CTCP Tập đoàn An Phát Holdings · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá APH
- 1 ngày
- +2,44%
- 1 tuần
- +6,72%
- 1 tháng
- +2,44%
- 3 tháng
- +24,13%
- 1 năm
- +12,60%
- 2 năm
- +12,60%
- 3 năm
- -1,38%
- 5 năm
- -78,82%
- Tất cả
- -76,30%
- Trần
- 7.460
- Sàn
- 6.500
- TC
- 6.980
- Mở
- 6.900
- Cao
- 7.240
- Thấp
- 6.900
- KL
- 168.200
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của APH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,8 tỷ
- 20 phiên
- +2,0 tỷ
- 60 phiên
- +2,5 tỷ
- 1 năm
- +0,8 tỷ
Mua ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 04/11 | +0,2 tỷ | +26 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +21 nghìn cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +52 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| 21/10 | +1,5 tỷ | +215 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +33 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,8 tỷ | +118 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,9 tỷ | +119 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,7 tỷ | +111 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +33 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −62 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −196 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,7 tỷ | +238 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,9 tỷ | +141 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,5 tỷ | −240 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,9 tỷ | +116 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −25,7 tỷ
- 20 phiên
- −13,1 tỷ
- 60 phiên
- −48,0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −75 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/07 | −25,7 tỷ | −3,92 triệu cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −75 cp |
| 27/12 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| 03/12 | +0,8 tỷ | +128 nghìn cp |
| 29/11 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| 28/11 | +0,8 tỷ | +120 nghìn cp |
| 22/11 | +1,0 tỷ | +158 nghìn cp |
| 21/11 | +0,6 tỷ | +102 nghìn cp |
| 20/11 | +0,7 tỷ | +119 nghìn cp |
| 19/11 | +1,1 tỷ | +175 nghìn cp |
| 18/11 | +0,3 tỷ | +45 nghìn cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 05/11 | +1,2 tỷ | +200 nghìn cp |
| 01/11 | +1,9 tỷ | +301 nghìn cp |
| 31/10 | +0,9 tỷ | +144 nghìn cp |
| 29/10 | +3,2 tỷ | +518 nghìn cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −81 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −75 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2025 | −25,7 tỷ | −3,92 triệu cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| T12/2024 | +0,7 tỷ | +110 nghìn cp |
| T11/2024 | +7,8 tỷ | +1,24 triệu cp |
| T10/2024 | +5,7 tỷ | +914 nghìn cp |
| T09/2024 | +10,8 tỷ | +1,57 triệu cp |
| T08/2024 | −35,3 tỷ | −4,18 triệu cp |
| T06/2024 | −6,7 tỷ | −611 nghìn cp |
| T05/2024 | −4,2 tỷ | −416 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2025 | −25,7 tỷ | −3,92 triệu cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q4/2024 | +14,2 tỷ | +2,26 triệu cp |
| Q3/2024 | −24,5 tỷ | −2,60 triệu cp |
| Q2/2024 | −10,5 tỷ | −994 nghìn cp |
| Q1/2024 | +0,4 tỷ | +55 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2025 | −25,7 tỷ | −3,92 triệu cp |
| 2024 | −20,4 tỷ | −1,28 triệu cp |
| 2023 | +18,1 tỷ | +2,23 triệu cp |
| 2022 | +24,7 tỷ | +1,68 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,3 | −1,7 | −10,6 | 4,9 | −4,8 | −0,9 | 0,9 | 6,3 | 14,6 | −0,9 | 6,7 | 12,6 | |
| 2025 | 2,7 | 0,1 | −4,3 | −3,9 | −5,0 | −2,2 | 19,0 | −6,7 | −6,0 | 2,8 | −0,9 | −2,9 | −9,3 |
| 2024 | 4,2 | 6,6 | −4,0 | −1,1 | 32,7 | −16,3 | 4,1 | −21,6 | −13,1 | −1,4 | 3,0 | 7,9 | −8,9 |
| 2023 | 9,9 | −10,5 | 10,4 | 5,7 | 12,6 | −4,6 | 7,5 | −2,2 | −12,5 | −13,7 | 8,4 | 2,7 | 8,9 |
| 2022 | −16,0 | 5,2 | 5,9 | −31,8 | −16,1 | −24,5 | 8,3 | 1,2 | −17,5 | −23,6 | −3,5 | −11,9 | −76,3 |
| 2021 | −24,1 | 20,6 | −6,1 | 10,1 | 36,8 | −20,1 | −21,9 | 17,4 | −24,4 | 3,4 | −5,5 | −6,4 | −34,4 |
| 2020 | 21,5 | 1,5 | 0,1 | 21,6 | −17,4 | ||||||||
| TB | −3,9 | 3,4 | −1,5 | −2,7 | 9,4 | −11,4 | 3,0 | 2,3 | −8,2 | −4,8 | 3,9 | −4,7 | −24,0 |
| % năm tăng | 50% | 67% | 33% | 50% | 50% | 0% | 83% | 57% | 29% | 43% | 50% | 33% | 20% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về APH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về APH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về APH
Chưa có ý tưởng nào về APH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.438.842.680.000 đKỳquý 3/2026
- 2.439 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.150 đ · 06/11/2026
- 1.744 tỷ
- CP lưu hành
- 243.884.268
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu146.330.560
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại71,98%
- 28,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.500 đ
- 28/07/2020
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Igg Usa Việt Nam21,62%52.725.200 CP
- Nguyễn Lê Trung2,28%5.562.500 CP
- Phạm Hoàng Việt1,77%4.312.500 CP
- Phạm Ánh Dương1,51%3.687.900 CP
- PHẠM HOÀNG VIỆT1,41%3.450.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Igg Usa Việt Nam21,62%
- Nguyễn Lê Trung2,28%
- Phạm Hoàng Việt1,77%
- Phạm Ánh Dương1,51%
- PHẠM HOÀNG VIỆT1,41%
- Cổ đông khác71,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm và nguyên vật liệu sinh học phân hủy hoàn toàn
- Sản xuất bao bì
- Sản xuất nhựa kỹ thuật và nhựa nội thất
- Sản xuất nguyên vật liệu và hóa chất ngành nhựa
- Kinh doanh bất động sản khu công nghiệp
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2023Giảm vốn điều lệ xuống 2,438,842,680,000 đồng.
- 01/03/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,511,991,480,000 đồng.
- 27/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,024,223,220,000 đồng.
- 28/07/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE với giá tham chiếu 41,000 đ/CP.
- 09/2018Công bố mô hình Tập đoàn An Phát Holdings: đồng thời ra mắt bộ nhận diện thương hiệu mới.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 08/2018CTCP An Phát Holdings đổi tên thành CTCP Tập đoàn An Phát Holdings.
- 04/2017Đổi tên từ CTCP An Phát Holding thành CTCP An Phát Holdings.
- 31/03/2017Công ty Cổ phần An Phát Holdings được thành lập với vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.826
- LNST 54,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.904
- Nợ 7.493
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 556
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.747
- LNST 164
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.607
- Nợ 6.811
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 990
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,1Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.005 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.227 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/02/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 03/03/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |