CTCP Cao su Thống Nhất · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá TNC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -6,48%
- 1 tháng
- +2,62%
- 3 tháng
- -0,22%
- 1 năm
- +2,01%
- 2 năm
- -15,38%
- 3 năm
- -46,05%
- 5 năm
- +2,54%
- Tất cả
- +121,68%
- Trần
- 31.350
- Sàn
- 27.250
- TC
- 29.300
- Mở
- 27.300
- Cao
- 31.350
- Thấp
- 27.250
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −301 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −301 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −200 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −65 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −50 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −90 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −19 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/03 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 25/07 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 23/07 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/07 | 0 tỷ | +90 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | +150 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | +20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −65 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −148 cp |
| T05/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2020 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T07/2019 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −67 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −148 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2020 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −121 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −248 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2020 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,8 | −3,1 | −11,3 | 18,2 | −4,6 | −2,8 | −1,6 | −9,0 | 7,0 | 9,5 | −6,5 | −9,2 | |
| 2025 | 6,0 | 0,6 | −4,8 | −15,3 | 1,1 | 1,6 | 24,5 | −12,2 | 1,8 | 0,0 | 3,4 | 3,3 | 5,1 |
| 2024 | −7,6 | 5,2 | −1,0 | −1,8 | −12,8 | −20,7 | −8,9 | −1,6 | −0,8 | 1,9 | −6,0 | −6,2 | −47,8 |
| 2023 | −24,0 | 30,0 | 0,0 | 0,0 | −18,5 | 8,9 | −6,6 | 23,9 | −2,4 | −21,1 | 26,9 | −2,6 | −3,3 |
| 2022 | 5,6 | −11,6 | 31,7 | 7,4 | 9,4 | −4,4 | 33,1 | 5,4 | 3,2 | −19,4 | 13,5 | 6,9 | 95,5 |
| 2021 | −9,7 | −3,1 | 33,6 | −19,6 | −1,0 | −4,0 | −10,2 | 7,2 | 10,9 | 19,4 | 1,4 | 3,6 | 19,6 |
| 2020 | −25,2 | 2,8 | −3,0 | 20,2 | 32,7 | 4,5 | 12,2 | 4,1 | 34,8 | −14,2 | 9,1 | 10,3 | 102,0 |
| 2019 | 10,5 | 4,1 | 11,5 | −1,3 | 4,6 | 0,3 | 6,1 | 6,4 | 6,3 | −15,8 | 6,1 | 12,6 | 60,3 |
| 2018 | 16,6 | −10,1 | 7,9 | 0,0 | 6,6 | 0,0 | −7,0 | 7,5 | −1,5 | −4,4 | −3,2 | −3,8 | 5,6 |
| 2017 | 0,8 | 13,2 | 1,7 | −5,0 | 10,7 | 0,0 | −0,4 | 0,4 | −4,2 | 4,4 | −3,8 | −0,4 | 17,1 |
| TB | −2,9 | 2,8 | 6,6 | 0,3 | 2,8 | −1,7 | 4,1 | 3,2 | 5,5 | −4,0 | 5,3 | 2,6 | 28,2 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 30% | 60% | 40% | 40% | 70% | 60% | 40% | 67% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNC
Chưa có ý tưởng nào về TNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ192.500.000.000 đKỳquý 3/2026
- 193 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.400 đ · 06/11/2026
- 527 tỷ
- CP lưu hành
- 19.250.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.502.500
- 13%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,45%
- 0,55%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 22/08/2007
Cổ đông lớn
- Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh51%9.817.500 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu51%9.817.500 CP
- Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hố Nai22,91%4.410.460 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư New Asia11,86%2.282.220 CP
- Vietnam Dragon Fund Limited5%963.230 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng mới cao su, chăm sóc, khai thác, sơ chế, kinh doanh xuất khẩu mủ cao su.
- Chế biến nông sản, rau quả, kinh doanh nông sản.
- Chế biến thức ăn gia súc.
- Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/8/2007Cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE.
- 26/06/2006Công ty chuyển đổi mô hình sang CTCP với vốn điều lệ là 192.5 tỷ đồng.
- 05/11/1991Tiền thân là Công ty Cao su Thống Nhất được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 46,2
- LNST 14,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 433
- Nợ 79,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 166
- LNST 49,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 382
- Nợ 33,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,9Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.086 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.368 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 07/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 31/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 16/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |