CTCP Xuất nhập khẩu Kiên Giang
Biểu đồ giá KGM
- 1 ngày
- -3,57%
- 1 tuần
- -5,26%
- 1 tháng
- -1,82%
- 3 tháng
- -1,82%
- 1 năm
- +2,08%
- 2 năm
- -14,42%
- 3 năm
- -35,02%
- 5 năm
- -36,09%
- Tất cả
- -4,59%
- Trần
- 6.400
- Sàn
- 4.800
- TC
- 5.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của KGM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 1,7 | 1,9 | −3,5 | 5,8 | −1,8 | −5,6 | 5,9 | 1,9 | 3,6 | −5,3 | 3,8 | |
| 2025 | −2,9 | 1,5 | −7,2 | −3,1 | −8,1 | 1,2 | 9,0 | −4,9 | 1,7 | −3,5 | −1,7 | 0,0 | −17,6 |
| 2024 | −2,7 | 7,1 | −4,0 | −2,7 | 9,7 | 2,7 | −5,3 | 5,5 | 5,3 | −12,5 | 5,7 | −5,4 | 1,0 |
| 2023 | −3,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,6 | 4,2 | 30,6 | 22,4 | 0,9 | −40,5 | 7,0 | −5,3 | −9,8 |
| 2022 | 0,0 | 3,5 | −11,8 | 14,3 | 0,3 | −3,4 | −19,7 | 11,0 | −20,0 | 0,0 | −2,4 | 6,3 | −25,2 |
| 2021 | 8,4 | 0,0 | 1,1 | 1,2 | 3,6 | −11,4 | 5,2 | 23,5 | −11,1 | 4,5 | 18,3 | 4,6 | 51,8 |
| 2020 | −39,8 | 0,0 | −37,6 | 26,2 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 59,2 | −12,8 | 10,7 | −37,6 |
| 2019 | 9,9 | −12,3 | −27,1 | −3,9 | 14,6 | −4,7 | 6,0 | −17,1 | 39,9 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 26,9 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,0 | 0,0 | 0,9 | 3,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 109,8 | 36,0 |
| 2017 | 15,0 | −13,1 | 0,0 | ||||||||||
| TB | −3,4 | 0,2 | −9,4 | −1,1 | 0,4 | −1,4 | 2,7 | 5,1 | 2,1 | 2,6 | 4,6 | 13,4 | 3,2 |
| % năm tăng | 22% | 44% | 22% | 33% | 56% | 44% | 56% | 56% | 56% | 40% | 44% | 44% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KGM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KGM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KGM
Chưa có ý tưởng nào về KGM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ254.300.000.000 đKỳquý 3/2026
- 254 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.400 đ · 06/11/2026
- 137 tỷ
- CP lưu hành
- 25.430.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.086.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 83,31%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 21/09/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần83,31%21.184.800 CP
- Bạch Ngọc Văn1,08%274.200 CP
- Dương Thị Thanh Nguyệt0,4%101.500 CP
- Nguyễn Thanh Sơn0,2%51.500 CP
- Đoàn Huỳnh Dũng0,04%10.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần83,31%
- Bạch Ngọc Văn1,08%
- Dương Thị Thanh Nguyệt0,4%
- Nguyễn Thanh Sơn0,2%
- Cổ đông khác14,97%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn gạo, nông sản.
- Xuất nhập khẩu lương thực.
- Kinh doanh lúa gạo, cá cơm, xăng dầu, cửa hàng tiện ích.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa và dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa, ven biển và viễn dương.
- Trồng lúa và cây lâu năm khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/09/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 01/07/2016Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Xuất nhập khẩu Kiên Giang.
- 31/05/2005Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang chuyển thành Công ty TNHH MTV.
- 1995TCT Lương thực Miền Nam tiếp nhận DNNN Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang.
- 04/1994Công ty Lương thực Kiên Giang sáp nhập vào Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 1992UBND tỉnh Kiên Giang thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang.
- 1988Đổi thành Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang.
- 1982Đổi tên thành Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang.
- 1981Đổi tên thành Công ty Liên hợp Xuất khẩu Kiên Giang.
- 1976Đổi thành Công ty Ngoại thương Kiên Giang trực thuộc UBND tỉnh Kiên Giang.
- Tiền thân của CTCP Xuất nhập khẩu Kiên Giang là Công ty Xuất nhập Cảng Nam Hải thành lập năm 1975: Trực thuộc Công ty Xuất nhập Cảng Miền Tây.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.527
- LNST 3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.671
- Nợ 1.397
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −91,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.232
- LNST 14,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 658
- Nợ 383
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 569
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 501 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.780 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,2% (420đ/CP) |
| 03/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,75% (175đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,75% (375đ/CP) |
| 11/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 27/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,4% (440đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,3% (830đ/CP) |
| 05/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,6% (460đ/CP) |
| 08/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,36% (1.136đ/CP) |