CTCP Sơn Đồng Nai · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá SDN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -12,22%
- 3 tháng
- -15,51%
- 1 năm
- -40,31%
- 2 năm
- -45,52%
- 3 năm
- -35,25%
- 5 năm
- -1,43%
- Tất cả
- +614,93%
- Trần
- 17.300
- Sàn
- 14.300
- TC
- 15.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SDN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −505 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −68 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −59 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −69 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −67 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −65 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | +67 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −69 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −134 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −193 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,4 | −2,2 | −5,9 | −13,0 | 8,3 | 1,6 | 0,0 | 5,3 | −10,0 | −12,2 | 0,0 | −36,6 | |
| 2025 | 0,6 | −7,9 | −3,1 | −10,8 | −0,8 | −4,1 | 3,8 | 10,2 | 8,5 | −1,4 | −0,4 | −5,5 | −12,1 |
| 2024 | 1,1 | 6,7 | −5,0 | 0,4 | 6,0 | −0,7 | 7,4 | −4,7 | 7,1 | −8,5 | 15,9 | −6,0 | 18,3 |
| 2023 | −15,0 | 26,7 | 6,2 | 1,5 | 3,8 | 9,9 | −11,8 | 8,8 | 11,1 | 12,7 | −17,7 | 9,8 | 43,7 |
| 2022 | −5,4 | 13,2 | 3,4 | 4,4 | −11,9 | 27,2 | −11,0 | −6,3 | 6,0 | −5,6 | −10,0 | 10,6 | 7,8 |
| 2021 | −3,5 | 14,3 | 12,5 | 5,6 | 0,0 | −6,1 | 10,1 | 3,0 | 5,8 | 0,8 | 9,6 | −6,7 | 51,9 |
| 2020 | 2,9 | −12,5 | 7,1 | 0,0 | 21,4 | 0,0 | 0,0 | −3,2 | 0,0 | −27,0 | 18,3 | 15,0 | 12,6 |
| 2019 | −14,3 | −0,8 | −6,9 | −10,9 | 3,6 | 0,0 | 0,0 | −5,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,0 |
| 2018 | −3,2 | 0,0 | −1,4 | −4,3 | −3,1 | 0,0 | 34,3 | 20,7 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 1,9 | 31,5 |
| 2017 | 7,2 | 1,9 | 9,1 | 1,4 | −1,4 | −0,9 | −4,6 | 11,2 | 5,7 | −8,1 | 0,0 | 8,8 | 32,4 |
| TB | −4,3 | 4,0 | 1,6 | −2,6 | 2,6 | 2,7 | 2,8 | 3,9 | 3,4 | −4,9 | 0,6 | 3,1 | 17,2 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 50% | 50% | 30% | 40% | 60% | 60% | 20% | 33% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SDN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SDN
Chưa có ý tưởng nào về SDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.364.360.000 đKỳquý 3/2026
- 30,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.800 đ · 06/11/2026
- 48 tỷ
- CP lưu hành
- 3.036.436
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.214.574
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần51%Room còn lại29,17%
- 21,83%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu70.000 đ
- 25/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp30,01%911.088 CP
- Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex10,88%330.380 CP
- Đào Đình Đề4,91%149.168 CP
- Liu Chien Hung4,89%148.353 CP
- Vũ Đức Đan2,18%66.333 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp30,01%
- Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex10,88%
- Đào Đình Đề4,91%
- Liu Chien Hung4,89%
- Vũ Đức Đan2,18%
- Cổ đông khác47,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít: Sản xuất sơn; Sản xuất ma tít (bột trét tường).
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn sơn.
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất keo.
- Bán buôn keo, xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản phẩm liên quan tới sơn và keo. Bán buôn ma tít (bột trét tường).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 30,364,360,000 đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 15.18 tỷ đồng.
- 22/06/2009Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 13.49 tỷ đồng.
- 05/2005Tăng vốn điều lệ lên 11.4 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/03/2000Công ty chuyển sang CTCP theo QĐ số 4636/QĐ-CT-UBT của UBND Tỉnh Đồng Nai. Công ty có vốn điều lệ là 7.2 tỷ đồng.
- Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà Nước trực thuộc Sở Công nghiệp Đồng Nai được thành lập ngày 23/10/1987.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 35,9
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 122
- Nợ 51,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 117
- LNST 6,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 106
- Nợ 39,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,3Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.910 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.151 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 03/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 05/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 21/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 21/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 15/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 13/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 24/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 12/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 21/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 25/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 12/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 12/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:1 |
| 10/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:23 |
| 14/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |