2 | −4,3 | −10,4 | 10,2 | 8,1 | 5,3 |
| 2021 | −0,9 | 3,2 | 0,0 | 0,3 | 4,3 | 22,9 | −5,8 | 16,5 | 12,8 | 8,7 | −8,5 | 1,5 | 64,3 |
| 2020 | −0,6 | 1,9 | −12,8 | 13,2 | 0,0 | −2,9 | 2,4 | 9,4 | −4,4 | −1,7 | 6,4 | 1,6 | 10,6 |
| 2019 | 1,2 | 3,0 | 11,0 | 8,0 | −2,7 | −1,6 | −2,2 | −2,8 | −4,3 | −3,8 | −1,6 | −2,8 | 0,2 |
| 2018 | 18,7 | 2,4 | 3,9 | −18,3 | −2,8 | −1,5 | 3,1 | −0,6 | 13,5 | −6,2 | 4,1 | −1,5 | 10,4 |
| 2017 | 2,0 | −2,0 | 28,0 | −6,2 | 0,0 | 12,3 | 2,7 | −0,9 | −0,4 | −0,4 | 10,9 | −10,1 | 35,8 |
| TB | 2,2 | 2,3 | 3,9 | −2,8 | 1,0 | 2,1 | 0,6 | 2,7 | 1,9 | −1,3 | 5,0 | 2,8 | 25,6 |
| % năm tăng | 70% | 90% | 60% | 30% | 40% | 30% | 50% | 50% | 50% | 30% | 78% | 56% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVI
Chưa có ý tưởng nào về PVI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.342.418.670.000 đKỳquý 3/2026
- 2.342 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng60.800 đ · 06/11/2026
- 15.666 tỷ
- CP lưu hành
- 257.664.972
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.766.497
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại43,1%
- 56,9%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu75.900 đ
- 10/08/2007
Cổ đông lớn
- Hdi Global Se42,38%109.202.651 CP
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam31,82%81.978.740 CP
- Funderburk Lighthouse Limited12,62%32.513.673 CP
- Red River Holding2,26%5.832.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh1,79%4.614.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hdi Global Se42,38%
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam31,82%
- Funderburk Lighthouse Limited12,62%
- Red River Holding2,26%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh1,79%
- Cổ đông khác9,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động nắm giữ tài sản.
- Kinh doanh bảo hiểm và tái bảo hiểm.
- Hoạt động quản lý quỹ đầu tư và dịch vụ tài chính.
- Kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,576,649,720,000 đồng.
- 2012Phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho cổ đông chiến lược Tập Đoàn Talanx (Đức), tăng vốn điều lệ lên 2,342,418,670,000 đồng.
- 28/06/2011Đổi tên thành Công ty Cổ phần PVI.
- 2007Trở thành công ty đại chúng và niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 12/04/2007Chuyển đổi thành Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 23/01/1996Tiền thân là Công ty Bảo hiểm Dầu khí được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 372
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 51.077
- Nợ 41.760
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 88,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 1.103
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44.512
- Nợ 35.978
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 724
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng60.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,9Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng60.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.583 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 38.121 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 12,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 07/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 31,5% (3.150đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 32% (3.200đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 30/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |
| 14/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28,5% (2.850đ/CP) |
| 04/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,5% (2.250đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |
| 18/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |