Ngân hàng TMCP Tiên Phong · Ngân hàng
Biểu đồ giá TPB
- 1 ngày
- -0,78%
- 1 tuần
- +0,40%
- 1 tháng
- +7,63%
- 3 tháng
- +4,35%
- 1 năm
- -10,50%
- 2 năm
- +0,55%
- 3 năm
- +26,62%
- 5 năm
- +0,79%
- Tất cả
- +111,31%
- Trần
- 13.650
- Sàn
- 11.950
- TC
- 12.800
- Mở
- 12.600
- Cao
- 12.800
- Thấp
- 12.500
- KL
- 25.590.000
- GT
- 324 tỷ
Mô hình giá của TPB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +25,4 tỷ
- 20 phiên
- −4,7 tỷ
- 60 phiên
- −119,4 tỷ
- 1 năm
- −1.082,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +13,3 tỷ | +1,05 triệu cp |
| 05/11 | −25,6 tỷ | −1,97 triệu cp |
| 04/11 | +3,1 tỷ | +250 nghìn cp |
| 03/11 | +10,4 tỷ | +828 nghìn cp |
| 02/11 | +24,1 tỷ | +1,94 triệu cp |
| 30/10 | +1,8 tỷ | +144 nghìn cp |
| 29/10 | −19,1 tỷ | −1,46 triệu cp |
| 28/10 | +14,2 tỷ | +1,14 triệu cp |
| 27/10 | −17,7 tỷ | −1,36 triệu cp |
| 26/10 | −27,6 tỷ | −2,12 triệu cp |
| 23/10 | +8,0 tỷ | +633 nghìn cp |
| 22/10 | +9,5 tỷ | +769 nghìn cp |
| 21/10 | +36,1 tỷ | +2,93 triệu cp |
| 20/10 | −17,4 tỷ | −1,46 triệu cp |
| 19/10 | −7,1 tỷ | −593 nghìn cp |
| 16/10 | −3,2 tỷ | −264 nghìn cp |
| 15/10 | +5,7 tỷ | +480 nghìn cp |
| 14/10 | −6,0 tỷ | −507 nghìn cp |
| 13/10 | −9,5 tỷ | −814 nghìn cp |
| 12/10 | +2,3 tỷ | +200 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +25,4 tỷ | +2,10 triệu cp |
| T10/2026 | −74,5 tỷ | −6,09 triệu cp |
| T09/2026 | −20,7 tỷ | −1,65 triệu cp |
| T08/2026 | −71,9 tỷ | −4,94 triệu cp |
| T07/2026 | −563,9 tỷ | −38,30 triệu cp |
| T06/2026 | −155,9 tỷ | −9,68 triệu cp |
| T05/2026 | −322,5 tỷ | −20,49 triệu cp |
| T04/2026 | +61,1 tỷ | +3,67 triệu cp |
| T03/2026 | −99,7 tỷ | −6,32 triệu cp |
| T02/2026 | −90,4 tỷ | −4,62 triệu cp |
| T01/2026 | −70,1 tỷ | −3,90 triệu cp |
| T12/2025 | +185,1 tỷ | +10,72 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −49,2 tỷ | −3,99 triệu cp |
| Q3/2026 | −656,5 tỷ | −44,89 triệu cp |
| Q2/2026 | −417,3 tỷ | −26,49 triệu cp |
| Q1/2026 | −260,2 tỷ | −14,84 triệu cp |
| Q4/2025 | +343,4 tỷ | +19,66 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.383,1 tỷ | −90,20 triệu cp |
| 2025 | +343,4 tỷ | +19,66 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −173,8 tỷ
- 60 phiên
- −170,6 tỷ
- 1 năm
- −116,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 04/11 | +1,4 tỷ | +112 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 02/11 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 30/10 | −1,4 tỷ | −111 nghìn cp |
| 29/10 | −0,8 tỷ | −63 nghìn cp |
| 28/10 | −0,9 tỷ | −74 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 26/10 | +4,2 tỷ | +322 nghìn cp |
| 23/10 | −171,5 tỷ | −12,70 triệu cp |
| 22/10 | +0,8 tỷ | +62 nghìn cp |
| 21/10 | −1,1 tỷ | −91 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 16/10 | −3,0 tỷ | −247 nghìn cp |
| 15/10 | −0,7 tỷ | −56 nghìn cp |
| 14/10 | +1,9 tỷ | +164 nghìn cp |
| 13/10 | +1,0 tỷ | +81 nghìn cp |
| 12/10 | −2,2 tỷ | −196 nghìn cp |
| 09/10 | −0,8 tỷ | −71 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,0 tỷ | +74 nghìn cp |
| T10/2026 | −177,0 tỷ | −13,16 triệu cp |
| T09/2026 | +5,4 tỷ | +374 nghìn cp |
| T08/2026 | −9,7 tỷ | −690 nghìn cp |
| T07/2026 | −19,5 tỷ | −1,30 triệu cp |
| T06/2026 | +7,5 tỷ | +462 nghìn cp |
| T05/2026 | −114,9 tỷ | −7,27 triệu cp |
| T04/2026 | −32,8 tỷ | −2,06 triệu cp |
| T03/2026 | +44,2 tỷ | +2,84 triệu cp |
| T02/2026 | +17,6 tỷ | +831 nghìn cp |
| T01/2026 | +198,2 tỷ | +11,50 triệu cp |
| T12/2025 | −13,7 tỷ | −818 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −176,0 tỷ | −13,09 triệu cp |
| Q3/2026 | −23,8 tỷ | −1,62 triệu cp |
| Q2/2026 | −140,2 tỷ | −8,87 triệu cp |
| Q1/2026 | +259,9 tỷ | +15,17 triệu cp |
| Q4/2025 | −13,9 tỷ | −851 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −80,2 tỷ | −8,40 triệu cp |
| 2025 | −13,9 tỷ | −851 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,6 | 6,9 | −11,4 | −0,3 | −2,1 | 4,3 | −15,0 | 3,9 | −1,4 | 4,3 | 0,4 | −11,5 | |
| 2025 | −1,2 | 1,5 | −14,4 | −4,9 | 4,4 | 1,5 | 16,7 | 33,1 | −9,8 | −7,2 | 3,9 | −1,2 | 15,6 |
| 2024 | 2,7 | 11,1 | −3,8 | −6,2 | −1,5 | 0,2 | 5,5 | −1,3 | 15,3 | 0,5 | −6,4 | 2,8 | 18,1 |
| 2023 | 18,8 | −6,9 | 5,8 | 7,2 | 5,0 | 0,3 | 4,1 | 4,5 | −8,9 | −11,5 | 7,5 | 2,3 | 27,7 |
| 2022 | 2,2 | 0,7 | −5,0 | −16,4 | −3,7 | −16,1 | −2,0 | 5,2 | −10,7 | −17,2 | 6,3 | −4,4 | −48,8 |
