Tổng Công ty Sông Đà - CTCP
Biểu đồ giá SJG
- 1 ngày
- -2,44%
- 1 tuần
- -13,04%
- 1 tháng
- +3,04%
- 3 tháng
- -3,98%
- 1 năm
- -2,68%
- 2 năm
- +32,28%
- 3 năm
- +106,19%
- 5 năm
- +42,05%
- Tất cả
- +134,19%
- Trần
- 23.200
- Sàn
- 17.200
- TC
- 20.200
- Mở
- 20.400
- Cao
- 20.500
- Thấp
- 20.400
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SJG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,0 | 5,7 | 0,0 | 19,1 | −5,8 | 9,6 | −24,6 | 5,3 | 4,0 | 16,8 | −13,0 | 18,6 | |
| 2025 | −5,5 | 55,7 | −22,9 | −17,2 | 2,3 | −1,1 | 13,7 | −2,0 | −2,6 | 21,1 | −5,0 | −14,0 | 2,1 |
| 2024 | −7,1 | 2,3 | −3,0 | −0,7 | 3,1 | 24,9 | −13,3 | 10,4 | 2,5 | 6,1 | 8,1 | 5,2 | 39,7 |
| 2023 | 7,2 | 13,3 | −30,6 | 11,9 | 13,6 | −6,7 | −0,7 | 3,6 | −6,3 | −8,8 | 30,1 | −6,3 | 7,1 |
| 2022 | 14,7 | 6,6 | 37,8 | −30,3 | −12,9 | −10,4 | 38,3 | −20,0 | −20,6 | −27,1 | −7,6 | 17,7 | −36,2 |
| 2021 | 0,0 | 3,2 | 19,3 | 51,5 | −10,8 | −0,9 | 31,2 | 0,0 | 19,2 | 19,4 | 18,4 | 2,7 | 274,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,1 | 23,7 | −23,9 | 2,2 | 10,1 | −11,1 | 16,8 | 7,2 | 3,6 |
| 2019 | −15,1 | 0,0 | −14,5 | −15,2 | 42,2 | −14,0 | 51,1 | −49,5 | 26,3 | 7,4 | 1,8 | 0,0 | −20,6 |
| 2018 | −11,2 | −4,2 | 41,3 | −5,3 | −48,3 | −2,2 | 60,7 | −1,2 | 0,0 | 0,0 | |||
| TB | 0,4 | 10,8 | −2,8 | 1,6 | 6,8 | 2,2 | 2,6 | −5,8 | 10,4 | 2,5 | 7,8 | 1,6 | 38,6 |
| % năm tăng | 38% | 75% | 22% | 33% | 56% | 33% | 44% | 44% | 67% | 56% | 63% | 50% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SJG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SJG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SJG
Chưa có ý tưởng nào về SJG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.495.371.120.000 đKỳquý 3/2026
- 4.495 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.000 đ · 06/11/2026
- 8.991 tỷ
- CP lưu hành
- 449.537.112
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu941.000
- 0,2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 99,79%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 12/02/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH99,79%448.596.112 CP
- Trần Văn Tuấn0%12.600 CP
- Vũ Đức Quang0%7.500 CP
- Vũ Đức Quang0%2.500 CP
- Trần Anh Đức0%2.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH99,79%
- Cổ đông khác0,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổng thầu xây lắp (tổng thầu EPC) và thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, điện, thủy lợi...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 4/2018Tăng vốn điều lệ lên 4,495.37 tỷ đồng.
- 12/02/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,100 đ/CP.
- 4/2015Vốn điều lệ ban đầu 4,276 tỷ đồng.
- 24/10/2012Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 937/QĐ-BXD về việc đổi tên Tập đoàn Sông Đà thành Tổng Công ty Sông Đà.
- 12/01/2010Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 53/QĐ-TTg về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Sông Đà.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 30/12/2005Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 2435/QĐ-BXD về việc chuyển Tổng công ty Sông Đà sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 11/03/2002Đổi tên thành Tổng Công Ty Sông Đà theo Quyết định số 285/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng.
- 01/06/1961Ban chỉ huy Công trường Thủy điện Thác Bà được thành lập theo Quyết định số 214/TTg ngày 01/6/1961 của Thủ tướng Chính phủ.
Công ty con & liên kết · 20Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.815
- LNST 609
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.532
- Nợ 12.354
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 818
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.621
- LNST 1.696
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.521
- Nợ 12.289
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.813
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.813 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.805 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 36,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,8% (280đ/CP) |