CTCP Sông Đà 12
Biểu đồ giá S12
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -9,09%
- 1 năm
- +42,86%
- 2 năm
- -31,03%
- 3 năm
- +17,65%
- 5 năm
- +11,11%
- Tất cả
- -97,60%
- Trần
- 2.300
- Sàn
- 1.700
- TC
- 2.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của S12 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +30 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +52 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +34 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +52 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/01 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,6 | 0,0 | −30,0 | 28,6 | 16,7 | 9,5 | 0,0 | −8,7 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | 17,6 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −11,1 | 0,0 | 0,0 | 6,3 | −15,0 |
| 2024 | 38,5 | 11,1 | 5,0 | 19,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,0 | −48,5 | 17,6 | 53,8 |
| 2023 | 24,0 | 12,9 | 54,3 | −14,8 | 0,0 | −32,6 | −25,8 | −34,8 | 0,0 | 6,7 | −6,3 | −13,3 | −48,0 |
| 2022 | 0,0 | −17,2 | 45,8 | −11,4 | −19,4 | −24,0 | 68,4 | −6,3 | −20,0 | 8,3 | 38,5 | −30,6 | −13,8 |
| 2021 | 33,3 | 25,0 | 0,0 | 80,0 | −11,1 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | 25,0 | 60,0 | 62,5 | 11,5 | 866,7 |
| 2020 | −33,3 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | −25,0 | 0,0 | −33,3 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | −50,0 | 50,0 | −25,0 |
| 2018 | −20,0 | 50,0 | −25,0 | −22,2 | 14,3 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −50,0 | 33,3 | −60,0 |
| 2017 | 12,5 | −11,1 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 75,0 | 0,0 | −21,4 | 9,1 | −25,0 | 11,1 | 25,0 |
| TB | 7,3 | 9,6 | 3,8 | 9,3 | 3,4 | −9,7 | 13,2 | −9,3 | 1,8 | 13,5 | −8,8 | 9,6 | 87,1 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 10% | 30% | 0% | 20% | 60% | 22% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về S12. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về S12
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về S12
Chưa có ý tưởng nào về S12. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.000 đ · 06/11/2026
- 10 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.000.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 14,6%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu96.000 đ
- 16/01/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Sông Đà49%2.450.000 CP
- Đỗ Thu Hiền24%1.200.000 CP
- Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hàn Quốc Và Việt Nam8,07%403.600 CP
- Jeon Jong Kyu5%250.000 CP
- Nguyễn Thái Vân Trang4,17%208.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Sông Đà49%
- Đỗ Thu Hiền24%
- Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hàn Quốc Và Việt Nam8,07%
- Jeon Jong Kyu5%
- Nguyễn Thái Vân Trang4,17%
- Cổ đông khác9,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở.
Tái chế phế liệu. Chi tiết
- Tháo dỡ thiết bị, cấu kiện sắt thép, phương tiện vận tải thủy bộ.
Sửa chữa máy móc thiết bị. Chi tiết
- Sửa chữa đại tu các phương tiện vận tải, máy xây dựng, gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép trong xây dựng.
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Chi tiết
- Lắp đặt, vận hành khí nén.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác. Chi tiết: Cho thuê thiết bị, cần trục.
- Cho thuê xe có động cơ.
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương. Chi tiết
- Cho thuê phương tiện vận tải thủy.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/05/2016Ngày giao dịch đầu tiên của S12 trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 4,600 đồng/CP
- 19/05/2016S12 hủy niêm yết trên HNX và được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 18/05/2016Ngày giao dịch cuối cùng của S12 trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 4,600 đồng/CP.
- 22/4/2005CTCP Sông Đà 12 chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- Tiền thân là Công ty Cung ứng vật tư trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Sông Đà, thành lập năm 1980.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,6
- LNST −1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 135
- Nợ 252
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3,0
- LNST −4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 109
- Nợ 280
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -23.355 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 05/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |