CTCP Bột giặt NET · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá NET
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,42%
- 1 tháng
- -6,39%
- 3 tháng
- +3,15%
- 1 năm
- -11,22%
- 2 năm
- -17,00%
- 3 năm
- +21,32%
- 5 năm
- +47,43%
- Tất cả
- +817,63%
- Trần
- 61.300
- Sàn
- 50.300
- TC
- 55.800
- Mở
- 55.700
- Cao
- 55.700
- Thấp
- 55.700
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của NET dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −1,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,8 tỷ | −13 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,0 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,8 tỷ | −27 nghìn cp |
| 2025 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −40 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −45 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −126 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −64 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −11 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −89 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −126 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −175 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −149 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −301 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −450 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | −2,5 | −2,7 | 2,3 | −9,2 | 1,8 | 7,9 | −4,8 | −1,4 | −8,9 | |
| 2025 | 13,3 | −6,7 | 3,0 | −5,4 | 0,9 | 1,4 | −4,7 | 2,6 | 3,9 | −9,3 | −0,6 | −1,2 | −4,7 |
| 2024 | 22,9 | 5,7 | 1,3 | 2,4 | 15,5 | 0,0 | −3,0 | −6,1 | 2,0 | −4,8 | −6,6 | −1,4 | 26,8 |
| 2023 | 1,2 | −0,7 | 8,0 | −9,8 | −0,3 | −0,7 | 28,5 | 12,9 | 3,7 | 4,4 | −1,6 | 7,3 | 60,7 |
| 2022 | −3,6 | 0,0 | 6,5 | −1,9 | −8,9 | −3,7 | 2,0 | 3,0 | 2,5 | −6,3 | −7,8 | 2,1 | −16,0 |
| 2021 | −5,7 | 0,2 | 7,4 | 7,1 | 1,2 | 0,0 | −5,3 | 1,6 | 9,9 | −13,6 | 1,3 | −0,9 | 0,8 |
| 2020 | 1,1 | −2,6 | −23,8 | 43,2 | −3,7 | 1,2 | 6,9 | 11,4 | 4,6 | 0,2 | 2,9 | 1,2 | 36,2 |
| 2019 | −5,5 | 7,0 | 2,6 | −3,6 | −5,5 | 14,1 | 14,9 | −7,6 | 22,9 | −11,1 | 0,3 | 45,9 | 82,9 |
| 2018 | −7,0 | 2,0 | −2,3 | 0,8 | −7,6 | 7,5 | −8,6 | 5,2 | 19,5 | 0,4 | 2,3 | −0,4 | 9,0 |
| 2017 | −2,9 | −5,3 | 0,3 | −4,7 | −4,9 | 15,5 | −7,8 | −5,6 | −1,4 | −3,6 | −1,2 | 4,7 | −17,5 |
| TB | 1,4 | −0,1 | 0,3 | 2,6 | −1,6 | 3,8 | 1,4 | 1,9 | 7,5 | −4,8 | −1,2 | 6,4 | 19,8 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 70% | 40% | 30% | 60% | 40% | 70% | 90% | 30% | 44% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NET. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NET
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NET
Chưa có ý tưởng nào về NET. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ223.983.740.000 đKỳquý 3/2026
- 224 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng55.700 đ · 06/11/2026
- 1.248 tỷ
- CP lưu hành
- 22.398.374
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.687.804
- 12%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,78%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu105.000 đ
- 15/09/2010
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Masan Hpc52,25%11.703.630 CP
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam36%8.064.498 CP
- Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund3,57%800.000 CP
- Frontaura Global Frontier Fund LLC3,5%783.944 CP
- Thái Thị Hồng Yến0,51%113.122 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Masan Hpc52,25%
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam36%
- Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund3,57%
- Frontaura Global Frontier Fund LLC3,5%
- Thái Thị Hồng Yến0,51%
- Cổ đông khác4,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng, chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất sản phẩm hoá chất khác.
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
Bán buôn chuyên doanh khác
- Bán buôn các loại vật tư, hóa chất ngành tẩy rửa (trừ hóa chất độc hại mạnh).
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Cho thuê kho, nhà xưởng, văn phòng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 223,983,740,000 đồng.
- 10/06/2014Công ty tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 15/09/2010Niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán Hà Nội.
- 07/2003Chuyển đổi hình thức sang công ty cổ phần, nhà nước giữ 51% vốn.
- 1994Công ty đầu tư đổi mới công nghệ, kỹ thuật và áp dụng cơ chế quản lý mới, phù hợp tình hình phát triển thực tế.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 05/1993Công ty Bột giặt NET được thành lập theo Quyết định số 303-QĐ/TCNS của Bộ Công nghiệp nặng.
- Sau 30/4/1975: Công ty được quốc hữu hóa và đổi tên thành Nhà máy Bột giặt Đồng Nai.
- 1972Việt Nam Tân hóa phẩm đi vào hoạt động với công suất 5,000 tấn sản phẩm bột giặt/năm.
- 1968Công ty bột giặt NET có tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 432
- LNST 6,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.093
- Nợ 499
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.631
- LNST 159
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.076
- Nợ 534
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 207
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng55.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,8Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng55.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.357 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.546 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 65% (6.500đ/CP) |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 65% (6.500đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 09/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 21/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 30/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 11/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 27/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 29/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 22/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:3111 |
| 08/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |