CTCP Tư vấn Sông Đà · Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Biểu đồ giá SDC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -15,94%
- 1 năm
- -10,08%
- 2 năm
- +8,21%
- 3 năm
- +7,61%
- 5 năm
- -16,18%
- Tất cả
- -35,56%
- Trần
- 6.300
- Sàn
- 5.300
- TC
- 5.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/07 | 0 tỷ | −35 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −3 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −18 cp |
| 19/03 | 0 tỷ | −35 cp |
| 22/02 | 0 tỷ | −50 cp |
| 18/01 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −28 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −13 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −56 cp |
| 05/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −59 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −35 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −69 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −977 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −132 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −169 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −999 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,7 | 9,8 | −0,2 | −4,1 | −1,4 | 19,9 | 3,0 | −7,9 | 0,0 | 4,7 | |||
| 2025 | 9,3 | 2,4 | −9,0 | 9,9 | −5,2 | 2,6 | 1,4 | 2,5 | 6,3 | 0,0 | 5,9 | −18,9 | 3,4 |
| 2024 | 8,3 | −12,1 | 8,7 | −8,5 | −8,0 | 14,4 | 17,7 | −18,2 | −6,6 | −2,8 | 7,3 | 1,3 | −5,3 |
| 2023 | 9,8 | 0,0 | 0,0 | −9,4 | 3,9 | 2,4 | −9,6 | −8,2 | 17,7 | 0,0 | 16,3 | −9,7 | 8,4 |
| 2022 | −3,1 | 6,4 | 5,5 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −1,1 | −3,4 | 8,1 | −9,6 | −1,3 | 0,0 | −9,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −29,3 | 15,9 | −14,8 | 0,0 | −1,3 | 0,0 | 24,9 | 20,1 | −5,1 | −12,0 | −13,6 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −18,2 | 20,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,0 | 0,0 | 0,0 | −32,3 | 43,3 | −21,8 |
| 2019 | 11,1 | 0,0 | 10,0 | −35,2 | 19,6 | 20,3 | 7,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,3 |
| 2018 | 17,7 | 0,0 | −9,4 | −28,5 | 34,9 | 0,0 | −1,5 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | 7,9 | 0,0 | 7,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −6,5 | 0,0 | 0,0 | −9,6 | 9,2 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,3 |
| TB | 5,0 | 0,7 | −4,8 | −4,0 | 1,9 | 5,0 | 2,5 | −5,2 | 5,8 | 0,0 | −0,1 | 0,4 | −1,7 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 30% | 30% | 30% | 50% | 50% | 11% | 56% | 10% | 44% | 22% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SDC
Chưa có ý tưởng nào về SDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.269.500.000 đKỳquý 3/2026
- 30,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.800 đ · 06/11/2026
- 17,6 tỷ
- CP lưu hành
- 3.026.888
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu756.722
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,94%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 25/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Sông Đà43,98%1.331.100 CP
- Phạm Anh Đức21,39%647.468 CP
- Đinh Thị Nở0,48%14.565 CP
- Phạm Văn Hùng0,29%8.743 CP
- Bùi Thị Kim Khánh0,1%2.909 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Sông Đà43,98%
- Phạm Anh Đức21,39%
- Đinh Thị Nở0,48%
- Phạm Văn Hùng0,29%
- Bùi Thị Kim Khánh0,1%
- Cổ đông khác33,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế xây dựng các công trình thủy điện.
- Khảo sát địa hình, địa chất, khoan phun chống thấm các công trình.
- Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu xây dựng.
- Tư vấn giám sát xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 30.26 tỷ đồng.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 26.09 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 21.75 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 25/12/2006Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 23/02/2005CTCP Tư Vấn Sông Đà chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- 2001Hợp nhất các đơn vị và đổi thành Công ty Tư vấn Xây dựng Sông Đà.
- Tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà thành lập năm 1975.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,4
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 95,8
- Nợ 43,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 66,0
- LNST 2,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96,1
- Nợ 43,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,2Ngành 8,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 709 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.132 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 21/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 10/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 19/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2083 |
| 15/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 22/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 30/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 30/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |