TCB giữ trên cả ba EMA, chờ vượt 33.700
Đóng cửa 15/10 ở 33.200, nằm trên EMA20 (32.606), EMA50 (32.231) và EMA200 (32.073). Ba đường EMA xếp tăng dần — xu hướng ngắn và trung hạn đồng pha. RSI14 ở 58, còn dư địa trước…
Mô hình giá của TCB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −20,4 tỷ | −940 nghìn cp |
| 05/11 | −19,6 tỷ | −892 nghìn cp |
| 04/11 | −20,9 tỷ | −972 nghìn cp |
| 03/11 | +103,9 tỷ | +4,84 triệu cp |
| 02/11 | +23,6 tỷ | +1,10 triệu cp |
| 30/10 | −133,2 tỷ | −6,11 triệu cp |
| 29/10 | −118,3 tỷ | −5,27 triệu cp |
| 28/10 | +172,3 tỷ | +5,14 triệu cp |
| 27/10 | +196,5 tỷ | +5,84 triệu cp |
| 26/10 | +64,4 tỷ | +1,90 triệu cp |
| 23/10 | +152,1 tỷ | +4,46 triệu cp |
| 22/10 | +177,6 tỷ | +5,20 triệu cp |
| 21/10 | +289,8 tỷ | +8,46 triệu cp |
| 20/10 | +345,1 tỷ | +10,26 triệu cp |
| 19/10 | +26,3 tỷ | +788 nghìn cp |
| 16/10 | +26,8 tỷ | +813 nghìn cp |
| 15/10 | −95,8 tỷ | −2,93 triệu cp |
| 14/10 | −63,2 tỷ | −1,92 triệu cp |
| 13/10 | −34,8 tỷ | −1,06 triệu cp |
| 12/10 | −114,9 tỷ | −3,55 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +66,6 tỷ | +3,14 triệu cp |
| T10/2026 | +226,6 tỷ | +1,39 triệu cp |
| T09/2026 | −452,0 tỷ | −13,76 triệu cp |
| T08/2026 | −296,9 tỷ | −12,55 triệu cp |
| T07/2026 | −1.344,9 tỷ | −43,75 triệu cp |
| T06/2026 | −1.463,3 tỷ | −46,27 triệu cp |
| T05/2026 | −616,7 tỷ | −18,73 triệu cp |
| T04/2026 | +26,3 tỷ | −114 nghìn cp |
| T03/2026 | −9,2 tỷ | −48 nghìn cp |
| T02/2026 | +6,0 tỷ | +157 nghìn cp |
| T01/2026 | +5,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | +249,8 tỷ | +7,18 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +293,1 tỷ | +4,52 triệu cp |
| Q3/2026 | −2.093,8 tỷ | −70,06 triệu cp |
| Q2/2026 | −2.053,8 tỷ | −65,11 triệu cp |
| Q1/2026 | +2,0 tỷ | +112 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | −168 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3.852,4 tỷ | −130,53 triệu cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | −168 nghìn cp |
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +32,0 tỷ | +1,46 triệu cp |
| 04/11 | +36,7 tỷ | +1,69 triệu cp |
| 03/11 | −29,3 tỷ | −1,37 triệu cp |
| 02/11 | +9,1 tỷ | +439 nghìn cp |
| 30/10 | −17,4 tỷ | −785 nghìn cp |
| 29/10 | −88,5 tỷ | −3,93 triệu cp |
| 28/10 | +69,7 tỷ | +2,08 triệu cp |
| 27/10 | +52,2 tỷ | +1,55 triệu cp |
| 26/10 | +50,6 tỷ | +1,49 triệu cp |
| 23/10 | +55,3 tỷ | +1,62 triệu cp |
| 22/10 | +60,0 tỷ | +1,83 triệu cp |
| 21/10 | −67,9 tỷ | −1,98 triệu cp |
| 20/10 | +7,8 tỷ | +242 nghìn cp |
| 19/10 | −14,4 tỷ | −437 nghìn cp |
| 16/10 | −37,3 tỷ | −1,12 triệu cp |
| 15/10 | −82,3 tỷ | −2,51 triệu cp |
| 14/10 | −88,3 tỷ | −2,68 triệu cp |
| 13/10 | −115,1 tỷ | −3,52 triệu cp |
| 12/10 | −85,4 tỷ | −2,62 triệu cp |
| 09/10 | −3,0 tỷ | −88 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +48,4 tỷ | +2,22 triệu cp |
| T10/2026 | −443,2 tỷ | −15,17 triệu cp |
| T09/2026 | −371,9 tỷ | −11,17 triệu cp |
| T08/2026 | +1,4 tỷ | +108 nghìn cp |
| T07/2026 | +215,8 tỷ | +6,91 triệu cp |
| T06/2026 | +964,5 tỷ | +30,80 triệu cp |
| T05/2026 | −166,8 tỷ | −4,68 triệu cp |
| T04/2026 | +9,1 tỷ | +498 nghìn cp |
| T03/2026 | −371,1 tỷ | −11,56 triệu cp |
| T02/2026 | −25,6 tỷ | −806 nghìn cp |
| T01/2026 | −519,9 tỷ | −15,62 triệu cp |
| T12/2025 | +1.061,8 tỷ | +31,15 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −394,8 tỷ | −12,95 triệu cp |
| Q3/2026 | −154,7 tỷ | −4,15 triệu cp |
| Q2/2026 | +806,8 tỷ | +26,62 triệu cp |
| Q1/2026 | −916,6 tỷ | −27,98 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.564,5 tỷ | +45,85 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −659,3 tỷ | −18,46 triệu cp |
| 2025 | +1.564,5 tỷ | +45,85 triệu cp |
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,9 | 1,0 | −15,3 | 10,2 | −1,2 | 2,3 | −13,6 | 15,4 | −2,6 | −0,5 | 0,2 | −5,0 | |
| 2025 | 0,4 | 5,5 | 5,4 | −4,3 | 15,8 | 12,3 | −0,6 | 16,5 | −1,9 | −7,2 | −3,8 | 3,4 | 45,3 |
| 2024 | 8,7 | 22,1 | 12,7 | −2,0 | 4,0 | −0,7 | −0,4 | 0,4 | 3,6 | −1,2 | −1,2 | 4,5 | 59,8 |
| 2023 | 13,8 | −9,9 | 7,0 | 4,1 | 1,5 | 8,0 | 6,0 | 0,6 | −2,4 | −17,7 | 6,6 | 7,8 | 23,1 |
| 2022 | 5,6 | −4,5 | −1,7 | −11,2 | −15,5 | −4,3 | 6,6 | 2,7 | −16,6 | −24,3 | 5,3 | −0,3 | −48,3 |
| 2021 | 1,5 | 22,7 | 2,9 | 1,5 | 30,9 | −1,8 | −3,1 | −5,1 | 2,3 | 4,1 | 0,4 | −3,5 | 58,6 |
| 2020 | −8,3 | 3,0 | −32,5 | 14,7 | 20,2 | −5,5 | −7,1 | 17,3 | 6,1 | −5,5 | 12,7 | 30,8 | 33,9 |
| 2019 | 2,5 | 0,0 | −3,3 | −5,7 | −6,4 | −9,9 | 1,0 | 4,6 | 8,6 | 1,5 | −3,4 | 2,8 | −8,9 |
| 2018 | −9,0 | −5,5 | 10,9 | −7,7 | −3,1 | −0,9 | |||||||
| TB | 3,4 | 5,0 | −3,1 | 0,9 | 6,2 | 0,1 | −2,3 | 5,2 | 0,9 | −6,5 | 1,7 | 5,6 | 23,4 |
| % năm tăng | 88% | 63% | 50% | 50% | 63% | 38% | 33% | 78% | 56% | 22% | 50% | 63% | 71% |
TCBPhân tích cổ phiếu TCB Q4/2026: lãi quý III kỷ lục, chi phí lãi tăng 81%
TCBTechcombank (TCB) và TCEX: khi hệ sinh thái ngân hàng niêm yết xây sàn tài sản mã hóa
TCBMua 100 triệu cổ phiếu TCB, VPB, HDB, VIB, LPB năm 2019, giữ đến nay được bao nhiêu?
TCBPhân tích cổ phiếu TCB tháng 9/2026: Lãi kỷ lục nhưng khó bứt phá, chờ mua dưới 28.000
TCBToàn diện Cổ phiếu Techcombank - TCB Quý 4-2025: Phân tích kỹ thuật và kế hoạch đầu tư
TCBToàn diện Cổ phiếu Techcombank - TCB Quý 4-2025: Phân tích cơ bảnĐóng cửa 15/10 ở 33.200, nằm trên EMA20 (32.606), EMA50 (32.231) và EMA200 (32.073). Ba đường EMA xếp tăng dần — xu hướng ngắn và trung hạn đồng pha. RSI14 ở 58, còn dư địa trước…
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyĐóng cửa 15/10 ở 33.200, nằm trên EMA20 (32.606), EMA50 (32.231) và EMA200 (32.073). Ba đường EMA xếp tăng dần — xu hướng ngắn và trung hạn đồng pha. RSI14 ở 58, còn dư địa trước…
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:2 |
| 09/10/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5000:489 |
| 26/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1381 |
| 14/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:613 |
Nhận thông báo từ HODL.VN?
Bài phân tích mới, cảnh báo giá bạn đặt và tín hiệu của mã bạn theo dõi.