Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội · Bảo hiểm
Biểu đồ giá PRE
- 1 ngày
- -1,41%
- 1 tuần
- -4,11%
- 1 tháng
- -5,41%
- 3 tháng
- -3,45%
- 1 năm
- +34,36%
- 2 năm
- +75,22%
- 3 năm
- +99,29%
- 5 năm
- +103,49%
- Tất cả
- +122,22%
- Trần
- 31.400
- Sàn
- 25.800
- TC
- 28.600
- Mở
- 28.700
- Cao
- 28.700
- Thấp
- 28.100
- KL
- 2.900
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PRE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −749 cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,7 tỷ | +32 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,8 tỷ | +38 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 2025 | +0,8 tỷ | +38 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/03 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,7 | 0,4 | 1,4 | 6,1 | 15,7 | −0,7 | 0,4 | 10,0 | −0,7 | −2,7 | −4,1 | 33,0 | |
| 2025 | −1,1 | 5,1 | −3,4 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | −0,3 | 2,0 | 3,0 | 4,4 | 8,9 | −2,9 | 16,9 |
| 2024 | −0,5 | 0,0 | −2,7 | 1,6 | 2,1 | −0,5 | 1,3 | −1,1 | −1,1 | 4,4 | 4,8 | 5,9 | 14,9 |
| 2023 | −2,1 | −9,3 | 5,5 | 0,0 | 7,1 | 2,2 | −5,4 | 2,0 | −4,5 | −1,8 | 12,7 | 6,8 | 11,6 |
| 2022 | −6,1 | 7,5 | 2,6 | −3,4 | −2,6 | −2,6 | 7,2 | −4,1 | 1,1 | −9,1 | 7,7 | 7,4 | 3,6 |
| 2021 | −15,5 | −2,4 | 1,8 | −2,4 | 0,0 | 7,9 | 0,6 | 2,3 | 15,4 | 7,4 | −5,0 | −0,1 | 7,1 |
| 2020 | |||||||||||||
| TB | −3,4 | 0,2 | 0,9 | 0,3 | 3,8 | 1,0 | 0,6 | 1,9 | 2,2 | 0,4 | 5,8 | 3,4 | 10,8 |
| % năm tăng | 17% | 50% | 67% | 33% | 67% | 33% | 67% | 67% | 50% | 50% | 80% | 60% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PRE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PRE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PRE
Chưa có ý tưởng nào về PRE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.044.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.044 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.000 đ · 06/11/2026
- 2.923 tỷ
- CP lưu hành
- 104.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.484.000
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,87%
- 1,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 24/12/2020
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần PVI81,09%84.653.610 CP
- Nguyễn Phúc Anh6,89%7.192.814 CP
- Nguyễn Hà Thu3,44%3.596.407 CP
- Chu Minh Châu3,43%3.580.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư PV21,51%1.580.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần PVI81,09%
- Nguyễn Phúc Anh6,89%
- Nguyễn Hà Thu3,44%
- Chu Minh Châu3,43%
- Công ty Cổ phần Đầu tư PV21,51%
- Cổ đông khác3,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Tái bảo hiểm.
- Kinh doanh đầu tư tài chính.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/09/2023Công ty đổi tên thành Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội.
- 24/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá 20,000 đ/CP .
- 21/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 728 tỷ đồng.
- 10/2013Tăng vốn điều lệ lên 668 tỷ đồng.
- 2011Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm PVI thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 77,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.694
- Nợ 6.862
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 105
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 240
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.462
- Nợ 5.795
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 481
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,9Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.558 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.547 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 13,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 02/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 29/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 21/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 31/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 10/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 17/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,4% (140đ/CP) |
| 20/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/12/2022 | Quyền mua | Quyền mua 500:217 |
| 07/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 22/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 19/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 07/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 02/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 21/09/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5000:449 |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 08/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,3% (730đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,7% (470đ/CP) |
| 04/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |