CTCP Ắc quy Tia Sáng · Thiết bị điện
Biểu đồ giá TSB
- 1 ngày
- -1,24%
- 1 tuần
- -0,62%
- 1 tháng
- -15,43%
- 3 tháng
- -20,50%
- 1 năm
- -54,96%
- 2 năm
- -62,46%
- 3 năm
- -65,78%
- 5 năm
- +52,15%
- Tất cả
- +6,00%
- Trần
- 17.700
- Sàn
- 14.500
- TC
- 16.100
- Mở
- 15.100
- Cao
- 15.100
- Thấp
- 15.000
- KL
- 2.700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TSB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- +2,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,6 tỷ | −25 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T01/2026 | +0,6 tỷ | +23 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,2 tỷ | +77 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,6 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,9 tỷ | +36 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,4 tỷ | +84 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2025 | +2,4 tỷ | +84 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −86 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −38 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −86 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −38 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −106 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −144 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,8 | −1,2 | −21,6 | −0,5 | 24,6 | −16,0 | 0,5 | 10,4 | −18,5 | −11,6 | −0,6 | −42,8 | |
| 2025 | −3,0 | 0,5 | −5,5 | −10,4 | −4,3 | 4,2 | 18,2 | −3,9 | −6,3 | −3,3 | −3,9 | −19,0 | −34,1 |
| 2024 | −6,4 | 38,4 | −3,5 | −7,2 | −1,6 | −1,6 | −4,3 | −4,1 | 2,5 | −2,8 | −3,6 | −0,2 | −1,2 |
| 2023 | 150,7 | −19,3 | 7,6 | −2,7 | 0,0 | −2,8 | −7,0 | 10,9 | 32,3 | −10,8 | 6,9 | −2,0 | 162,5 |
| 2022 | −1,1 | 24,7 | 16,2 | −6,9 | 4,1 | −12,4 | 7,7 | −10,7 | 14,9 | −9,5 | −13,5 | 88,9 | 98,8 |
| 2021 | 0,0 | 9,1 | 0,0 | 0,0 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | 15,5 | 15,4 | 0,0 | −8,3 | −18,2 | 7,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,7 | 4,3 | 0,0 | 9,5 | 10,0 | −9,1 | 10,0 | 35,4 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,4 | −6,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,6 |
| 2018 | 5,3 | 9,9 | 0,0 | −9,0 | 0,0 | 31,5 | −5,0 | 20,1 | 0,8 | −5,1 | −23,9 | 0,0 | 15,1 |
| 2017 | 0,0 | 17,2 | −9,2 | −8,5 | 1,9 | 11,9 | 7,4 | −8,3 | −7,5 | −1,0 | −17,2 | −16,6 | −30,9 |
| TB | 13,5 | 7,9 | −1,6 | −4,5 | 2,4 | 1,5 | 1,5 | 3,0 | 4,3 | −3,4 | −8,1 | 4,8 | 26,7 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 20% | 0% | 30% | 40% | 50% | 40% | 60% | 10% | 11% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TSB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TSB
Chưa có ý tưởng nào về TSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ67.454.800.000 đKỳquý 3/2026
- 67,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.900 đ · 06/11/2026
- 107 tỷ
- CP lưu hành
- 6.745.480
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.035.466
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần70%Room còn lại63,49%
- 6,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.500 đ
- 19/01/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang189,02%12.750.422 CP
- Đào Hữu Huyền2,96%200.000 CP
- Đào Hữu Kha1,48%100.000 CP
- Nguyễn Thị Hồng Lan1,48%100.000 CP
- Đào Hữu Duy Anh1,48%100.000 CP
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất pin và ắc quy
- Sản xuất, sửa chữa các loại ắc quy.
- Bán buôn hoá chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp).
- Bán buôn nguyên liệu, vật tư sản xuất ắc quy.
- Bán buôn phụ tùng ắc quy.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 67.45 tỷ đồng.
- 19/01/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 33.72 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 26.98 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 22.3 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 21.23 tỷ đồng.
- 22/06/2004Chuyển đổi sang CTCP Ắc quy Tia Sáng theo Quyết định của Bộ Công Nghiệp. Công ty có vốn điều lệ là 10.61 tỷ đồng.
- 26/05/1993Được thành lập lại và đổi tên thành Công ty Ắc quy Tia Sáng Hải Phòng.
- Tiền thân là Nhà máy Ắc quy Tam Bạc thành lập ngày 02/09/1960.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 49,1
- LNST −0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 143
- Nợ 69,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 197
- LNST 2,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 124
- Nợ 46,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −12,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -457 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.863 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -4,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,56% (556đ/CP) |
| 04/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 08/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/08/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/03/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/03/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |