HX-INSHODL
Chỉ số ngành Bảo hiểm
947,1−5,3(-0,56%)
Biểu đồ giá HX-INS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-INS | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | -0,56% | -0,88% |
| 1 tháng | -11,30% | -1,60% |
| 3 tháng | -5,62% | -2,42% |
| Từ đầu năm | -4,57% | -3,31% |
| 1 năm | -0,60% | +5,04% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 9 mã
| Mã | Tên | Giá ▲ | Phiên | Tỷ trọng | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| BMI | Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh | 13.700 | -0,36% | 2,52% | |
| MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội | 15.150 | -1,30% | 3,73% | |
| VNR | Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 17.600 | 0,00% | 3,94% | |
| PTI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 18.600 | 0,00% | 2,47% | |
| BIC | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 18.650 | -1,32% | 4,72% | |
| PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 23.400 | +5,17% | 2,39% | |
| PRE | Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 28.000 | -1,41% | 3,40% | |
| PVI | CTCP PVI | 60.800 | -1,46% | 16,89% | |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 63.500 | -0,47% | 59,95% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,5 | 8,2 | −0,5 | −9,9 | −1,9 | −4,2 | −6,0 | 4,3 | 8,8 | −6,5 | −5,0 | −4,6 | |
| 2025 | 0,4 | 8,1 | −3,5 | −10,7 | 3,8 | 4,4 | −2,0 | 14,0 | −2,5 | −2,3 | 4,8 | 5,0 | 18,9 |
| 2024 | 1,8 | 3,9 | 1,1 | −5,1 | 12,3 | 0,7 | −3,6 | −0,6 | −5,2 | 0,9 | 6,5 | 7,5 | 20,4 |
| 2023 | 5,2 | −3,6 | 1,8 | −4,9 | −0,7 | 1,2 | 6,4 | −4,6 | −4,9 | −5,6 | 2,0 | −0,5 | −8,7 |
| 2022 | −2,8 | 4,7 | 7,4 | −1,8 | −9,9 | −1,0 | 2,7 | 1,3 | −7,4 | −5,3 | −5,0 | 2,0 | −15,4 |
| 2021 | −9,1 | 3,1 | 1,3 | −2,0 | −1,0 | 7,3 | −6,6 | 10,2 | 5,2 | 8,4 | −4,7 | −3,5 | 6,5 |
| 2020 | −9,0 | −4,1 | −19,2 | 13,1 | 3,4 | −5,0 | −6,3 | 13,5 | −1,7 | 1,5 | 6,4 | 12,3 | −0,6 |
| 2019 | 1,5 | 1,7 | −3,8 | −9,6 | 2,4 | 2,8 | −6,2 | −1,5 | −2,2 | −2,0 | −0,6 | ||
| TB | −0,4 | 2,7 | −1,2 | −3,1 | −0,4 | 0,7 | −1,6 | 4,0 | −1,1 | −1,4 | 1,1 | 3,2 | 3,5 |
| % năm tăng | 57% | 75% | 63% | 13% | 38% | 63% | 38% | 63% | 25% | 38% | 57% | 57% | 50% |