CTCP Cao su Tây Ninh · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá TRC
- 1 ngày
- -1,48%
- 1 tuần
- -9,50%
- 1 tháng
- -16,49%
- 3 tháng
- +8,11%
- 1 năm
- +7,41%
- 2 năm
- +109,42%
- 3 năm
- +183,29%
- 5 năm
- +103,05%
- Tất cả
- +59,87%
- Trần
- 21.700
- Sàn
- 18.900
- TC
- 20.300
- Mở
- 19.900
- Cao
- 20.200
- Thấp
- 19.850
- KL
- 150.900
- GT
- 3 tỷ
Mô hình giá của TRC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −20,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2026 | +5,4 tỷ | +63 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,7 tỷ | −23 nghìn cp |
| T04/2026 | −13,7 tỷ | −192 nghìn cp |
| T03/2026 | −22,1 tỷ | −288 nghìn cp |
| T02/2026 | −7,2 tỷ | −94 nghìn cp |
| T01/2026 | +17,5 tỷ | +217 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +5,0 tỷ | +57 nghìn cp |
| Q2/2026 | −15,6 tỷ | −216 nghìn cp |
| Q1/2026 | −11,8 tỷ | −166 nghìn cp |
| Q4/2025 | −10,2 tỷ | −132 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −22,3 tỷ | −325 nghìn cp |
| 2025 | −10,2 tỷ | −132 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,6 tỷ
- 20 phiên
- −7,0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/03 | −3,3 tỷ | −41 nghìn cp |
| 27/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/02 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 13/02 | −0,9 tỷ | −12 nghìn cp |
| 12/02 | −0,1 tỷ | −900 cp |
| 11/02 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/02 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 09/02 | −0,6 tỷ | −8 nghìn cp |
| 06/02 | −2,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| 05/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/01 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/01 | +0,9 tỷ | +11 nghìn cp |
| 20/01 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/01 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2026 | −3,3 tỷ | −41 nghìn cp |
| T02/2026 | −4,6 tỷ | −61 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,8 tỷ | +34 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,1 tỷ | +28 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2025 | +1,0 tỷ | +15 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| T05/2025 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −5,1 tỷ | −68 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,8 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q3/2025 | +1,0 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q2/2025 | +1,0 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,1 tỷ | −68 nghìn cp |
| 2025 | +4,8 tỷ | +68 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −146 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −431 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | 0,3 | −8,4 | 2,9 | 1,7 | 6,5 | −4,9 | 20,5 | 11,6 | −10,3 | −9,5 | 8,1 | |
| 2025 | 30,7 | 19,5 | −5,9 | −18,8 | 2,8 | 1,6 | 1,9 | 7,6 | −3,3 | 13,7 | 1,2 | −2,4 | 48,6 |
| 2024 | 1,3 | 19,9 | 2,7 | 7,9 | 2,7 | 1,6 | −8,5 | −0,6 | 0,3 | 5,4 | 18,7 | 10,2 | 76,8 |
| 2023 | 0,0 | −12,9 | −4,0 | 5,0 | 8,3 | 1,7 | 3,7 | 0,0 | 5,3 | −4,4 | 1,9 | −0,8 | 2,0 |
| 2022 | 7,9 | −0,4 | −5,2 | −0,8 | −8,2 | −0,9 | −4,9 | 5,3 | −4,1 | −22,2 | −11,0 | 17,1 | −28,3 |
| 2021 | 1,3 | 8,4 | −5,0 | −5,2 | 2,7 | 4,6 | −6,7 | 4,6 | 9,9 | 9,6 | 6,4 | −3,3 | 28,6 |
| 2020 | −1,1 | −8,4 | −23,3 | 13,5 | 8,2 | 8,8 | 1,3 | 1,6 | 12,5 | 7,3 | −6,3 | 6,4 | 15,2 |
| 2019 | 4,0 | 4,1 | 7,7 | 0,0 | 6,3 | 17,5 | 13,1 | 7,3 | 0,6 | 6,4 | −1,3 | −12,3 | 63,7 |
| 2018 | 2,4 | −2,8 | −2,9 | −6,4 | −0,5 | −0,2 | −2,9 | 0,8 | 8,3 | −4,4 | −4,1 | 0,0 | −12,7 |
| 2017 | 4,7 | 10,0 | −6,5 | 0,2 | 3,2 | 1,1 | −1,5 | 1,1 | −0,7 | −1,3 | 3,6 | −0,7 | 13,2 |
| TB | 5,3 | 3,8 | −5,1 | −0,2 | 2,7 | 4,2 | −0,9 | 4,8 | 4,1 | 0,0 | 1,0 | 1,6 | 23,0 |
| % năm tăng | 80% | 60% | 20% | 50% | 80% | 80% | 40% | 80% | 70% | 50% | 56% | 33% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TRC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TRC
Chưa có ý tưởng nào về TRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ300.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.000 đ · 06/11/2026
- 2.400 tỷ
- CP lưu hành
- 120.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu36.000.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,69%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 60%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu150.000 đ
- 24/07/2007
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần15%18.000.000 CP
- Trần Hoàng Tuấn1,28%1.534.900 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG1,21%1.447.000 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành0,33%399.100 CP
- Lê Bá Thọ0,02%23.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần15%
- Trần Hoàng Tuấn1,28%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG1,21%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành0,33%
- Cổ đông khác82,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng, đầu tư, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguyên liệu và tiêu thụ cao su thiên nhiên
- Công nghiệp hóa chất, phân bón và cao su
- Thương nghiệp bán buôn, kinh doanh vật tư tổng hợp, kinh doanh nhà đất
- Khai hoang, sửa chữa xây dựng cầu đường
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (kiểm nghiệm cao su cốm SVR các loại và cao su ly tâm theo TCVN)
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 28/12/2016CTCP Cao su Tây Ninh đã chính thức cổ phần hóa với vốn điều lệ là 300 tỷ đồng.
- 11/2016Được đổi thành CTCP cao su Tây Ninh.
- 2004Được đổi thành Công ty TNHH MTV cao su Tây Ninh.
- 1993Được đổi thành Công ty cao su Tây Ninh.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 1987Được đổi thành Xí nghiệp liên hợp cao su Tây Ninh.
- 1981Nông trường được nâng cấp lên thành Công ty Cao su Tây Ninh.
- 1975Đồn điền được chuyển thành Nông trường quốc doanh cao su Tây Ninh và thuộc sở hữu nhà nước.
- 1908Công Ty được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 303
- LNST 104
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.445
- Nợ 187
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 130
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 844
- LNST 251
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.402
- Nợ 278
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 205
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.136 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 75.270 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 28,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:3 |
| 31/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 30/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 16/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 22/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/11/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
