Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP
Biểu đồ giá VSF
- 1 ngày
- +2,32%
- 1 tuần
- +8,42%
- 1 tháng
- +20,23%
- 3 tháng
- +14,02%
- 1 năm
- +24,10%
- 2 năm
- -0,32%
- 3 năm
- -19,32%
- 5 năm
- +306,58%
- Tất cả
- +183,49%
- Trần
- 32.800
- Sàn
- 24.400
- TC
- 28.600
- Mở
- 28.600
- Cao
- 30.300
- Thấp
- 28.600
- KL
- 89.600
- GT
- 2,6 tỷ
Mô hình giá của VSF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | 1,6 | 7,5 | −6,2 | 1,2 | −1,5 | 7,8 | −5,4 | −1,5 | 10,9 | 8,4 | 25,1 | |
| 2025 | −2,0 | 0,6 | −2,6 | −3,2 | 0,3 | −18,1 | 0,7 | −8,8 | 5,6 | −4,9 | −1,2 | 0,0 | −30,4 |
| 2024 | −3,1 | −0,5 | −10,2 | −4,5 | 6,3 | −3,2 | 0,3 | −3,6 | −1,3 | −4,5 | 10,0 | 7,6 | −8,3 |
| 2023 | 14,0 | 38,8 | 2,9 | −15,7 | 37,3 | −2,5 | 113,9 | 114,8 | 6,1 | −1,8 | −4,2 | 6,9 | 800,0 |
| 2022 | −6,4 | −1,4 | 12,5 | −13,6 | −4,3 | 0,0 | −1,5 | −6,1 | −16,1 | −1,9 | −29,4 | 19,4 | −44,9 |
| 2021 | −10,3 | 2,9 | 1,4 | −4,1 | −11,4 | 11,3 | −15,9 | 15,5 | 13,4 | −5,3 | 37,5 | −21,2 | 0,0 |
| 2020 | 5,4 | −9,0 | −15,5 | 20,0 | 1,4 | −16,4 | 4,9 | 12,5 | 26,4 | −2,2 | −10,1 | −2,5 | 5,4 |
| 2019 | 0,0 | −9,1 | 7,5 | 30,2 | 0,0 | −11,6 | −29,3 | 11,4 | −10,3 | −12,9 | 8,2 | 12,1 | −15,9 |
| 2018 | 0,0 | 13,6 | −47,9 | 31,1 | 15,0 | −20,7 | −11,0 | 35,4 | |||||
| TB | −0,1 | 3,0 | 0,4 | 0,4 | 3,4 | −3,2 | 3,7 | 17,9 | 4,1 | −4,8 | 0,0 | 7,2 | 100,8 |
| % năm tăng | 38% | 50% | 63% | 25% | 56% | 22% | 56% | 56% | 56% | 11% | 38% | 63% | 29% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VSF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VSF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VSF
Chưa có ý tưởng nào về VSF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 5.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.900 đ · 06/11/2026
- 15.450 tỷ
- CP lưu hành
- 500.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu125.000.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,43%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.100 đ
- 23/04/2018
Cổ đông lớn
- Bộ Tài Chính51,43%257.129.300 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T25%125.000.000 CP
- Nguyễn Thị Như Ngọc0%16.500 CP
- Trần Vĩnh Thanh0%7.400 CP
- Trần Phương Thảo0%5.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Tài Chính51,43%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T25%
- Cổ đông khác23,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu mua, bảo quản, chế biến, sản xuất, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản.
- Xuất khẩu, nhập khẩu lương thực, thực phẩm, nông sản.
Gia công, đóng gói các mặt hàng
- nông, thủy sản, phân bón, vật tư nông nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/10/2018Chuyển đổi thành Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 5,000 tỷ đồng.
- 23/04/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,100 đ/CP.
- 30/03/2011Chính thức hoạt độngg theo mô hình mới gọi tên là Công ty TNHH MTV - TCT Lương thực Miền Nam.
- 02/2007Vốn điều lệ của Công ty là 4,723 tỷ đồng.
- 5/1995Thành lập TCT Lương thực Miền Nam.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 01/1990Thành lập lại TCT Lương thực Trung ương II (Vinafood II).
- 11/1987Thành lập TCT Lương thực Trung ương (Vinafood).
- 9/1986Đổi tên thành TCT Lương thực khu vực II.
- 7/1978Đổi tên thành TCT Lương thực Miền Nam.
- 18/08/1976Tổng công ty lúa gạo Miền Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 15Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 3 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.588
- LNST 15,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.722
- Nợ 5.262
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −307
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 17.835
- LNST 28,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.027
- Nợ 4.577
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 492
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 475,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 65 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.634 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.