CTCP Sadico Cần Thơ · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá SDG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +2,86%
- 3 tháng
- -20,00%
- 1 năm
- -35,60%
- 2 năm
- -44,32%
- 3 năm
- -64,77%
- 5 năm
- -66,96%
- Tất cả
- +97,26%
- Trần
- 7.900
- Sàn
- 6.500
- TC
- 7.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SDG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/11 | 0 tỷ | −90 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −65 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −92 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −50 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −150 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −242 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −337 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,7 | −2,9 | −6,1 | 17,2 | −10,1 | 1,0 | 0,0 | −36,4 | 4,8 | 9,1 | 0,0 | −22,6 | |
| 2025 | 1,3 | 2,7 | 0,0 | −10,3 | 0,0 | 11,5 | −1,3 | −5,9 | −3,5 | 0,0 | −27,5 | 0,0 | −32,4 |
| 2024 | 10,3 | −2,8 | −0,6 | 2,3 | −7,3 | 3,0 | −7,0 | 21,9 | −10,7 | −6,0 | 0,7 | 2,0 | 1,9 |
| 2023 | 0,0 | −39,0 | 15,4 | 17,3 | 10,3 | −22,7 | 23,3 | 33,9 | −26,3 | 13,7 | −15,7 | 2,5 | −15,8 |
| 2022 | −3,3 | 26,5 | −14,3 | −6,0 | 12,9 | −14,9 | −2,5 | 0,8 | −16,7 | −11,5 | 0,5 | 19,7 | −17,4 |
| 2021 | 21,1 | −15,7 | 12,2 | −13,1 | −15,2 | −2,3 | 18,4 | 2,4 | 0,0 | −9,8 | −12,2 | −12,7 | −30,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −10,0 | −22,8 | −19,2 | 9,7 | 24,4 | −13,6 | 34,3 | 85,5 | 48,4 |
| 2019 | 0,0 | 3,5 | 3,8 | 6,9 | −8,8 | 18,2 | 0,0 | 34,7 | −2,3 | 7,6 | 8,7 | 0,0 | 90,6 |
| 2018 | 20,4 | 0,0 | 0,0 | 55,0 | 6,9 | 0,0 | 6,4 | −24,2 | 29,2 | −7,5 | −29,7 | 8,5 | 46,7 |
| 2017 | 29,7 | 5,9 | 0,0 | 34,4 | −46,4 | 20,5 | −5,0 | 21,8 | −7,1 | 28,2 | −18,7 | −31,6 | −8,8 |
| TB | 8,9 | −2,2 | 1,1 | 9,4 | −6,8 | −0,9 | 1,3 | 5,9 | −0,8 | 1,0 | −6,6 | 8,2 | 9,2 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 30% | 60% | 30% | 50% | 30% | 70% | 30% | 40% | 44% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SDG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SDG
Chưa có ý tưởng nào về SDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ101.399.970.000 đKỳquý 3/2026
- 101 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.200 đ · 06/11/2026
- 73 tỷ
- CP lưu hành
- 10.139.997
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.013.999
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 21/12/2009
Cổ đông lớn
- Phạm Thị Thúy22,7%2.301.692 CP
- Phạm Thị Thêu22,26%2.257.000 CP
- Bùi Văn Tùng19,31%1.957.879 CP
- Trương Thị Phương Thúy14,74%1.495.044 CP
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Du Lịch Đà Lạt10,29%1.043.190 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Thị Thúy22,7%
- Phạm Thị Thêu22,26%
- Bùi Văn Tùng19,31%
- Trương Thị Phương Thúy14,74%
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Du Lịch Đà Lạt10,29%
- Cổ đông khác10,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất xi măng, các sản phẩm từ xi măng và vỏ bao đựng xi măng.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác.
- Đầu tư kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 101.4 tỷ đồng.
- 06/2020Tăng vốn điều lệ lên 71.4 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- 22/12/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 27/06/2007Sadico chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với tên gọi CTCP Sadico Cần Thơ.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 278
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 873
- Nợ 644
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −37,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.077
- LNST −46,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 726
- Nợ 510
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.977 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.316 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -10,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:2101 |
| 14/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |