CTCP Bao bì Tiền Giang
Biểu đồ giá BTG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +24,62%
- 3 năm
- -14,74%
- 5 năm
- +55,77%
- Tất cả
- -51,12%
- Trần
- 11.300
- Sàn
- 4.900
- TC
- 8.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của BTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,5 | 0,0 | 0,0 | 6,6 | |||||||||
| 2025 | 0,0 | 15,0 | 30,4 | 14,4 | −21,4 | 9,9 | −14,6 | −3,8 | |||||
| 2024 | −20,0 | 17,2 | 24,0 | 12,9 | 14,3 | −26,7 | 0,0 | −8,0 | −6,2 | −14,5 | 21,5 | −1,2 | |
| 2023 | 1,2 | −3,6 | 3,8 | 1,2 | −1,2 | 0,0 | 8,4 | −2,2 | 8,0 | 0,0 | −14,7 | −1,2 | −2,4 |
| 2022 | 15,8 | −15,2 | 37,5 | −15,6 | 4,6 | 35,3 | −13,0 | 6,3 | 0,0 | 0,0 | −2,4 | −1,2 | 43,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,6 | −17,5 | 0,0 | 9,6 | −1,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,5 | 5,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,7 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,8 |
| 2018 | 0,0 | 16,7 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,2 | 0,0 | 7,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 46,7 | −13,5 | 14,4 | 0,0 | −39,7 | 0,0 | 39,4 | 13,3 | 0,0 | 0,0 | 38,3 |
| TB | 1,3 | 1,7 | 12,2 | −1,9 | 4,4 | 1,1 | −4,2 | 2,9 | 7,1 | −4,0 | 2,4 | −0,2 | 8,9 |
| % năm tăng | 33% | 22% | 50% | 25% | 50% | 13% | 22% | 22% | 44% | 10% | 33% | 25% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTG
Chưa có ý tưởng nào về BTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.900.000.000 đKỳnăm 2025
- 11,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.100 đ · 06/11/2026
- 9,6 tỷ
- CP lưu hành
- 1.190.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu357.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 60%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 24/03/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần60%714.000 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Quốc Tế Abc11,1%132.100 CP
- Lê Quang Huy5,96%70.900 CP
- Nguyễn Thị Thanh Vân2,52%30.000 CP
- Lê Thị Kim Hiếu0,87%10.350 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần60%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Quốc Tế Abc11,1%
- Lê Quang Huy5,96%
- Nguyễn Thị Thanh Vân2,52%
- Lê Thị Kim Hiếu0,87%
- Cổ đông khác19,55%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất sản phẩm từ plastic
- sản xuất bao bì các loại.
Buôn bán gạo, lúa mì, hạt ngũ cốc khác, bột mì
- kinh doanh lương thực.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/02/2010: Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 48/2010/GCNCP-VSD ngày 25/02/2010 và cấp mã chứng khoán là BTG.
- 09/12/2004CTCP Bao bì Tiền Giang được thành lập.
- Tiền thân CT là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc CT Lương thực Tiền Giang - TCT Lương thực Miền Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8,5
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22,5
- Nợ 1,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 36,8
- LNST −1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16,8
- Nợ 1,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.567 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 08/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 14/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 25/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |
| 06/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,8% (380đ/CP) |