Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam · Bảo hiểm
Biểu đồ giá VNR
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,12%
- 1 tháng
- -2,22%
- 3 tháng
- -3,30%
- 1 năm
- -3,77%
- 2 năm
- +6,60%
- 3 năm
- +8,57%
- 5 năm
- -19,96%
- Tất cả
- +363,16%
- Trần
- 19.300
- Sàn
- 15.900
- TC
- 17.600
- Mở
- 17.600
- Cao
- 17.700
- Thấp
- 17.400
- KL
- 3.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VNR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,9 tỷ
- 1 năm
- −2,3 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −687 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −610 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,7 tỷ | −85 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T03/2026 | +1,8 tỷ | +85 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,8 tỷ | +38 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,9 tỷ | −96 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −23 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,7 tỷ | −83 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,7 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,9 tỷ | −105 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −111 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −106 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −89 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | +1 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | +70 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −30 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| 27/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/06 | 0 tỷ | +75 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −111 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −106 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −89 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | +22 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −106 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −464 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −217 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −289 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −497 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,9 | 0,5 | −1,9 | −0,5 | −1,4 | −3,5 | 1,5 | 0,6 | −0,5 | −1,7 | −1,1 | −4,2 | |
| 2025 | 5,5 | 7,8 | −3,2 | −7,9 | −2,2 | 3,2 | 4,9 | 2,9 | −2,8 | 0,0 | 1,5 | −1,9 | 6,7 |
| 2024 | 2,7 | 6,5 | 0,0 | −6,1 | 10,8 | 1,1 | 0,4 | 0,0 | −4,0 | −4,1 | 2,6 | 2,1 | 11,4 |
| 2023 | 13,3 | 3,6 | 0,4 | 2,2 | 4,7 | 4,0 | 16,5 | −1,4 | −0,7 | −9,9 | 0,0 | −2,6 | 31,4 |
| 2022 | −11,4 | 9,3 | 9,6 | −18,6 | −8,8 | −0,1 | 0,0 | 10,6 | −4,6 | −6,5 | −11,6 | −4,4 | −34,4 |
| 2021 | 3,0 | 4,9 | 9,8 | 0,9 | 8,7 | 9,4 | −6,7 | 26,4 | 38,3 | 2,3 | −12,5 | −8,2 | 90,9 |
| 2020 | −10,9 | 4,1 | −2,0 | −7,5 | 0,5 | 10,5 | −3,2 | 5,0 | 2,7 | 2,1 | 0,5 | 0,4 | 0,4 |
| 2019 | −7,9 | −8,7 | 5,6 | −0,5 | 3,3 | −3,6 | 3,6 | −0,5 | −2,0 | −5,1 | −5,2 | 22,2 | −2,2 |
| 2018 | 0,4 | 4,7 | −1,6 | 5,8 | 0,0 | 2,9 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | −4,3 | 6,8 | 1,3 | 5,2 |
| 2017 | 11,3 | −4,3 | 12,4 | −0,8 | 2,2 | −2,0 | 3,7 | 8,0 | −2,2 | −1,9 | −10,9 | 3,8 | 18,2 |
| TB | 1,0 | 2,8 | 2,9 | −3,3 | 1,8 | 2,2 | 1,1 | 5,2 | 2,4 | −2,9 | −3,2 | 1,4 | 14,2 |
| % năm tăng | 70% | 80% | 50% | 30% | 60% | 60% | 60% | 60% | 20% | 20% | 44% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNR
Chưa có ý tưởng nào về VNR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.006.302.480.000 đKỳquý 2/2026
- 2.006 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.600 đ · 06/11/2026
- 3.708 tỷ
- CP lưu hành
- 210.661.274
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu42.132.254
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại22,8%
- 27,2%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu34.500 đ
- 13/03/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH38,44%80.980.623 CP
- Swiss Reinsurance Company21,65%45.598.047 CP
- Tập đoàn Bảo Việt7,94%16.735.319 CP
- Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt6,93%14.604.627 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh5,57%11.726.878 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH38,44%
- Swiss Reinsurance Company21,65%
- Tập đoàn Bảo Việt7,94%
- Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt6,93%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh5,57%
- Cổ đông khác19,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, nhân thọ ở thị trường trong và ngoài nước.
- Đầu tư tài chính vào các lĩnh vực trái phiếu Chính phủ, trái phiếu, cổ phiếu doanh nghiệp, vốn góp vào các doanh nghiệp khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,006.30 tỷ đồng.
- 2021Phát hành cổ phiếu thưởng tăng vốn điều lệ lên 1,507 tỷ đồng.
- 2020Vinh danh là Doanh nghiệp niêm yết đạt chuẩn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán năm 2020 (IR 2020)
- 2014Phát hành cổ phiếu thưởng tăng vốn điều lệ lên 1,310 tỉ đồng. Được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Độc lập Hạng Ba nhân kỷ niệm 20 năm ngày thành lập. Duy trì mức xếp hạng năng lực tài chính B++ và năng lực phát hành tín dụng "BBB".
- 2011Phát hành cổ phiếu thưởng tăng vốn điều lệ thực góp lên 1,008 tỉ đồng
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2007Tăng vốn điều lệ thực góp lên đến 672 tỉ đồng. Swiss Re trở thành đối tác chiến lược (25% cổ phần)
- 2006Doanh nghiệp đầu tiên trong ngành bảo hiểm và thứ 10 được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- 2004 – 2005Thực hiện cổ phần hóa thành công và Tổng Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 500 tỷ đồng, vốn điều lệ thực góp là 343 tỷ đồng. 13 công ty bảo hiểm phi nhân thọ trở thành cổ đông của VINARE với các cam kết về trao đổi dịch vụ. Được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Lao động Hạng Nhì nhân kỷ niệm 10 năm ngày thành lập
- 1999Được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Lao động Hạng Ba nhân kỷ niệm 5 năm ngày thành lập.
- 1994VINARE chính thức được thành lập và là công ty tái bảo hiểm trong nước đầu tiên với số vốn ban đầu là 40 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 114
Tài sản & Nợ phải trả
- TS —
- Nợ —
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 437
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.616
- Nợ 5.428
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 188
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 16,9%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 14/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 29/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 05/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 08/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 08/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 07/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |