CTCP Cơ khí - Lắp máy Sông Đà
Biểu đồ giá MEC
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- +5,26%
- 1 tháng
- +53,85%
- 3 tháng
- +42,86%
- 1 năm
- -41,18%
- 2 năm
- -56,52%
- 3 năm
- -69,23%
- 5 năm
- -52,38%
- Tất cả
- -78,05%
- Trần
- 2.000
- Sàn
- 1.600
- TC
- 1.800
- Mở
- 1.900
- Cao
- 1.900
- Thấp
- 1.900
- KL
- 4.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MEC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −81 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | −27 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −59 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −68 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −54 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −81 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −27 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −59 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −49 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −68 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −254 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −81 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −27 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −322 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −167 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −371 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,3 | 0,0 | −11,1 | −12,5 | −7,1 | 0,0 | −46,2 | −21,4 | 9,1 | 58,3 | 5,3 | −47,4 | |
| 2025 | 0,0 | −4,0 | −2,1 | 0,0 | 2,1 | −2,1 | −4,3 | −17,8 | 8,1 | −15,0 | 5,9 | 5,6 | −24,0 |
| 2024 | 0,0 | 8,1 | −28,7 | −10,5 | −13,7 | 22,7 | 9,3 | −3,4 | −5,3 | −5,6 | 5,9 | −7,4 | −32,4 |
| 2023 | 39,3 | −2,4 | 0,0 | −14,5 | 0,0 | −25,4 | −11,3 | 21,3 | 29,8 | −12,2 | 0,0 | 13,8 | 21,3 |
| 2022 | 6,6 | 7,7 | 14,3 | −6,3 | 8,0 | −22,2 | −11,1 | 0,0 | 3,6 | −5,2 | 0,0 | 10,9 | 0,0 |
| 2021 | −44,0 | −7,1 | 15,4 | 46,7 | −4,5 | 57,1 | −18,2 | 33,3 | 13,9 | −9,8 | 45,9 | 13,0 | 144,0 |
| 2020 | −12,5 | −28,6 | 0,0 | −10,0 | −44,4 | 80,0 | 55,6 | 57,1 | −13,6 | −10,5 | 11,8 | 31,6 | 56,3 |
| 2019 | 0,0 | −7,7 | −16,7 | 0,0 | −5,0 | −5,3 | 5,6 | −10,5 | 5,9 | −5,6 | −5,9 | 0,0 | −38,5 |
| 2018 | −9,1 | 20,0 | −16,7 | 6,7 | −18,8 | −7,7 | 4,2 | 4,0 | 30,8 | −20,6 | 7,4 | −10,3 | −21,2 |
| 2017 | 6,9 | −6,5 | 0,0 | −17,2 | 12,5 | −11,1 | 4,2 | −4,0 | 4,2 | 4,0 | 15,4 | 10,0 | 13,8 |
| TB | −1,8 | −2,0 | −4,6 | −1,8 | −7,1 | 8,6 | −1,2 | 5,9 | 8,6 | −2,2 | 9,6 | 7,5 | 13,2 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 20% | 20% | 30% | 30% | 50% | 40% | 80% | 20% | 67% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MEC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MEC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MEC
Chưa có ý tưởng nào về MEC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ83.536.200.000 đKỳnăm 2025
- 83,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.000 đ · 06/11/2026
- 16,7 tỷ
- CP lưu hành
- 8.353.620
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.923.767
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,68%
- 0,32%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,15%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu500 đ
- 14/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Sông Đà46,15%3.855.600 CP
- Nguyễn Việt Dũng11,97%1.000.000 CP
- Nguyễn Việt Dũng4,79%400.000 CP
- Yu Jen Chieh4,78%399.500 CP
- Phạm Đức Trọng1,53%127.943 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Sông Đà46,15%
- Nguyễn Việt Dũng11,97%
- Nguyễn Việt Dũng4,79%
- Yu Jen Chieh4,78%
- Phạm Đức Trọng1,53%
- Cổ đông khác30,77%
Ngành nghề kinh doanh
- SX công nghiệp và chế tạo thiết bị, đúc sắt thép, kim loại màu
- Hoạt động xây lắp và lắp đặt thiết bị cho các công trình XD
- Hoạt động kinh doanh về XNK các loại vật tư, vật liệu xây dựng, phụ tùng thay thế
- Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ và các loại hình sản xuất, kinh doanh điện khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/06/2020ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM.
- 25/05/2020ngày hủy niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 83.53 tỷ đồng.
- Tháng 5/2015 đổi thành CTCP Cơ khí-Lắp máy Sông Đà.
- 3/2014Tăng vốn điều lệ lên 77.35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 4/2010Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- Tháng 5/2008 đổi thành CTCP Someco Sông Đà.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 14/12/2006 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 21,500 đ/CP.
- CTCP Cơ khí-Lắp máy Sông Đà là thành viên của TCT Sông Đà được thành lập ngày 15/11/2005 với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 745
- Nợ 834
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 101
- LNST −38,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 595
- Nợ 854
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -10.610 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 16/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 02/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 16/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 26/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 05/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:3 |
| 27/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |