CTCP Sông Đà 2
Biểu đồ giá SD2
- 1 ngày
- +15,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +15,00%
- 3 tháng
- +27,78%
- 1 năm
- +21,05%
- 2 năm
- -6,12%
- 3 năm
- +15,00%
- 5 năm
- -68,01%
- Tất cả
- -87,14%
- Trần
- 4.600
- Sàn
- 3.400
- TC
- 4.000
- Mở
- 4.600
- Cao
- 4.600
- Thấp
- 4.600
- KL
- 5.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SD2 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −89 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −75 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −83 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −91 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −89 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −891 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −56 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −974 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −122 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,7 | 5,3 | 47,5 | 8,5 | −6,3 | −13,3 | −21,2 | −9,8 | 8,1 | 0,0 | 15,0 | 24,3 | |
| 2025 | 4,7 | 31,1 | −8,5 | −13,0 | −12,8 | −4,9 | 5,1 | 2,4 | −2,4 | 0,0 | −2,4 | −7,5 | −14,0 |
| 2024 | −4,8 | 17,5 | −10,6 | 4,8 | 25,0 | −10,9 | −10,2 | 4,5 | 17,4 | −1,9 | −13,2 | −6,5 | 2,4 |
| 2023 | 14,5 | −24,1 | −9,9 | −5,7 | 8,0 | 9,8 | 12,7 | −8,1 | −12,3 | −20,0 | 10,0 | −4,5 | −33,1 |
| 2022 | −22,9 | 19,8 | 5,5 | −13,9 | −19,2 | −12,5 | −17,1 | 1,7 | −11,9 | −3,8 | 14,1 | 21,0 | −41,5 |
| 2021 | 21,4 | −14,3 | 11,0 | −1,6 | 1,7 | 6,8 | −1,5 | 3,1 | 18,4 | 63,6 | 11,9 | −16,4 | 127,1 |
| 2020 | 17,7 | 11,7 | −17,9 | −5,6 | 19,2 | 12,9 | −17,1 | 20,6 | −8,5 | −4,8 | 0,0 | −14,8 | 1,9 |
| 2019 | 1,8 | 0,0 | 8,8 | −1,6 | −6,6 | −5,3 | −22,8 | −2,4 | 0,0 | 0,0 | −4,9 | 34,1 | −7,4 |
| 2018 | −16,1 | −2,1 | 2,1 | 4,2 | 2,0 | 0,0 | 6,2 | −2,1 | 5,9 | −1,8 | 1,8 | 0,0 | −1,8 |
| 2017 | −4,6 | 8,0 | 12,9 | −10,2 | 1,4 | −2,7 | −11,7 | −3,3 | 5,2 | 6,3 | −1,6 | −6,6 | −9,6 |
| TB | 1,4 | 5,3 | 4,1 | −3,4 | 1,2 | −2,0 | −7,8 | 0,7 | 2,0 | 3,8 | 1,7 | −0,1 | 2,7 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 60% | 30% | 60% | 30% | 30% | 50% | 50% | 20% | 44% | 22% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SD2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SD2
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SD2
Chưa có ý tưởng nào về SD2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ144.235.360.000 đKỳquý 3/2026
- 144 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.600 đ · 05/11/2026
- 66,3 tỷ
- CP lưu hành
- 14.423.536
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.605.884
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại43,03%
- 5,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu5.800 đ
- 30/11/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Sông Đà40,77%5.880.000 CP
- Nguyễn Văn Cương19,43%2.802.700 CP
- Trần Thị Kim Dung7,37%1.062.506 CP
- Hồ Văn Dũng4,65%670.000 CP
- Dương Ngọc Hải4,59%662.229 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Sông Đà40,77%
- Nguyễn Văn Cương19,43%
- Trần Thị Kim Dung7,37%
- Hồ Văn Dũng4,65%
- Dương Ngọc Hải4,59%
- Cổ đông khác23,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, các công trình có kết cấu hạ tầng phức tạp và quy mô lớn như sân bay, bến cảng và đường cao tốc, công trình thủy điện
- Sản xuất, khai thác và kinh doanh vật liệu xây dựng, cầu kiện bê tông
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/08/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 5,800 đ/CP.
- 29/07/2022Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 23/12/2014Công ty thay đổi GCNĐKKD chính thức sáp nhập CTCP Thủy Điện Ry Ninh II
- 01/03/2006CT chính thức đi vào hoạt động
- Theo Quyết định số 2334/QĐ-BXD ngày 19/12/2005, CT Sông Đà 2 thuộc TCT Sông Đà chuyển đổi thành CTCP Sông Đà 2
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là CT Xây dựng dân dụng thuộc TCT Xây dựng Sông Đà được thành lập năm 1980
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 32,7
- LNST 29,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 218
- Nợ 100
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 104
- LNST 7,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 223
- Nợ 142
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 48,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.600 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.600 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.921 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.183 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 43,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 17,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 32,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 14/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 21/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |