CTCP Lương thực Bình Định
18.0000(0,00%)
Biểu đồ giá BLT
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,12%
- 3 tháng
- -2,17%
- 1 năm
- -26,77%
- 2 năm
- -51,51%
- 3 năm
- -35,16%
- 5 năm
- +6,01%
- Tất cả
- +13,92%
- Trần
- 20.700
- Sàn
- 15.300
- TC
- 18.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10015.400
18.000100
10015.300
18.100900
19.000100
Dư mua 200Dư bán 2.000
Mô hình giá của BLT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 56/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,2 | 0,9 | −4,3 | 0,0 | 0,9 | 2,3 | −12,8 | 4,7 | −9,5 | 0,0 | 0,0 | −22,8 | |
| 2025 | 0,8 | 0,3 | −2,9 | −4,0 | −0,8 | −9,1 | −6,6 | −5,8 | −2,5 | −8,9 | −2,5 | 1,3 | −34,5 |
| 2024 | 10,1 | −0,3 | 1,6 | 7,2 | 27,8 | −1,7 | −2,1 | 4,3 | −9,3 | −2,4 | −7,3 | 2,4 | 29,1 |
| 2023 | 32,2 | −10,8 | 3,0 | 3,0 | 4,9 | 7,3 | 10,2 | −2,6 | −10,5 | −5,9 | 4,7 | 3,3 | 37,7 |
| 2022 | 0,9 | 6,1 | −4,0 | 22,6 | 12,3 | −13,7 | −1,2 | 6,1 | −0,4 | −1,6 | 11,8 | −1,8 | 38,0 |
| 2021 | 0,0 | 5,8 | 0,0 | 14,9 | 0,0 | 4,4 | 17,1 | −13,2 | 3,7 | 24,6 | −8,3 | 4,3 | 59,5 |
| 2020 | 0,0 | −10,5 | 26,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,8 | 0,0 | 0,0 | 14,6 | 0,0 | 0,0 | 52,3 |
| 2019 | −30,4 | 0,0 | 7,1 | 33,5 | 5,9 | 0,0 | −43,3 | 39,2 | −33,2 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −22,2 |
| 2018 | −21,8 | −48,4 | 79,0 | 0,5 | 12,1 | 0,0 | −25,8 | −12,1 | 26,2 | −13,5 | 2,4 | 6,5 | −36,9 |
| 2017 | −13,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||
| TB | −1,6 | −6,3 | 11,7 | 8,6 | 7,0 | −1,2 | −5,2 | 0,7 | −3,6 | 0,7 | 0,1 | 6,2 | 15,4 |
| % năm tăng | 44% | 44% | 56% | 67% | 67% | 33% | 33% | 40% | 20% | 20% | 33% | 67% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BLT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BLT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BLT
Chưa có ý tưởng nào về BLT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.000 đ · 04/11/2026
- 72 tỷ
- CP lưu hành
- 4.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.000.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.500 đ
- 10/07/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần51%2.040.000 CP
- Nguyễn Phan Quang2,94%117.400 CP
- Đặng Thi Vân Đào1,16%46.200 CP
- Phạm Văn Nam0,83%33.200 CP
- Trần Quang Vinh0,8%32.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần51%
- Nguyễn Phan Quang2,94%
- Đặng Thi Vân Đào1,16%
- Phạm Văn Nam0,83%
- Trần Quang Vinh0,8%
- Cổ đông khác43,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, chế biến mặt hàng lương thực và nông sản phục vụ cho xuất khẩu và nội địa.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/07/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 41,500 đ/CP.
- Ngày 18/ 01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 04/01/2008chính thức chuyển thành CTCP Lương thực Bình Định. Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 05/01/2005chuyển sang mô hình hoạt động Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên với tên gọi là Công ty TNHH Lương thực Bình Định.
- 1995trở thành thành viên của TCT Lương thực Miền Nam.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 16/10/1992UBND tỉnh Bình Định thành lập Công ty Lương thực Bình Định theo Quyết định số 1958/QĐ-UB.
- 1989đổi tên thành Công ty Lương thực tỉnh Bình Định.
- 21/12/1987UBND tỉnh Nghĩa Bình quyết định giải thể Sở Lương thực Nghĩa Bình và tổ chức lại thành Công ty Lương thực Nghĩa Bình.
- CTCP Lương thực Bình Định tiền thân là Sở Lương thực Nghĩa Bình được thành lập năm 1975.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 929
- LNST 7,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 181
- Nợ 105
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −86,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 24/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,2% (820đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 88% (8.800đ/CP) |
| 03/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,8% (280đ/CP) |
| 20/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,7% (970đ/CP) |
| 22/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 34% (3.400đ/CP) |
| 15/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 01/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 29/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |