CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá PLP
- 1 ngày
- +1,16%
- 1 tuần
- -3,06%
- 1 tháng
- -1,41%
- 3 tháng
- -19,95%
- 1 năm
- -41,34%
- 2 năm
- -25,11%
- 3 năm
- -14,67%
- 5 năm
- -73,76%
- Tất cả
- -51,26%
- Trần
- 3.610
- Sàn
- 3.150
- TC
- 3.380
- Mở
- 3.200
- Cao
- 3.370
- Thấp
- 3.200
- KL
- 15.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PLP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −123 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +429 cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,7 tỷ | −150 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −54 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +47 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −220 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +47 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −20,7 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −282 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −14 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −30 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −212 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −52 cp |
| 14/08 | −0,6 tỷ | −115 nghìn cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 01/06 | +0,6 tỷ | +115 nghìn cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −50 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −99 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −282 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −212 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −15 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | −0,6 tỷ | −115 nghìn cp |
| T06/2023 | +0,6 tỷ | +115 nghìn cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −499 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −282 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −212 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2023 | −0,6 tỷ | −115 nghìn cp |
| Q2/2023 | +0,6 tỷ | +115 nghìn cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −999 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −282 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −256 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,4 | −2,9 | −3,1 | −13,1 | −9,2 | −1,0 | 5,3 | 0,7 | −14,2 | −4,0 | −3,1 | −42,3 | |
| 2025 | 6,8 | 0,0 | −4,2 | −14,8 | 2,7 | 0,5 | 23,5 | 5,6 | 0,0 | 5,6 | 26,0 | −17,2 | 29,3 |
| 2024 | 9,0 | 12,8 | −2,7 | −8,5 | 9,3 | −0,8 | 1,8 | −3,9 | −2,0 | −4,0 | −2,2 | 3,8 | 10,9 |
| 2023 | 19,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 27,7 | −4,4 | 3,4 | −8,6 | −8,1 | −19,5 | 8,8 | 3,4 | 2,9 |
| 2022 | −10,7 | 7,5 | 18,7 | −25,6 | −21,1 | −29,7 | 12,0 | 5,1 | −22,0 | −28,0 | −4,1 | −12,0 | −73,8 |
| 2021 | −4,3 | 0,2 | 15,3 | −4,3 | −10,9 | 18,8 | −10,9 | 29,6 | 10,8 | 16,1 | 5,9 | 4,1 | 83,5 |
| 2020 | 0,0 | −0,2 | −37,0 | 31,6 | 8,2 | 29,6 | 1,8 | 13,8 | −1,0 | −15,1 | 12,0 | 30,7 | 65,6 |
| 2019 | −7,2 | −1,9 | 2,5 | −1,7 | −0,8 | −2,7 | −15,4 | 15,6 | 8,7 | −14,3 | −5,2 | −2,8 | −25,6 |
| 2018 | −9,9 | 19,1 | −6,8 | −25,6 | −15,7 | 2,3 | −0,3 | 22,2 | −2,1 | −16,1 | 20,0 | −12,9 | −32,8 |
| 2017 | 11,8 | −5,8 | 0,8 | −20,7 | |||||||||
| TB | −0,5 | 2,8 | −1,9 | −6,9 | −1,1 | 1,4 | 2,4 | 8,9 | −1,8 | −8,5 | 6,9 | −2,6 | 7,5 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 33% | 11% | 44% | 44% | 67% | 78% | 30% | 20% | 67% | 44% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PLP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PLP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PLP
Chưa có ý tưởng nào về PLP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ900.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 900 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.490 đ · 06/11/2026
- 314 tỷ
- CP lưu hành
- 89.999.847
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu44.999.923
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,84%
- 0,16%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 21/08/2017
Cổ đông lớn
- Mai Thanh Phương16,4%14.760.000 CP
- Nguyễn Thị Phương5,96%5.360.200 CP
- Đoàn Ngọc Bích5,94%5.349.500 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Nhựa Hà Nội4,78%4.300.000 CP
- Trần Hải Yến4,74%4.266.640 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Mai Thanh Phương16,4%
- Nguyễn Thị Phương5,96%
- Đoàn Ngọc Bích5,94%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Nhựa Hà Nội4,78%
- Trần Hải Yến4,74%
- Cổ đông khác62,18%
Ngành nghề kinh doanh
- Thăm dò, khai thác, chế biến và mua bán khoáng sản
- Sản xuất plastic và sản phẩm từ plastic
- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh và các sản phẩm khác từ cao su
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; cắt tạo dáng và hoàn thiện đá; sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao
- Vận chuyển hàng hóa, hành khách bằng đường thủy, đường bộ bằng xe ô tô
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; mua bán, cho thuê máy móc thiết bị khai khoáng, xây dựng, giao thông...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 01/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 23/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 21/08/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 05/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 10/2008CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 983
- LNST 3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.688
- Nợ 2.613
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 50,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.875
- LNST 29,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.018
- Nợ 1.977
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −317
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.490 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,7Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.490 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 519 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.830 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 13/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 18/02/2019 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/02/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |