CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá VPS
- 1 ngày
- -0,12%
- 1 tuần
- -0,12%
- 1 tháng
- -1,31%
- 3 tháng
- -13,01%
- 1 năm
- -10,57%
- 2 năm
- +6,56%
- 3 năm
- +1,72%
- 5 năm
- -31,49%
- Tất cả
- +23,55%
- Trần
- 8.880
- Sàn
- 7.720
- TC
- 8.300
- Mở
- 8.300
- Cao
- 8.300
- Thấp
- 8.300
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VPS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −67 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −40 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −88 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −55 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −103 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −96 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 02/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −262 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −362 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q1/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −148 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −455 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −900 cp |
| 2020 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | −1,7 | −6,7 | 2,1 | 0,2 | −0,6 | 20,6 | −10,0 | −4,4 | −1,2 | −0,1 | −7,7 | |
| 2025 | −6,3 | 12,8 | 4,3 | −7,5 | 2,4 | 5,2 | 1,2 | 18,4 | 1,0 | −7,7 | −10,3 | 5,0 | 15,4 |
| 2024 | −6,1 | −0,1 | −1,6 | −9,5 | 5,2 | 8,6 | 1,2 | 2,1 | −6,1 | −1,2 | −6,0 | 4,0 | −10,5 |
| 2023 | 6,1 | −3,1 | 7,0 | −2,3 | 1,2 | 15,1 | 3,9 | −5,2 | −3,6 | 0,0 | −1,1 | 10,1 | 29,5 |
| 2022 | −3,3 | −2,0 | 0,7 | −6,1 | −2,9 | −5,9 | −2,5 | −3,8 | 5,2 | −11,2 | −10,3 | −12,6 | −43,7 |
| 2021 | 1,4 | −2,1 | 1,5 | 16,3 | −0,2 | −1,3 | −2,6 | 12,0 | −8,6 | 0,0 | 5,9 | −4,6 | 16,1 |
| 2020 | 11,2 | −3,5 | −16,6 | 23,2 | −13,9 | 1,7 | 13,1 | 28,7 | −6,6 | −6,7 | −0,3 | 12,0 | 36,6 |
| 2019 | −6,7 | −5,8 | −0,9 | 6,4 | −14,5 | −3,2 | 22,7 | −3,6 | 11,5 | −3,3 | −8,9 | −4,2 | −14,7 |
| 2018 | −5,3 | −7,0 | 2,2 | −2,1 | −5,1 | −12,7 | 3,1 | −13,1 | 2,1 | 4,8 | −2,4 | 6,3 | −27,3 |
| 2017 | 14,2 | 5,5 | −5,5 | −2,5 | 4,7 | −1,9 | 9,4 | −7,7 | −2,5 | 2,5 | −4,8 | 4,4 | 14,4 |
| TB | 0,2 | −0,7 | −1,6 | 1,8 | −2,3 | 0,5 | 7,0 | 1,8 | −1,2 | −2,4 | −4,3 | 2,3 | 1,8 |
| % năm tăng | 40% | 20% | 50% | 40% | 50% | 40% | 80% | 40% | 40% | 20% | 11% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPS
Chưa có ý tưởng nào về VPS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ244.607.920.000 đKỳquý 3/2026
- 245 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.290 đ · 06/11/2026
- 203 tỷ
- CP lưu hành
- 24.460.792
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.115.198
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 19/08/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam51%12.475.008 CP
- Nguyễn Đức Thuấn20,23%4.948.720 CP
- Lâm Thị Mai8,43%2.062.980 CP
- Trịnh Quang Nghĩa5,63%1.376.117 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xúc Tiến Thương Mại Việt Nam Lefaso0,93%228.424 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam51%
- Nguyễn Đức Thuấn20,23%
- Lâm Thị Mai8,43%
- Trịnh Quang Nghĩa5,63%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xúc Tiến Thương Mại Việt Nam Lefaso0,93%
- Cổ đông khác13,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Sản xuất và mua bán chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng
- Mua bán máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Sản xuất và mua bán
- bao bì và in bao bì
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà khách, căn hộ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 244.6 tỷ đồng.
- 19/08/2015: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE.
- 04/08/2015: Được chấp nhận niêm yết trên sàn HOSE.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 174.72 tỷ đồng.
- 05/2006Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 02/1993Công ty có vốn điều lệ là 99.57 tỷ đồng.
- 1990Công ty đổi tên thành Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam theo Quyết định số.70/HC – TCLĐ ngày 24/02/1990 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hóa chất.
- 04/1976Công ty được công bố thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty Thuốc sát trùng Miền Nam.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 131
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 578
- Nợ 135
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 659
- LNST 23,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 543
- Nợ 191
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.290 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.290 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.100 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.817 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 32,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 22,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 18,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 19/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 19/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 05/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 15/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |