CTCP Picomat Holding · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá PCH
- 1 ngày
- -1,08%
- 1 tuần
- +0,55%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -4,04%
- 2 năm
- +71,35%
- 3 năm
- +154,17%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +73,95%
- Trần
- 20.000
- Sàn
- 16.400
- TC
- 18.200
- Mở
- 18.200
- Cao
- 18.200
- Thấp
- 18.000
- KL
- 87.800
- GT
- 1,6 tỷ
Mô hình giá của PCH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/09 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2025 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,6 | 0,0 | 2,5 | 8,3 | 0,9 | −16,6 | 3,6 | 1,7 | 1,1 | −1,6 | 0,5 | 5,8 | |
| 2025 | 4,8 | 4,5 | 0,0 | 7,2 | 7,4 | 15,0 | 3,8 | 7,1 | 2,6 | 0,0 | −5,0 | −2,6 | 53,0 |
| 2024 | −3,0 | −1,0 | 10,5 | −4,8 | 13,0 | 0,9 | −2,5 | 17,8 | 0,8 | 7,5 | −0,8 | −0,8 | 41,1 |
| 2023 | 0,0 | −1,9 | −17,9 | 2,3 | 14,2 | 10,5 | 9,5 | 15,7 | 14,6 | 12,9 | 20,3 | 4,2 | 113,6 |
| 2022 | −40,2 | −36,2 | −10,0 | −20,4 | 18,7 | ||||||||
| TB | 2,3 | 0,4 | −1,2 | 3,2 | 8,9 | 2,4 | 3,6 | 0,4 | −3,4 | 1,8 | −1,5 | 4,8 | 69,2 |
| % năm tăng | 50% | 25% | 50% | 75% | 100% | 75% | 75% | 80% | 80% | 40% | 25% | 50% | 100% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PCH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PCH
Chưa có ý tưởng nào về PCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ271.884.770.000 đKỳquý 3/2026
- 272 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.300 đ · 06/11/2026
- 498 tỷ
- CP lưu hành
- 27.188.477
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.672.510
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 28/07/2022
Cổ đông lớn
- Đỗ Thanh Hải20,09%5.463.150 CP
- Đỗ Hải Đăng4,44%1.206.975 CP
- Đỗ Mạnh Tú4,22%1.147.261 CP
- Đào Thị Kim Oanh3,74%1.016.400 CP
- Nguyễn Thu Hằng2,34%635.885 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Thanh Hải20,09%
- Đỗ Hải Đăng4,44%
- Đỗ Mạnh Tú4,22%
- Đào Thị Kim Oanh3,74%
- Nguyễn Thu Hằng2,34%
- Cổ đông khác65,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm từ plastic.
- Kinh doanh các sản phẩm ván nội thất, sản xuất sản phẩm từ plastic….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 271.88 tỷ đồng.
- 08/2026CTCP Nhựa Picomat đổi tên thành CTCP Picomat Holding.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 254.09 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 241.99 tỷ đồng.
- 28/07/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá 11,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 06/2020Tăng vốn điều lệ lên 173.13 tỷ đồng.
- 12/2019Tăng vốn điều lệ lên 141.67 tỷ đồng.
- 09/2019Tăng vốn điều lệ lên 61.67 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH Nghiên Cứu và Phát Triển Vật Liệu Promat, công ty TNHH Wecan được thành lập 09/03/2010 với vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 25,9
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 306
- Nợ 16,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 146
- LNST 19,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 297
- Nợ 15,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 27,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 35,0Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 523 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.480 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 30/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/06/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2221 |
| 21/12/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2500:3243 |
| 06/09/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:10557 |
