CTCP Dệt lưới Sài Gòn · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá SFN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -35,47%
- 1 năm
- -27,82%
- 2 năm
- -19,34%
- 3 năm
- -29,80%
- 5 năm
- -28,20%
- Tất cả
- +244,75%
- Trần
- 16.600
- Sàn
- 13.600
- TC
- 15.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SFN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −93 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −80 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −16,2 | −12,7 | 0,0 | 20,3 | 16,8 | −6,5 | −8,0 | −18,4 | 0,0 | 0,0 | −27,8 | |
| 2025 | −8,9 | 12,8 | 3,6 | −8,8 | −11,9 | 11,8 | −16,1 | 31,9 | 11,9 | −11,8 | 0,0 | 0,0 | 4,4 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 15,9 | 29,1 | −6,7 | −6,2 | −0,5 | −4,6 | 7,0 | 0,5 | −3,0 | 9,8 | 42,4 |
| 2023 | 4,4 | −17,0 | −7,2 | −9,9 | 1,2 | −9,5 | 17,4 | 14,9 | 20,5 | 5,8 | −27,5 | −9,7 | −25,3 |
| 2022 | −8,1 | 6,8 | 5,6 | 2,0 | −6,1 | 5,4 | −3,7 | −2,3 | −1,5 | −7,7 | −1,3 | 0,0 | −11,6 |
| 2021 | −1,5 | 18,3 | 8,1 | −12,5 | 2,4 | 9,3 | −18,3 | 10,4 | 8,5 | 11,3 | 6,9 | 1,9 | 46,3 |
| 2020 | −10,1 | 0,0 | −40,5 | 32,5 | 10,0 | −0,8 | −0,9 | 0,0 | −16,1 | 11,7 | −16,3 | 7,1 | −35,6 |
| 2019 | 0,0 | −4,4 | 0,0 | 0,8 | −4,4 | −21,2 | 7,5 | −5,3 | 25,1 | 28,0 | 1,9 | −11,6 | 6,7 |
| 2018 | 5,2 | −0,2 | 0,3 | −6,8 | −7,9 | 8,5 | 0,9 | −0,9 | 1,2 | −5,5 | −6,5 | 10,3 | −3,1 |
| 2017 | −6,3 | 2,7 | 1,0 | 2,5 | −9,7 | 16,5 | 8,2 | 1,5 | −0,6 | 1,3 | 6,7 | −1,4 | 21,7 |
| TB | −2,5 | 0,3 | −2,6 | 2,9 | −1,3 | 3,1 | −1,2 | 3,8 | 3,8 | 3,3 | −4,3 | 0,7 | 5,1 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 60% | 50% | 40% | 60% | 40% | 40% | 60% | 60% | 33% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SFN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SFN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SFN
Chưa có ý tưởng nào về SFN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.100 đ · 06/11/2026
- 43,2 tỷ
- CP lưu hành
- 2.864.150
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.288.867
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,38%
- 0,62%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu101.000 đ
- 29/11/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Nông Nghiệp Sài Gòn – TNHH Một thành viên41,9%1.200.000 CP
- Trương Công Minh11,19%320.500 CP
- Cao Thị Thúy8,12%232.500 CP
- Hàng Thị Ngọc0,94%27.010 CP
- Võ Thị Hùng0,79%22.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Nông Nghiệp Sài Gòn – TNHH Một thành viên41,9%
- Trương Công Minh11,19%
- Cao Thị Thúy8,12%
- Hàng Thị Ngọc0,94%
- Võ Thị Hùng0,79%
- Cổ đông khác37,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh.
- Kinh doanh hàng mây tre lá. Sản xuất và nhận gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thủy sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi rồng, bảo hộ lao động dùng trong xây dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt đối với các khách hàng trong nước và xuất khẩu.
- Kinh doanh hàng may mặc.
- Thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng, thể dục thể thao và bảo hộ lao động.
- Xây dựng nhà các loại. Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ vật tư thủy sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2000Theo Quyết định 1125/QĐ - TTg của Thủ tướng Chính phủ, Xí nghiệp chuyển thành CTCP Dệt Lưới Sài Gòn với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng.
- Tiền thân là Trúc Giang Kỹ Nghệ Công ty được thành lập năm 1968.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 36,1
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 133
- Nợ 46,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 149
- LNST 11,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 131
- Nợ 46,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.077 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.777 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 22/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 19/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 05/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 06/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |