CTCP Nhựa Hà Nội · SX Thiết bị, máy móc
Biểu đồ giá NHH
- 1 ngày
- +0,31%
- 1 tuần
- +1,68%
- 1 tháng
- +0,31%
- 3 tháng
- +7,44%
- 1 năm
- -16,64%
- 2 năm
- -29,72%
- 3 năm
- -51,11%
- 5 năm
- -67,16%
- Tất cả
- -30,38%
- Trần
- 10.300
- Sàn
- 8.970
- TC
- 9.640
- Mở
- 9.030
- Cao
- 9.590
- Thấp
- 9.030
- KL
- 8.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của NHH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Thiết bị, máy móc
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −55 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −1,5 tỷ
- 60 phiên
- +5,1 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −29 cp |
| 02/07 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −58 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −81 cp |
| 13/09 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 26/08 | −13,1 tỷ | −947 nghìn cp |
| 23/08 | −13,1 tỷ | −902 nghìn cp |
| 22/08 | −10,5 tỷ | −700 nghìn cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −30 cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −42 cp |
| 18/12 | +24,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| 03/10 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| 02/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 29/09 | −2,0 tỷ | −121 nghìn cp |
| 13/09 | +5,4 tỷ | +345 nghìn cp |
| 23/08 | −0,6 tỷ | −45 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 25/05 | +2,6 tỷ | +167 nghìn cp |
| 24/05 | +5,1 tỷ | +325 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −29 cp |
| T07/2025 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −58 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −131 cp |
| T09/2024 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| T08/2024 | −36,7 tỷ | −2,55 triệu cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| T12/2023 | +24,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| T10/2023 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| T09/2023 | +3,4 tỷ | +224 nghìn cp |
| T08/2023 | −0,6 tỷ | −45 nghìn cp |
| T05/2023 | +7,7 tỷ | +492 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q3/2025 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −189 cp |
| Q3/2024 | −36,0 tỷ | −2,50 triệu cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q4/2023 | +24,6 tỷ | +1,22 triệu cp |
| Q3/2023 | +2,7 tỷ | +179 nghìn cp |
| Q2/2023 | +7,7 tỷ | +492 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −29 cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 2024 | −36,0 tỷ | −2,50 triệu cp |
| 2023 | +36,2 tỷ | +1,97 triệu cp |
| 2022 | +5,8 tỷ | +582 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,9 | −0,9 | −8,6 | 4,5 | −1,9 | 0,5 | −3,5 | −2,0 | 0,0 | −2,9 | 1,7 | −16,3 | |
| 2025 | −0,8 | 0,8 | 0,0 | −14,1 | −1,9 | −3,7 | 25,2 | −5,8 | 0,8 | −4,5 | 1,3 | −2,5 | −9,1 |
| 2024 | 0,6 | 4,6 | −6,8 | −6,9 | 16,3 | −10,6 | −0,9 | −16,3 | 1,5 | 1,0 | −9,0 | 0,0 | −26,5 |
| 2023 | 17,6 | −11,4 | 0,0 | 5,1 | 11,9 | −3,3 | 5,4 | −7,2 | 13,2 | 2,1 | 17,6 | −8,0 | 44,8 |
| 2022 | −27,4 | 4,3 | 0,0 | −22,5 | −3,0 | −26,4 | 8,5 | 3,2 | −12,0 | −1,5 | 13,4 | −9,1 | −58,1 |
| 2021 | 12,7 | 7,8 | −7,3 | 0,0 | −7,1 | −2,7 | −21,1 | −8,8 | −8,9 | 14,1 | −4,8 | −1,2 | −28,5 |
| 2020 | 6,4 | −6,2 | −18,7 | 13,8 | 16,5 | −8,6 | 1,5 | 27,2 | −3,6 | −8,3 | 0,8 | 14,4 | 29,4 |
| 2019 | 5,0 | 0,0 | −7,5 | −3,7 | −13,0 | 14,7 | 12,5 | 36,3 | 71,3 | 21,6 | −6,4 | −3,8 | 168,3 |
| 2018 | −3,3 | −1,9 | 2,4 | 0,2 | −5,0 | 10,6 | −1,2 | −2,4 | 12,2 | −18,5 | 11,0 | −12,8 | −12,7 |
| 2017 | −10,1 | 9,4 | −0,2 | ||||||||||
| TB | 0,8 | −0,3 | −5,2 | −2,6 | 1,4 | −3,3 | 2,9 | 2,7 | 8,3 | −0,7 | 3,7 | −2,6 | 13,4 |
| % năm tăng | 56% | 44% | 11% | 44% | 33% | 33% | 56% | 33% | 56% | 40% | 67% | 11% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NHH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NHH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NHH
Chưa có ý tưởng nào về NHH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.129.640.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.130 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.670 đ · 06/11/2026
- 1.092 tỷ
- CP lưu hành
- 112.964.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.592.800
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,71%
- 0,29%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.900 đ
- 08/09/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh68,6%77.492.740 CP
- Lê Xuân Lương11,01%12.440.400 CP
- Đỗ Thị Hương Giang0%4.400 CP
- Lâm Thị Hiền0%1.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh68,6%
- Lê Xuân Lương11,01%
- Cổ đông khác20,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất linh kiện, phụ kiện nhựa ngành ô tô, xe máy, linh kiện nhựa điện tử,...
- Sản xuất, mua bán các loại khuôn mẫu, thiết bị chuyên dùng phục vụ công nghệ sản xuất sản phẩm nhựa và cung cấp cho các ngành công nghiệp khác;
- Sản xuất, mua bán nguyên liệu nhựa và các sản phẩm nhựa công nghiệp như các phụ kiện trong công nghiệp xây dựng, các chi tiết nhựa trong công nghiệp điện tử viễn thông, công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy, các sản phẩm ngành công nghiệp khác…và các mặt hàng nhựa gia dụng;
- Nhập khẩu thiết bị, máy móc, khuôn mẫu, vật tư kỹ thuật, hóa chất ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,129.6 tỷ đồng.
- 07/08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,093.2 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 728.8 tỷ đồng.
- 29/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 364.4 tỷ đồng.
- 12/12/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 45,900 đ/CP.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 05/12/2019Ngày hủy đăng kí giao dịch trên sàn UPCoM.
- 09/2019Tăng vốn điều lệ lên 344.4 tỷ đồng.
- 02/2019Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng.
- 25/11/2018Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội trở thành thành viên của Tập đoàn An Phát Holdings.
- 08/09/2017Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM.
- 31/10/2008Công ty TNHH nhà nước một thành viên Nhựa Hà Nội chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội với vốn điều lệ là 65 tỷ đồng.
- 27/12/2007Công ty đã tiến hành bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 08/8/2005Công ty Nhựa Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty TNHH nhà nước một thành viên Nhựa Hà Nội.
- 10/8/1993Xí nghiệp Nhựa Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công Nghiệp Hà Nội.
- 24/01/1972Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội tiền thân là Xí nghiệp Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội, được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ/UB-CN của UBND Thành phố Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 663
- LNST 18,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.739
- Nợ 861
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −83,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.314
- LNST 120
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.529
- Nợ 704
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 214
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.670 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,4Ngành 12,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.670 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 672 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.614 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/04/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/11/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:581 |
| 07/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5000:2923 |
| 28/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 23/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |