CTCP Phân Bón Miền Nam · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá SFG
- 1 ngày
- -1,06%
- 1 tuần
- -7,92%
- 1 tháng
- -11,00%
- 3 tháng
- -13,89%
- 1 năm
- -3,43%
- 2 năm
- -5,01%
- 3 năm
- +27,05%
- 5 năm
- -33,38%
- Tất cả
- +9,93%
- Trần
- 10.050
- Sàn
- 8.750
- TC
- 9.400
- Mở
- 9.900
- Cao
- 10.000
- Thấp
- 9.400
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SFG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −3,3 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −40 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −27 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −48 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −78 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −41 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −35 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −28 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −50 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −44 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −45 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −22 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −21 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −45 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −62 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −13 cp |
| 25/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −27 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −41 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −35 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −111 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −250 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −111 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −40 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −163 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −354 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | 4,5 | −0,4 | 4,3 | −2,3 | 1,9 | 4,8 | −3,2 | −0,9 | −3,3 | −7,9 | −6,3 | |
| 2025 | −3,1 | 15,4 | −4,9 | −3,3 | 5,8 | 3,8 | 1,4 | −4,5 | −1,9 | 3,9 | −5,2 | 2,5 | 8,4 |
| 2024 | 17,4 | 46,1 | −7,1 | 3,1 | 4,8 | −4,7 | −12,7 | −4,8 | −2,3 | 0,4 | −1,9 | −3,8 | 26,2 |
| 2023 | −5,1 | −8,6 | −1,6 | 3,4 | 3,8 | 6,3 | 3,0 | −5,2 | 7,8 | −8,4 | −1,9 | −1,5 | −9,4 |
| 2022 | −9,4 | 18,7 | 0,0 | −11,8 | −7,1 | −12,9 | −9,9 | 5,5 | −7,5 | −19,6 | −13,3 | 9,7 | −48,4 |
| 2021 | 6,1 | 6,4 | 13,2 | −9,0 | −4,0 | 23,2 | −7,3 | 19,3 | 13,1 | 32,8 | −4,6 | 17,3 | 155,8 |
| 2020 | −1,4 | −7,6 | −15,3 | 15,9 | 2,3 | 5,7 | −5,6 | 2,9 | 21,9 | 0,9 | 8,2 | −2,3 | 22,2 |
| 2019 | −5,1 | 0,7 | 6,3 | 13,5 | 4,1 | −18,8 | −25,0 | −15,6 | −13,0 | −3,3 | −2,3 | −8,5 | −53,6 |
| 2018 | 10,1 | −1,6 | −0,8 | −1,5 | −7,1 | 6,3 | −0,4 | 0,0 | 12,3 | −4,9 | 8,6 | 3,8 | 25,3 |
| 2017 | −6,0 | 7,2 | 9,9 | 0,4 | 2,3 | 6,3 | −2,3 | 11,4 | −4,8 | −1,7 | −1,5 | −6,7 | 13,1 |
| TB | 0,1 | 8,1 | −0,1 | 1,5 | 0,3 | 1,7 | −5,4 | 0,6 | 2,4 | −0,3 | −1,5 | 1,2 | 15,5 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 30% | 60% | 60% | 70% | 30% | 40% | 40% | 40% | 22% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SFG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SFG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SFG
Chưa có ý tưởng nào về SFG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ478.973.330.000 đKỳquý 3/2026
- 479 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.300 đ · 06/11/2026
- 445 tỷ
- CP lưu hành
- 47.897.333
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.974.333
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,05%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 01/12/2014
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam65,05%31.158.813 CP
- Vũ Huy Phương5,01%2.398.924 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB5%2.392.927 CP
- ĐẶNG TẤN THÀNH0,13%61.935 CP
- Nguyễn Hồng Trường0,01%6.224 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam65,05%
- Vũ Huy Phương5,01%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB5%
- ĐẶNG TẤN THÀNH0,13%
- Cổ đông khác24,8%
Ngành nghề kinh doanh
- SXKD các loại phân, phân bón lá Yogen, xi măng và các loại hóa chất khác
- XNK phân bón, axít Sunfuric, xi măng và nông sản
- NK thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, nguyên liệu phục vụ sản xuất phân bón và hóa chất
SXKD bao bì
- Bao PP, PE
- SXKD thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, gia cầm
- Chế tạo, lắp ráp và kinh doanh các thiết bị sản xuất hóa chất, phân bón
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và đầu tư khu dân cư
- KD BĐS(trừ dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản)
- Sản xuất, gia công, mua bán, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 478.97 tỷ đồng.
- 01/12/2014Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Sở GDCK TP.HCM.
- 03/11/2013Tăng vốn điều lệ lên 435.43 tỷ đồng.
- 12/06/2012Tăng vốn điều lệ lên 414.69 tỷ đồng.
- 01/10/2010CTCP Phân Bón Miền Nam đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sau 34 năm thành lập sang hoạt động mô hình CPH chính thức với vốn điều lệ là 377 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 19/4/1976Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước thuộc Bộ Công Thương - Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập theo quyết định số 426/HC-QĐ của Tổng Cục Hóa Chất Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 632
- LNST 10,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.614
- Nợ 947
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 321
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.076
- LNST 32,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.775
- Nợ 1.117
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −466
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,1Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 838 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.929 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 24/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/11/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |