CTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
Biểu đồ giá FCS
- 1 ngày
- +1,56%
- 1 tuần
- +3,17%
- 1 tháng
- +1,56%
- 3 tháng
- -10,96%
- 1 năm
- -9,72%
- 2 năm
- -22,62%
- 3 năm
- -15,58%
- 5 năm
- +35,42%
- Tất cả
- -45,83%
- Trần
- 7.400
- Sàn
- 5.600
- TC
- 6.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của FCS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,9 | 13,8 | 4,5 | −40,6 | 31,7 | 24,1 | 9,0 | −26,0 | 18,5 | 1,6 | 6,6 | ||
| 2025 | −5,4 | 7,1 | −14,7 | 7,8 | 30,4 | −10,0 | −8,6 | 24,3 | −10,9 | −3,7 | −12,7 | −11,6 | −17,6 |
| 2024 | −14,1 | 5,5 | 5,2 | −13,6 | −11,4 | 72,6 | −33,6 | 12,7 | 6,3 | −5,9 | −18,8 | 13,8 | −12,9 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 80,8 | −1,1 | 25,8 | −20,5 | −16,1 | −7,7 | 18,1 | 63,5 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,6 | 0,0 | 0,0 | 79,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,3 |
| 2021 | −26,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −36,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,6 | 0,0 | −15,6 |
| 2018 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | 28,8 | 16,5 | 0,0 | 0,0 | −15,0 | −11,8 | −14,3 |
| 2017 | 15,4 | −13,3 | 15,4 | −25,8 | 12,4 | 0,0 | −14,0 | 16,3 | 5,0 | ||||
| TB | −6,2 | 2,9 | −0,5 | −3,1 | 0,3 | 14,3 | −3,1 | 6,6 | 7,3 | −3,8 | −5,9 | 1,5 | −3,2 |
| % năm tăng | 0% | 33% | 22% | 20% | 20% | 40% | 20% | 50% | 30% | 10% | 11% | 33% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FCS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FCS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FCS
Chưa có ý tưởng nào về FCS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ255.138.000.000 đKỳquý 3/2026
- 255 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.500 đ · 30/10/2026
- 191 tỷ
- CP lưu hành
- 29.450.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu546.386
- 1,9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,79%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 03/03/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần51,79%15.250.900 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Song Mộc18,82%5.541.814 CP
- Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần14,73%4.338.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần51,79%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Song Mộc18,82%
- Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần14,73%
- Cổ đông khác14,67%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh lương thực, thực phẩm và công nghệ phẩm
- Thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo các loại
- Kinh doanh xăng dầu, ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/03/2017giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12.000 đ/cp.
- 01/09/2016CT chuyển đổi hình thức thành CTCP
- Năm 2013 sáp nhập Công ty TNHH Bình Tây vào Công ty TNHH MTV Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
- Năm 2009 đổi tên thành Công ty TNHH MTV Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
- Năm 1985 đổi tên thành Công ty Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1980CT được thành lập với tên gọi "CT Kinh doanh Lương thực"
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 102
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 741
- Nợ 675
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −14,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 327
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 718
- Nợ 657
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 13,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 2,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 470 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.608 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.