Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex · Bảo hiểm
Biểu đồ giá PGI
- 1 ngày
- +5,17%
- 1 tuần
- +11,43%
- 1 tháng
- +17,88%
- 3 tháng
- +1,74%
- 1 năm
- +25,13%
- 2 năm
- +16,53%
- 3 năm
- +7,19%
- 5 năm
- +20,81%
- Tất cả
- +667,21%
- Trần
- 23.800
- Sàn
- 20.700
- TC
- 22.250
- Mở
- 22.000
- Cao
- 22.000
- Thấp
- 22.000
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PGI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,4 tỷ | −23 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −29 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −18 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −41 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −105 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −34 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −31 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −37 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −62 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −92 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −65 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −91 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −206 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −31 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −146 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −31 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −37 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −462 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −110 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −608 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −146 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −165 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −462 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −210 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −188 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −664 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | +100 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,5 | 3,6 | −1,5 | −1,8 | −0,2 | −5,8 | 23,2 | 11,0 | −14,8 | 5,8 | 11,4 | 24,8 | |
| 2025 | 2,2 | 4,5 | −0,2 | −1,5 | −6,5 | −2,6 | −1,2 | −0,7 | 0,2 | −2,2 | 3,8 | −3,4 | −7,9 |
| 2024 | −0,8 | 6,3 | 4,2 | −0,6 | −3,5 | 0,8 | 4,2 | −2,0 | −4,5 | −7,1 | 10,4 | −5,0 | 0,9 |
| 2023 | 0,7 | −1,5 | 1,9 | −0,6 | −0,2 | −0,4 | 0,6 | −3,5 | −0,8 | −1,1 | −9,8 | 3,0 | −11,6 |
| 2022 | 1,2 | 4,1 | 25,8 | −9,4 | −1,3 | 0,6 | 0,7 | 1,1 | −1,1 | −1,5 | −11,2 | 17,6 | 23,6 |
| 2021 | −7,6 | −1,5 | 2,5 | −0,9 | 2,5 | 5,9 | 18,6 | −0,2 | 3,1 | 18,3 | −5,0 | −1,2 | 36,0 |
| 2020 | −12,3 | 3,5 | −12,2 | 7,3 | 2,6 | 8,1 | 7,0 | 2,7 | −1,6 | 2,2 | 6,2 | 12,1 | 24,7 |
| 2019 | −11,3 | 10,0 | 0,0 | −4,2 | 5,4 | 2,0 | −4,1 | 6,5 | −3,2 | −1,2 | 2,2 | 15,0 | 15,5 |
| 2018 | −12,7 | 7,2 | −6,0 | −1,1 | −8,1 | 5,9 | 0,0 | −2,8 | 2,9 | −5,0 | −0,6 | 6,4 | −14,9 |
| 2017 | −0,5 | 2,7 | 7,6 | −2,3 | −8,7 | −4,2 | −1,5 | −1,4 | 3,7 | −5,6 | −5,2 | 22,7 | 4,0 |
| TB | −4,5 | 3,9 | 2,2 | −1,5 | −1,8 | 1,0 | 4,7 | 1,1 | −1,6 | 0,3 | −1,0 | 7,5 | 7,8 |
| % năm tăng | 30% | 80% | 50% | 10% | 30% | 60% | 60% | 40% | 40% | 30% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PGI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PGI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PGI
Chưa có ý tưởng nào về PGI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.108.967.960.000 đKỳquý 3/2026
- 1.109 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.400 đ · 06/11/2026
- 2.595 tỷ
- CP lưu hành
- 110.896.796
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.179.359
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại79,62%
- 20,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,95%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.800 đ
- 29/07/2011
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam40,95%45.410.400 CP
- Samsung Fire & Marine Insurance Company Limited20%22.179.443 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam8,03%8.904.000 CP
- Trần Thị Thu Trang4,51%5.000.000 CP
- Đào Văn Then0,12%130.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam40,95%
- Samsung Fire & Marine Insurance Company Limited20%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam8,03%
- Trần Thị Thu Trang4,51%
- Đào Văn Then0,12%
- Cổ đông khác26,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ.
- Nhượng và nhận tái bảo hiểm.
- Dịch vụ giám định, điều tra, tính toán phân bổ tổn thất, đại lý giám định, xét giải quyết bồi thường và đòi người thứ ba.
- Đầu tư tài chính….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 1,108 tỷ đồng.
- 27/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 887 tỷ đồng.
- 2013Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex.
- 29/07/2011Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 09/06/2011Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 709 đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 336 tỷ đồng.
- 26/4/2007Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng.
- 15/4/2004Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 15/06/1995Công ty Cổ phần Bảo hiểm PJICO được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 55 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 44,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.514
- Nợ 8.553
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 249
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 246
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.228
- Nợ 7.275
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 73,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,8Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.394 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.683 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/03/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 10/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 10/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 18/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 03/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 15/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,235% (724đ/CP) |
| 30/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 30/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 10/02/2008 | Quyền mua | Quyền mua 5:7 |
| 01/04/2006 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/07/2003 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:27 |