| 2021 | −6,9 | 10,4 | 1,1 | −1,6 | 36,6 | −1,8 | −4,8 | −2,6 | 22,0 | 7,9 | 0,5 | 22,9 | 106,7 |
| 2020 | −0,6 | 2,4 | −19,9 | 1,5 | 18,6 | −0,2 | 0,0 | 9,2 | 4,1 | −2,7 | 19,4 | 20,3 | 55,7 |
| 2019 | 4,2 | −0,2 | 2,4 | 0,4 | 12,1 | −4,4 | −0,2 | 1,8 | −3,6 | 0,2 | −2,4 | −3,9 | 5,5 |
| 2018 | −7,3 | −1,7 | −7,3 | 5,5 | −2,6 | −1,2 | −2,7 | 1,5 | |||||
| TB | 2,5 | 3,3 | −5,6 | −2,5 | 6,9 | −2,0 | −0,3 | 6,6 | 0,5 | −3,0 | 3,3 | 5,0 | 25,8 |
| % năm tăng | 63% | 75% | 38% | 38% | 56% | 44% | 33% | 78% | 33% | 44% | 63% | 63% | 86% |
Bài viết mới
TPBPhân tích cổ phiếu TPB Quý 4/2026: Nợ nhóm 2 tăng 66% sau một năm
TPBNhững con số quyết định giá cổ phiếu TPB: tỷ lệ chi phí trên thu nhập và tăng trưởng dư nợ
TPBMô hình kinh doanh của TPB: ngân hàng số và chi phí vận hành tinh gọn
TPBTop #5 Price Action thực chiến chứng khoán Việt Nam tuần 08-2024 (19 - 25/02)Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TPB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TPB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TPB
Chưa có ý tưởng nào về TPB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ27.740.469.000.000 đKỳquý 3/2026
- 27.740 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.700 đ · 06/11/2026
- 40.515 tỷ
- CP lưu hành
- 3.190.134.896
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.754.574.192
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại8,32%
- 21,68%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu32.000 đ
- 19/04/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vàng Bạc Đá Quý Doji5,16%164.549.061 CP
- Công ty Cổ phần FPT4,67%149.099.577 CP
- Sbi Ven Holdings Private Limited3,92%125.150.227 CP
- Công ty TNHH Sp3,55%113.252.223 CP
- Công ty TNHH JB3,55%113.198.905 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vàng Bạc Đá Quý Doji5,16%
- Công ty Cổ phần FPT4,67%
- Sbi Ven Holdings Private Limited3,92%
- Công ty TNHH Sp3,55%
- Công ty TNHH JB3,55%
- Cổ đông khác79,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi.
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.
- Hoạt động bao thanh toán,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 31,901,348,960,000 đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 27,740,468,730,000 đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 26,419,561,960,000 đồng.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 22,016,350,090,000 đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 15,817,555,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 11,716,717,000,000 đồng.
- 24/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 10,716,717,220,000 đồng.
- 04/04/2019Tăng vốn điều lệ lên 8,565,892,060,000 đồng.
- 19/04/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 32,000 đ/CP.
- 25/08/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,842,105,000,000 đồng.
- 31/12/2012Tăng vốn điều lệ lên 5,550 tỷ đồng.
- 22/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 24/08/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 31/03/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,750 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 1,250 tỷ đồng.
- 12/2008Nhận chứng chỉ ISO cho toàn bộ hoạt động, sản phẩm, dịch vụ của Tienphong Bank.
- 09/2008Chính thức là công ty đại chúng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11.732
- LNST 2.393
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 596.512
- Nợ 544.379
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22.603
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 30.751
- LNST 7.402
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 505.902
- Nợ 459.853
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26.178
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.047 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.416 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 39,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 30/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 20/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3919 |
| 20/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 30/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:109 |
| 07/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:419 |
| 22/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1429 |