CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
Biểu đồ giá CMN
- 1 ngày
- +0,68%
- 1 tuần
- -1,34%
- 1 tháng
- -1,34%
- 3 tháng
- -21,81%
- 1 năm
- -26,50%
- 2 năm
- -30,56%
- 3 năm
- -33,27%
- 5 năm
- +1,03%
- Tất cả
- +83,98%
- Trần
- 16.700
- Sàn
- 12.500
- TC
- 14.600
- Mở
- 14.700
- Cao
- 14.700
- Thấp
- 14.700
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CMN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +1,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +180 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,6 tỷ | +19 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,6 tỷ | +19 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,6 tỷ | +17 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/01 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 13/01 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 07/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/12 | +0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| 17/12 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,3 | −0,8 | 7,9 | −11,3 | 17,1 | −7,4 | −10,4 | −18,4 | −10,7 | −0,7 | −1,3 | −39,7 | |
| 2025 | 0,0 | −17,0 | 8,5 | −0,7 | −1,2 | −4,2 | 18,9 | 0,0 | −7,0 | 0,9 | 25,8 | −3,2 | 15,1 |
| 2024 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,6 | −4,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,3 |
| 2023 | 1,2 | 10,8 | 15,7 | −27,1 | 8,6 | 18,8 | −4,1 | 22,1 | −33,0 | 51,5 | −8,7 | 0,9 | 33,7 |
| 2022 | 7,0 | −1,7 | −10,6 | 2,3 | −13,3 | −19,0 | 25,8 | 0,8 | 8,0 | −20,4 | 36,6 | −13,4 | −12,8 |
| 2021 | 2,4 | 23,0 | 7,7 | −17,5 | 9,0 | 0,2 | −1,4 | −4,2 | −24,1 | 16,8 | 7,8 | 11,0 | 22,3 |
| 2020 | −8,9 | 31,0 | −2,4 | 4,0 | −19,4 | 0,4 | 4,3 | 37,2 | −3,1 | −26,9 | 12,4 | 7,2 | 19,7 |
| 2019 | −2,7 | 6,1 | −6,0 | −2,8 | 38,9 | −31,6 | 23,6 | −3,4 | 0,0 | 12,0 | 2,9 | 0,0 | 23,2 |
| 2018 | 6,7 | 19,7 | 18,2 | −12,0 | 0,9 | 9,1 | −12,6 | 0,0 | 0,0 | 10,3 | 3,9 | −13,4 | 26,9 |
| 2017 | −15,8 | 15,5 | −13,4 | −14,2 | 15,8 | ||||||||
| TB | 1,9 | 7,9 | 4,3 | −7,2 | 4,5 | −3,7 | 3,9 | 1,3 | −5,4 | 3,0 | 7,4 | 0,6 | 16,5 |
| % năm tăng | 56% | 56% | 56% | 22% | 56% | 44% | 44% | 30% | 20% | 50% | 67% | 44% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CMN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CMN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CMN
Chưa có ý tưởng nào về CMN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ48.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 48 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.700 đ · 06/11/2026
- 212 tỷ
- CP lưu hành
- 14.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.160.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,59%
- 0,41%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,72%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.800 đ
- 10/07/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần10,24%1.474.400 CP
- Công ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mesa6,69%963.600 CP
- Hồ Đắc Khuê Anh6,68%962.100 CP
- Trịnh Việt Dũng3,24%466.100 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vi Na1,63%234.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần10,24%
- Công ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mesa6,69%
- Hồ Đắc Khuê Anh6,68%
- Trịnh Việt Dũng3,24%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vi Na1,63%
- Cổ đông khác71,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán, chế biến các mặt hàng lương thực, thực phẩm.
- Mua bán hàng công nghệ phẩm, bách hóa, hương liệu, gia vị.
- Mua bán máy móc, vật tư, thiết bị cơ điện, gia công chi tiết máy móc phục vụ chế biến lương thực thực phẩm.
- Sản xuất thùng carton, bao bì đóng gói các loại.
- Kinh doanh nhà, chi thuê văn phòng, nhà xưởng; kinh doanh vận chuyển bằng ô tô, đường sông..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 144 tỷ đồng.
- 10/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 25,800 đ/CP.
- 23/08/2006Chính thức hoạt động dươi hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 48 tỷ đồng.
- 13/04/2006Đổi thành CTCP Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket.
- 04/2004Hợp nhất 2 xí nghiệp thành Xí nghiệp Chế biến Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân Công ty Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket là 2 Xí nghiệp "Xí nghiệp chế biến lương thực thực phẩm Colusa" và "Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket".
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 197
- LNST 5,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 286
- Nợ 126
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 802
- LNST 20,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 307
- Nợ 138
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −16,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 33.358 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:2 |
| 11/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 28/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 01/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 27/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 03/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 31,68% (3.168đ/CP) |
| 15/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33% (3.300đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33,9% (3.390đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |